Haizzzzzz, buồn quá đi mất thôi, chả có bạn nào giải ô chữ đưa ra cả
Thôi đành vậy, để topic không bị mốc meo lên thì bữa nay Say gửi đáp án vậy
* Gợi ý tiếng Nhật theo hàng dọc
(1) Người bạn theo tiếng Nhật
(5) Ghi lại việc đã làm hàng ngày
(7) Hitler là quốc trưởng của nước này
(8) Người đến từ 1 nước khác.
* Gợi ý tiếng Nhật theo hàng ngang
(1) Nơi ở sát bên bạn
(2) Món ăn thường được so sánh với làn da đẹp
(3) Đồ vật thể hiện khu vực trên mặt phẳng
(4) Vật đeo vào cổ áo
(5) Sau thứ nhất
(6) Trên huy chương bạc là...
Từ mới
1. ともだち (Tomodachi): bạn
2.にっき (Nikki): Nhật ký
3.ナチ (Nachi): Đức quốc xã
4.がいじん (Gaijin): Người nước ngoài
5.となり (Tonari): Bên cạnh
6.もち (Mochi): Bánh dày
7.ちず (Chizu): Bản đồ
8.バッジ (Bajji): Quân hàm
9.にい (Nii): Đứng nhì
10.きん (Kin): Vàng.









Trả Lời Với Trích Dẫn

Bookmarks