>
Trang 32/45 đầuđầu ... 22 28 29 30 31 32 33 34 35 36 42 ... cuốicuối
kết quả từ 311 tới 320 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #311
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    こんにちは、皆さん

    Đáng lẽ bài hôm nay mo*hoa định khất tới tuần sau ^^; (dạo này mo*hoa tuơng đối bận rộn không có thời gian chuẩn bị được bài để post nữa )

    Bài 50 chúng ta sẽ học cách nói lịch sự, được dùng trong business và những tình huống cấn sự trang trọng (gặp mặt lần đầu, người bán hàng nói với khách hàng...)

    ***
    Bài 50 - Vị khách hàng nước ngoài. (Gây ấn tượng lâu dài)

    Audio Bài 46 -> Bài 50
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:52)

    Kanji
    高瀬: 川本さん、お久しぶり です。
    川本: お久しぶり ですね。
    高瀬: この方は お知り合い ですか?
    川本: はい、そうです。こちらは 海外から の お客様 です。
    ギャランテ: 初めまして。コダック の ギャランテ ピーターと申します。どうぞ 宜しく お願いします。
    高瀬: こちらこそ。初めまして。フジフィ ムの 高瀬 と申します。宜しく お願いします。ご出身は どちらでしょうか?
    ギャランテ: アメリカ の ニューヨーク です。今 あちらは とても 寒い です。
    高瀬: 日本の冬も 寒い でしょう。
    ギャランテ: はい、寒いです。
    高瀬: ところで、今日は 何を しますか?
    川本: 今日は 富士山までドライブします。あっ、 士ですけどよろしいですか?
    ギャランテ: 富士。。。
    高瀬: いい ですね。

    Kana
    たかせ: かわもとさん、おひさしぶり です。
    かわもと: おひさしぶり ですね。
    たかせ: このかたは おしりあい ですか?
    かわもと: はい、そうです。こちらは かいがいから の おきゃくさま です。
    ギャランテ: はじめまして。コダック の ギャランテ ピーターともうします。どうぞ よろしく おねがいします。
    たかせ: こちらこそ。はじめまして。フジフ ルムのたかせ ともうします。よろしく おねがいします。ごしゅっしんは どちらでしょうか?
    ギャランテ: アメリカ の ニューヨーク です。いま あちらは とても さむい です。
    たかせ: にほんのふゆも さむい でしょう。
    ギャランテ: はい、さむいです。
    たかせ: ところで、きょうは なにを しますか?
    かわもと: きょうは ふじさんまでドライブします。あっ ふじですけどよろしいですか?
    ギャランテ: ふじ。。
    たかせ: いい ですね。

    Tiếng Việt
    Takase: Kawamoto-san, đã lâu rồi không gặp.
    Kawamoto: Đã lâu rồi chúng ta không gặp nhỉ.
    Takase: Vị này có phải người cô quen không?
    Kawamoto: Vâng, đây là vị khách hàng từ nước ngoài.
    Galante: Rất vui được gặp cô. Tôi là Galante Peter từ công ty Kodak. Xin được chỉ giáo.
    Takase: Tôi cũng vậy. Rất vui được gặp anh. Tôi là Takase từ công ty Fuji Film. Xin được chỉ giáo. Quê quán của anh ở đâu vậy?
    Galante: New York, Hoa Kỳ. Hiện tại, ở bên đó rất lạnh.
    Takase: Mùa đông ở Nhật cũng rất lạnh phải không?
    Galante: Đúng vậy, rất lạnh.
    Takase: À mà, hôm nay chúng ta sẽ làm gì?
    Kawamoto: Hôm nay chúng ta sẽ đi tham quan núi Phú Sĩ. Á , núi Phú Sĩ có được không?
    Galante: Phú Sĩ...
    Takase: Được chứ.

    Từ vựng:

    お久しぶり 「おひさしぶり」 (o-hisashiburi): lâu rồi không gặp
    hoặc ít trang trọng hơn: 久しぶり 「ひさしぶり」 (hisashiburi)
    hoặc giữa bạn bè thân: 久々 「ひさびさ」 (hisabisa)

    方 「かた」 (kata): vị, ngài - cách lịch sự nhất để gọi 1 người.
    cách gọi thông thường 人 「ひた」 (hito)

    この人 (kono hito): người này << この方 (kono kata): vị này
    その人 (sono hito): người kia << その方 (sono kata): vị kia
    あの人 (ano hito): người ở đàng kia << あの方 (ano kata): vị ở đằng kia


    海外 「かいがい」 (kaigai): nước ngoài

    海: hải (biển)
    外: ngoại (xa lạ..)


    と申します 「ともうします」 (tomoushimasu): cách lịch sự nhất để tự giới thiệu. - dùng trong kinh doanh, gặp gỡ khách hàng..

    Sử dụng: (Tên công ty) + の (Tên) + ともうします >> (Tên) + desu

    お客様 「おきゃくさま」 (okyaku-sama): khách hàng

    出身 「しゅっしん」 (shusshin): quê quán

    富士山 「ふじさん」 (fujisan): núi Phú Sĩ

    ドライブ (doraibu): chuyến đi chơi bằng xe

    Chuyển thành động từ: ドライブ+する (doraibusuru)

    ところで: nhân tiện, tiện thể, à này (1 cách chuyển đề tài)

    今日のポイント: こちら、そちら、あちら、どちら (dạng lịch sự của Ko, so, a, do)

    これ << こちら: vị này, vật này, hướng này
    それ << そちら: vị kia, vật kia, hướng kia
    あれ << あちら: vị đó, vật đó, chỗ đó
    どれ << どちら: vị nào, vật nào, chỗ nào

    Khi nói về 1 người nào đó ta nên dùng: Kochira wa (vị này)..
    Trong cửa hàng, người bán hàng sẽ nói: Kochira wa (vật này), kochira e (hướng này, lối này)..


    宜しい 「よろしい」(yoroshii): OK, tốt, ổn

    Bài tập: Do bài hôm nay chúng ta học cách nói trang trọng nên ko có hội thoại thân mật, thay vào đó bạn hãy ghi lại đoạn thoại thoại ngắn giữa Peter và Natsuko (11:45 -> 12:04)
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 15-06-2008 lúc 04:35 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  2. #312
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 51 - Chuyện hẹn hò

    Bài hôm nay mở đầu cho series 'chuyện hẹn hò' của chị Natsuko. Các bạn chú ý lắng nghe ^^.

    Bài 51 - Chuyện hẹn hò

    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại: (01:39)

    たけ: デーティング ゲームへ ようこそ!
    夏子: ありがとう ございます。宜しく お願いします。
    たけ: 夏子さんは どんな タイプが 好きですか?
    夏子: そうですね。頭が 良くて、かっこよくて、楽しい人 が いいです。
    たけ: 了解!では 独身者を 三人 紹介します。

    まず、こちらは 高橋俊介さん です。二十二歳の俳優 です。こちらの方のご趣味は 宝くじ。一番好きな 食べ物は きのこの山。一番好きな 言葉は 「一期一会」。

    お次の方は 山崎雄太さん。二十六歳 です。(お次の方は 山崎雄太さん、二十六歳。) 背が 高くて逞しい ですね。趣味は ドライブと 山登り。好きな 食べ物は 広島風 お好み焼き。ご職業は ニート。好きな言葉は 「弱肉強食」。

    では 最後の方は 本田健治さん、十九歳です。趣味は バンドで、ベース担当 です。好きな 言葉は 「あかん」。好きな 食べ物は 麻婆豆腐 です。

    じゃあ、夏子さんには この中の 誰が いい でしょうか。皆のコメントで 決まります。

    Kana
    たけ: デーティング ゲーム へ ようこそ!
    なつこ: ありがとう ございます。よろしく おねがいします。
    たけ: なつこさんは どんな タイプが すきですか。
    なつこ: そうですね。あたまが よくて、かっこ よくて、たのしい ひと がいいです。
    たけ: りょうかい!では どくしんしゃを さんにん しょうかいします。

    まず、こちらは たかはし しゅんすけさん です。にじゅうにさいの はいゆうです。こちらのかたの ごしゅみは たからくじ。いちばんすきな たべものは きのこのやま。いちばんすきな ことばは 「いちご いちえ」。

    おつぎの かたは やまざき ゆうたさんです。にじゅうろくさい です。てが たかくて、たくましい ですね。しゅみは ドライブと やまのぼり。すきなたべものは ひろしまふう おこのみやき。ごしょくぎょうは ニート。すきな ことばは 「じゃくにくきょうしょく」。

    では さいごの かたは ほんだ けんじさん。じゅうきゅうさい です。しゅみは バンドで、ベースたんとう です。すきな ことばは 「あかん」。すきな たべものは まーぼーどうふ です。

    じゃあ、なつこさんには このなかの だれが いいでしょうか。みんなの コメントで きまります。

    Tiếng Việt:
    Take: Xin chào mừng các bạn đến với chương trình kết bạn của chúng tôi!
    Natsuko: Xin cảm ơn! Xin hãy chọn giúp tôi 1 người tốt.
    Take: Natsuko-san, cô thích mẫu người như thế nào?
    Natsuko: Ừm, 1 người thông minh, đẹp trai và hài hước.
    Take: Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ giới thiệu cho cô 3 anh chàng độc thân.

    Đầu tiên là anh Takahashi Shunsuke. Diễn viên 22 tuổi, Sở thích của anh này là chơi sổ xố. Món ăn thích nhất là món Kinokonoyama. Câu nói thích nhất "gặp gỡ 1 lần trong đời".

    Tiếp theo là anh Yamasaki Yuuta, 26 tuổi. Anh ý cao và vạm vỡ nhỉ. Sở thích là lái xe và leo núi. Món ăn ưa thích là món Okonomiyaki theo kiểu Hiroshima. Nghề nghiệp, không có. Câu nói ua thích "kẻ mạnh thắng kẻ yếu".

    Cuối cùng là anh Honda Kenji, 19 tuổi. Sở thích là chơi bass trong 1 ban nhạc. Câu nói ưa thích "Akan". Món ăn ưa thích là món đậu phụ maaboo .

    Trong 3 người trên người nào hợp với cô Natsuko đây? Ý kiến của mọi người sẽ quyết định kết quả.

    Từ vựng:

    了解 「りょうかい」(ryoukai): tôi hiểu rồi.

    独身者 「どくしんしゃ」(dokushinsha): anh chàng độc thân

    既婚者 「きこんしゃ」(kikonsha): người đã kết hôn

    俳優 「はいゆう」(haiyuu): nam diễn viên

    女優 「じょゆう」(joyuu): nữ diễn viên

    趣味 「しゅみ」(shumi): sở thích

    競馬 「けいば」(keiba):đua ngựa

    宝くじ 「たからくじ」(takarakuji): sổ xố (dùng với động từ ataru)

    山登り 「やまのぼり」(yamanobori): leo núi

    広島風 お好み焼き 「ひろしまふう おこのみやき」: Okonomiyaki làm theo kiểu Hiroshima.

    職業 「しょくぎょう」(shokugyou): nghề nghiệp

    ニート (niito): người không có việc làm, mà cũng không phải sinh viên - 1 trào lưu tại Nhật.

    弱肉強食 「じゃにく きょうしょく」(jakuniku kyoushoku): kẻ mạnh thắng kẻ yếu.
    - (Trong chọn lọc tự nhiên): sự sống sót của những cá thể thích nghi.

    あかん (akan): không, không tốt, vô dụng - tiếng vùng Kansai

    麻婆豆腐 「まーぼーどうふ」(maaboo doufu): món đậu phụ cay kiểu Tàu.

    一期一会 「いちごいちえ」(ichi go ichi e): gặp gỡ 1 lần trong đời. --> Ôn tập@rei_kiwi

    ---
    頭 (atama): đầu

    紹介 (Shoukai): sự giới thiệu -> 紹介する (Shoukaisuru): giới thiệu

    言葉 (kotoba): từ, lời nói

    背 (sei): chiều cao, dáng

    高い (takai): cao, đắt (giá cả)

    逞しい 「たくましい」(takumashii): khỏe, vạm vỡ, lực lưỡng

    最後 (saigo): cuối cùng

    バンド (bando): band, nhóm,

    ベース (beesu): bass

    担当 (tantou): phụ trách

    決まる (kimaru): được quyết định

    また
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 15-06-2008 lúc 04:48 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  3. #313
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    ui,bài hum nay vui quá, hihi, Cún wiet' định chị Natsuko sẽ hợp với anh chơi bass
    hihi, người đẹp Natsuko có khác, đòi 1 anh vừa đẹp vừa thông minh vừa hài hước,hehe, đòi cao wa' xá
    bạn hãy ghi lại đoạn thoại thoại ngắn giữa Peter và Natsuko (11:45 -> 12:04)
    peter: ご出身 は どちら でしょう か?
    Natsuko: 東京 です
    peter: 近い ですね
    Natsuko: そう です ね

    Natsuko: petersan の ご出身 は どちら です か
    peter: アメリカ の ニューヨーク です
    Natsuko: 遠い ですね
    peter: 遠い です

    àh,tiện đây cho Cún 8 tí,hihi, ss Mo*hoa ui, chị có địa chỉ trang manga nào có truyện Chie cô bé hạt tiêu ko ạh :P,hehe, tại cún bít Mo*hoachan rất là iu manga nên hỏi thử, truyện này lâu rùi ko bít còn ko T_T
    thay đổi nội dung bởi: cún, 15-06-2008 lúc 07:46 PM

  4. #314
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Tương lai chị Natsuko sẽ chọn ai thì chúng ta sẽ được biết trong vài bài sắp tới ^^. mo*hoa đang ôn tập để thi môn cuối nên không chuẩn bị bài và chữa bài tập được, mọi người thông cảm. Thi xong mo*hoa sẽ post bù ^^.

    @cún: Bộ Chie thì lâu quá rồi, mà lại là thể loại Kodomo nên ít người biết, ss không tìm thấy trang nào có link download cả (Tiếng Anh lẫn Tiếng Việt).

    Nếu em thích xem anime thì trên youtube có, nhưng không có sub: http://www.youtube.com/results?searc...&search=Search

    Sub Tiếng Anh thì ở trang này: http://www.crunchyroll.com/group/CRS...e_Brat_-_Movie
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  5. #315
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Bài 53 - Bộ com lê này giá bao nhiêu?

    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại (01:10)
    よし: 私の この アルマーニの スーツは いくら でしょうか。
    ピーター: そうですね。九百九十九円 くらい。
    よし: はあ、九百九十九円。大丈夫 ですか?
    ピーター: すみません。九百九十九 以上の数字 が 分かりません。
    よし: そうですか。なるほど。
    たかせ: 六万六千円 でしょう。
    よし: すごい です。正解 です。
    たかせ: もちろん!値札が ここに あります。

    Kana
    よし: わたしの この アルマーニの スーツは いくら でしょうか。
    ピーター: そうですね。きゅうひゃくきゅうじ うきゅうえん くらい。
    よし: はあ、きゅうひゃくきゅうじゅうき うえん。だじょうぶ ですか?
    ピーター: すみません。きゅうひゃくきゅうじ うきゅう いじょうの すうじが わかりません。
    よし: そうですか。なるほど。
    たかせ: ろくまんろくせんえん でしょう。
    よし: すごい です。せいかい です。
    たかせ: もちろん!ねふだが ここに あります。

    Tiếng Việt
    Yoshi: Bộ com lê Armani này của tôi giá bao nhiều nào?
    Peter: Khoảng 999 yên.
    Yoshi: Hả, 999 yên. Anh có bị làm sao không?
    Peter: Tôi xin lỗi. Tôi không biết nhiều hơn số 999.
    Yoshi: Ra vây. Tôi hiểu rồi.
    Takase: 66 000 yên.
    Yoshi: Tuyệt vời. Đúng rồi.
    Takse: Đương nhiên. Bảng giá vẫn còn đây này.

    Từ vựng:
    アルマーニ (arumaani): Armani

    ピーター: たかせ、あなたの スーツは アルマーニ ですか?
    高瀬: そうです、アルマーニ です。
    ピーター: Để tôi xem
    高瀬: Thấy chưa?
    ピーター: Nhưng mà Takase, "AL"
    高瀬: Trong Tiếng Nhật "AL" hay "AR" đều đọc là "Aru"
    ^^;


    スーツ (suutsu):bộ com lê

    高瀬: よし、あなたの スーツは どの ブランド ですか?
    よし: アルマーニ です。
    ピーター: "AR" hay "AL"?
    よし: "AR" ^^

    くらい (kurai): khoảng - khi đi sau 1 danh từ thì đọc là ぐらい (gurai)

    以上 「いじょう」(ijou): hơn

    Trong nhà hàng, khi đã chọn xong nếu bạn nói:
    以上です (ijou desu) ~ thế thôi.

    いじょう 分かりません (ijou wakarimasen): không biết nhiều hơn.

    千 「せん」(sen):1000

    二千 「にせん」(nisen): 2000
    三千 「さんぜん」(sanzen): 3000
    四千 「よんせん」(yonsen): 4000
    五千 「ごせん」(gosen): 5000
    六千 「ろくせん」(rokusen): 6000
    七千 「ななせん」(nanasen): 7000
    八千 「はっせん」(hassen): 8000
    九千 「きゅうせん」(kyuusen): 9000

    万 「まん」(man): vạn = 10 000

    二万 「にまん」: 20 000
    三万 「さんまん」: 30 000
    四万 「よんまん」: 40 000
    五万 「ごまん」: 50 000
    六万 「ろくまん」: 60 000
    七万 「ななまん」: 70 000
    八万 「はちまん」: 80 000
    九万 「きゅうまん」: 90 000

    値札 「ねふだ」(nefuda): bảng giá

    数字 「すうじ」(suuji): số

    Bài tập: Bạn hãy ghi lại bài hội thoại thân mật.

    ----
    Back to study. :yawndoodle:
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 23-06-2008 lúc 04:59 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  6. #316
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    mình cũng mới học tiếng Nhật nên các bài post của bạn rất có ích cho mình. ありがとうね

  7. #317
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 54 - Chuyện hẹn hò (Tập 2) - Cuộc gọi không mong đợi

    @hayvevoianh: Hai, ganbarimashou~!! ^__^

    Bài 54 - Chuyện hẹn hò (Tập 2) - Cuộc gọi không mong đợi


    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại: (01:36)

    Kanji
    夏子: はい、夏子です。
    高橋: もしもし、シェークスピア たかはし でございます。
    夏子: は?
    高橋: 今日は いい天気で、風も気持ち良いので、 緒に良い一日を過ごしましょう!
    もしもし、もしもし、もしもし!あ ~!

    夏子: はい、夏子です。
    高橋: もしもし、また シェークスピア高橋 でございます。
    夏子: 誰?
    高橋: デーティングゲームで 一番人気、 独身者の高橋です。宜しく お願いします。
    夏子: はい、はい。
    高橋: では、今夜 八時に 国立劇場で会いましょう。今夜、 私たちは 一緒に 歌舞伎を 見ます。
    夏子: は、歌舞伎は 好きじゃないです。
    高橋: 冗談でしょう?歌舞伎は 皆大好きです。では、八時に。
    夏子: あ、ちょっと キャッチが。
    高橋: どうぞ。
    夏子: はい。
    山崎: もしもし、デーティングゲームで二 人気の独身者の 山崎雄太です。今夜、暇ですか?

    Kana
    まつこ: はい、なつこです。
    たかはし: もしもし、シェークスピア たかはし でございます。
    なつこ: は?
    たかはし: きょうは いいてんきで、かぜも きもちよいので、いっしょに よいいちにちを すごしましょう!
    もちもし、もしもし、もしもし!あ ~!

    なつこ: はい、なつこです。
    たかはし: もしもし、また シェークスピア たかはし でございます。
    なつこ: だれ?
    たかはし: デーティングゲームで いちばんにんき、どくしんしゃのた はしです。よろしく おねがいします。
    なつこ: はい はい。
    たかはし: では、こんや はちじに こくりつげきじょうで あいましょう。こんや わたしたちは かぶきを みます。
    なつこ: は?かぶきは すきじゃないです。
    たかはし: じょうだんでしょう?かぶきは みんな、 だいすきです。では、はちじに。
    なつこ: ちょっと キャッチが。
    たかはし: どうぞ。
    なつこ: はい。
    やまざき: もしもし、デーティングゲームで にばんにんきのどくしんしゃのやま きゆうたです。こんや、ひまですか

    Tiếng Việt
    Natsuko: Vâng, tôi là Natsuko.
    Takahashi: Alô, Tôi là Shakespeare Takahashi.
    Natsuko: Hả?
    Takahashi: Hôm nay thời tiết thật là đẹp, và những cơn gió cũng thật dễ chịu. Chúng ta hãy tận hưởng 1 ngày thú vị cùng nhau!
    Alô, Alô, Alô. Ơ kìa~!

    Natsuko: Vâng, Natsuko đây.
    Takahashi: Alô, lại là Sheaspeare Takahashi đây a..
    Natsuko: Ai đấy?
    Takahashi: Tôi là Takahashi, người được yêu thích nhất trong chương trình 'Trò chơi hẹn hò', Rất hân hạnh được làm quen với cô.
    Natsuko: Vâng vâng.
    Takahashi: Mà, tối nay hãy gặp nhau lúc 8h tại Nhà Hát quốc gia. Chúng ta sẽ xem kịch Kabuki.
    Natsuko: Hả? Tôi không thích kịch Kabuki.
    Takahashi: Cô nói đùa đấy chứ!? Mọi người đều yêu thích kịch Kabuki. Thế nhé, lúc 8h.
    Natsuko: Anh chờ chút, tôi có 1 cuộc goi khác.
    Takahashi: Xin mời.
    Natsuko: Vâng.
    Yamazaki: Alô, Tôi là Yamazaki Yuuta, anh chàng độc thân được yêu thích thứ nhì trong chương trình 'Trò chơi hẹn hò'. Tối nay cô có rảnh không?

    Từ vựng:
    でございます(de gozaimasu): dạng lịch sự của です, dùng để tự giới thiệu trong những tình huống trang trọng. Nếu là giữa bạn bè, thì được dùng như một lời nói đùa (tỏ ra mình là người quí-s-tộc D: )

    シェークスピア (Sheekusupia): Shakespeare (tác giả của Romeo & Juliet, in case someone doesn't know )

    良い一日「よいいちにち」 (yoi ichi nichi):1 ngày vui vẻ

    過ごす 「すごす」(sugosu): trải qua

    人気 「にんき」(ninki):được yêu mến, được ưa chuộng, nổi tiếng

    国立劇場 「こくりつ げきじょう」(gokuritsu gekijou): nhà hát quốc gia

    キャッチ (kyacchi):cuộc gọi khác - là tắt của キャッチホン (kyacchi hon)

    冗談 「じょうだん」(joudan):lời nói đùa

    冗: vô dụng
    談: lời nói


    hoặc ジョーク (jooku) phiên âm từ Tiếng Anh: Joke (trò đùa, lời nói đùa)

    ブラクジョーク (buraku jooku):lời nói đùa có tính mỉa mai, châm biếm.

    ので (node): bời vì - dạng trang trọng của から

    Trong văn viết, được sử dụng nhiều là:
    好きではありません (suki dewa arimasen)
    好きじゃありません (suki ja arimasen)

    Trong văn nói, được dùng nhiều hơn là:
    好きではない です(suki dewa nai)
    好きじゃない です(suki ja nai)

    「Tuy 好きじゃない là cách nói thân mật / xuồng xã, nhưng thêm です vào sau thì câu lại trở nên lịch sự.」

    Mata ne~
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  8. #318
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    hehe, trả bài
    mùa hè đến rùi, hô hô, hi vọng có thật nhìu bạn vào học ^^
    mùa mưa cũng đến rùi, hô hô,あめのひは なんにを しますか?

    trả bài thui:Bài 53
    Yoshi: おれの この アルマーニの スーツ いくら だたもう。
    Peter: そうだね。九百九十九円 くらい。
    Yoshi: はあ、九百九十九円。大丈夫 ?
    Peter: ごめん。九百九十九 以上のすうじ わかない。
    Yoshi: そうか。なるほど。
    Takase: 六万六千円 でしょう。
    Yoshi: すごい 。せいかい 。
    Takase: もちろん!ねふだが ここに ある。

  9. #319
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    em cũng trả bài với: Bài 53
    Yoshi: 僕の この アルマーニの スーツは いくら と思うの?
    Peter: ええと、九百九十九円ほど かな
    Yoshi: ええ?九百九十九円だけの ?お 前は大丈夫?
    Peter: ごめん、九百九十九以上の数 字 が分からんもんで
    Yoshi: そうか。なるほど
    Takase: 僕は六万六千円だと思うけど 、そうでしょう?
    Yoshi: すごいじゃん。正解だ
    Takase: 当たり前だ。値札まだ付いて いる じゃん
    thay đổi nội dung bởi: hayvevoianh, 30-06-2008 lúc 09:23 PM

  10. #320
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 55 - Duyên kỳ ngộ (phần 1) + Chữa bài 53

    Bài 55 - Duyên kỳ ngộ (phần 1)

    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại: (01:28)

    Kanji
    飛行機三十九便は十分後に成田空港 着陸いたします。

    ピーター: 後十分で 日本 ですね。
    高瀬: そうですね。
    ピーター: こんにちは。私はピーターです。初 まして。宜しくお願いします。
    高瀬: 日本語が お上手 ですね。
    ピーター: いいえ。そんな事はありません。
    高瀬: 私は高瀬です。宜しくお願いします 日本は初めてですか。
    ピーター: そうですね。一人でちょっと恐いで 。渋谷のホテルに泊ります。
    高瀬: 渋谷ですか。
    ピーター: そうです。
    高瀬: 私の家は 渋谷に あります。
    ピーター: そうですか。急ですが、明日暇 ですか。
    高瀬: 暇です。
    ピーター: 明日、会いませんか。
    高瀬: いいですよ。
    よし: ええ、渋谷 ですか。私の家も 渋谷に あります。初めまして。よしです。 ろしく!明日 三人で 遊びましょう!何時が いいですか。二時は どうですか。
    ピーター:えええ。。
    高瀬: んん。。
    よし: よっしゃ!二時に ハチ公前で 会いましょう!
    ピーター: は、はい。
    高瀬: いいですけど。

    Kana
    ひこうき さんじゅうきゅうびんは じゅっぷんごに なりたくうこうに ちゃくりくいたします。

    ピーター: あとじゅっぷんで にほん ですね。
    高瀬: そうですね。
    ピーター: こんにちは。わたしは ピーターです。はじめまして。よろ く おねがいします。
    高瀬: にほんごが おじょうず ですね。
    ピーター: いいえ。そんなことは ありません。
    高瀬: わたしは たかせ です。よろしく おねがいします。にほんは はじめて ですか。
    ピーター: そうですね。ひとりで ちょっと こわい です。しぶやのホテルに とまります。
    高瀬: しぶやですか。
    ピーター: そうです。
    高瀬: わたしのいえは しぶやに あります。
    ピーター: そうですか。きゅうですが、あした ひま ですか。
    高瀬: ひまです。
    ピーター: あした、あいませんか。
    高瀬: いいですよ。
    よし: ええ、しぶや ですか。わたしのいえも しぶやに あります。はじめまして。よしです よろしく!あした さんにんで あそびましょう!なんじが いいですか。にじは どうですか。
    ピーター:えええ。。
    高瀬: んん。。
    よし: よっしゃ!にじに ハチこうまえで あいましょう!
    ピーター: は、はい。
    高瀬: いいですけど

    Tiếng Việt:
    Chuyến bay số 39 chuẩn bị hạ cánh xuống sân bay Narita trong 10 phút nữa.

    Peter: 10 phút nữa là chúng ta đến Nhật Bản rồi nhỉ.
    Takase: Đúng vậy.
    Peter: Xin chào. Tôi là Peter. Rất hân hạnh được làm quen với cô.
    Takase: Tiếng Nhật của anh khá nhỉ.
    Peter: Không ạ, cũng không tốt lắm ạ.
    Takase: Tôi là Takase. Lần đầu được gặp, rất hân hạnh được làm quen với anh. Đây là lần đầu anh đến Nhật Bản phải không?
    Peter: Đúng vậy. Tôi đi một mình nên cũng hơi sợ. Tôi ở tại khách sạn ở Shibuya.
    Takase: Ở Shibuya à? Nhà tôi ở Shibuya đấy.
    Peter: Thế ạ? Tuy hơi đường đột nhưng ngày mai cô có rỗi không?
    Takase: Tôi rỗi.
    Peter: Ngày mai chúng ta gặp nhau được không?
    Takase: Được chứ.
    Yoshi: Shibuya à? Nhà tôi cũng ở Shibuya đấy. Lần đầu được gặp. Tôi là Yoshi. Rất hân hạnh được làm quen! Ngày mai, 3 người chúng ta hãy cùng đi chơi đi. Mấy giờ thì được nhỉ? 2h thì thế nào?
    Peter: Hả..
    Takase: Ừm..
    Yoshi: Thế đi! Hãy gặp nhau lúc 2h trước Hachikou!
    Peter: V..vâng.
    Takase: Thế cũng được..

    Từ vựng:
    飛行機 「ひこうき」(hikouki): máy bay

    ピーター: たかせ、飛行機は こわい ですか。
    たかせ: ぜんぜん こわくない です。
    ピーター: つよい ですね、たかせ。
    たかせ: そうです。

    成田 「なりた」: sân bay quốc tế Narita - nằm cách trung tâm Tokyo khoảng 2h tàu.

    着陸 「ちゃくりく」(chakuriku): hạ cánh

    上手 「じょうず」(jouzu): giỏi, làm tốt 1 việc gì đó.

    上 (shita): ở trên
    手 (te): tay

    Người Nhật rất lịch sự nên khi thấy 1 người nước ngoài nói được vài câu Tiếng Nhật họ thường khen: 「日本語が お上手 ですね」 , để đáp lại chúng ta nói: 「 いいえ。そんな事はありません」

    泊まる 「とまる」(tomaru): ở
    Sử dụng: (địa điểm) に 泊まる : ở tại (địa điểm)

    急ですが 「きゅうですが」 (kyuu desu ga): đường đột, bất ngờ

    ハチ公 「はちこう」: hachikou - Hachikou là 1 con chó rất trung thành, tượng của nó được đặt trước ga Shibuya.

    渋谷 「しぶや」: Shibuya

    Bài tập: Bạn hãy nghe và ghi lại bài hội thoại thân mật.

    ***

    mo*hoa chữa bài 53 trước, những bài còn lại mo*hoa sẽ từ từ xem nốt. ^^

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    hehe, trả bài
    mùa hè đến rùi, hô hô, hi vọng có thật nhìu bạn vào học ^^
    mùa mưa cũng đến rùi, hô hô,あめのひは なんにを しますか?

    trả bài thui:Bài 53
    Yoshi: おれの この アルマーニの スーツ いくら だたもう --> とおもい(1)。
    Peter: そうだね。九百九十九円 くらい。
    Yoshi: はあ、九百九十九円。大丈夫 ?
    Peter: ごめん。九百九十九 以上のすうじ わかない --> わからない(2)。
    Yoshi: そうか。なるほど。
    Takase: 六万六千円 でしょう。
    Yoshi: すごい 。せいかい 。
    Takase: もちろん!ねふだが ここに ある。
    1. 思い 「おもい」(omou): nghĩ,..
    思い出す 「おもいだす」(omoidasu): nhớ đến, nhớ lại

    2. 分かる (wakaru) là động từ nhóm 1, nên khi chuyển sang dạng thân mật: わからない (wakaranai)

    Trích Nguyên văn bởi hayvevoianh View Post
    em cũng trả bài với: Bài 53
    Yoshi: 僕の この アルマーニの スーツは いくら と思うの?
    Peter: ええと、九百九十九円ほど かな
    Yoshi: ええ?九百九十九円だけの ?お 前は大丈夫?
    Peter: ごめん、九百九十九以上の数 字 が分からんもんで
    Yoshi: そうか。なるほど
    Takase: 僕は六万六千円だと思うけど 、そうでしょう?
    Yoshi: すごいじゃん。正解だ
    Takase: 当たり前だ。値札まだ付いて いる じゃん
    Bài bạn làm không sai nhưng bài tập mo*hoa giao ở đây là bạn nghe bài 'informal track', chủ yếu để bạn tập nghe và làm quen với kiểu nói thân mật/xuồng xã trong Tiếng Nhật, đồng thời cũng tự so sánh về sự khác nhau giữa 2 cách nói.

    Chú ý Takase là cô gái nên không dùng 僕 (boku), 'boku' là dạng xưng hô lịch sự chỉ có đàn ông mới sử dụng. Phụ nữ thì dùng 私 (watashi) hoặc あたし(atashi).

    ***

    Mata ne.
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

Trang 32/45 đầuđầu ... 22 28 29 30 31 32 33 34 35 36 42 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •