Khi xem phim, có nhiều những từ không giống với tụi mình được học. Tất nhiên các bạn subber đã dịch phim giùm tụi mình rồi, xem, nghe và hiểu ngay. Nhưng có khi nào bạn tự hỏi từ tiếng Nhật tương ứng của nó là gì như Say không nhỉ?
Một trong những bộ phim yêu thích của Say là phim Osen, nên Say sẽ bắt đầu chủ đề tiếng Nhật qua phim ảnh bằng từ vựng trong phim đó nha
Osen - 1話の語彙
1. わっち → わたし: Tôi
2. ~でやんす → ~でございます: là...
3. ~やした → ~ました: quá khứ của động từ
4. ~っす → ~です: là...
5. 老舗(しにせ) → 昔から続いている店: cửa hàng có từ lâu đời
6. 料亭(りょうてい) → 日本料理の店: nhà hàng (kiểu Nhật)
7. 女将(おかみ) → 旅館や料亭の女主人: Bà chủ nhà hàng hoặc quán trọ kiểu Nhật.
8. 板前(いたまえ) → 日本料理の料理人: Đầu bếp
9. 板長(いたちょう) → 一番偉い板前: Người đầu bếp giỏi nhất
10. 二番板(にばんいた) → 二番目に偉い板前: Người đầu bếp giỏi thứ 2.
11. 追い回し(おいまわし) → 雑用係:
12. 板場(いたば) → 台所: Bếp núc, nhà bếp
13. 仲居(なかい) → 接客係: Cô hầu bàn
14. 仲居頭(なかいがしら) → 一番偉い仲居: Trưởng phục vụ bàn
15. 面取り(めんとり) → 角を取ること:
16. 隠し包丁(かくしぼうちょう) → 火を通す目的などで包丁を入れるこ と :
17. 腸(はらわた) → 内臓(ないぞう): Ruột
18. リヤカー → 人や自転車で荷物を運ぶための車: Xe kéo
19. 信楽焼き(しがらきやき) → 焼き物の1つ:
20. 合点(がってん) → 了解(りょうかい): Nắm rõ
21. 初心(うぶ) → 生まれたままの純粋さ: ý định ban đầu
22. 思想(しそう) → 生き方についての考え: Suy nghĩ về cách sống
23. 賄い料理(まかないりょうり) → 従業員用の料理: Đồ ăn của nhân viên
24. 割り下(わりした) → 出し汁を調理したもの:
25. 割烹着(かっぽうぎ) → エプロン: Cái tạp dề
26. レシピ→ 料理の作り方(recipe): Cách nấu ăn
Các từ 11, 15, 16 và 24 thì Say chưa hiểu nghĩa, nhờ các cao thủ tiếng Nhật chỉ giúp nhé![]()







Trả Lời Với Trích Dẫn


. Học qua phm cũng hay nhưng hay quên lắm


, giải thích rất dễ hiểu 

Bookmarks