>
Trang 1/2 1 2 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 17

Ðề tài: Tiếng Nhật qua phim truyền hình - ドラマで日本語 - Osen (10 話)

  1. #1
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Tiếng Nhật qua phim truyền hình - ドラマで日本語 - Osen (10 話)

    Khi xem phim, có nhiều những từ không giống với tụi mình được học. Tất nhiên các bạn subber đã dịch phim giùm tụi mình rồi, xem, nghe và hiểu ngay. Nhưng có khi nào bạn tự hỏi từ tiếng Nhật tương ứng của nó là gì như Say không nhỉ?
    Một trong những bộ phim yêu thích của Say là phim Osen, nên Say sẽ bắt đầu chủ đề tiếng Nhật qua phim ảnh bằng từ vựng trong phim đó nha


    Osen - 1話の語彙

    1. わっち → わたし: Tôi
    2. ~でやんす → ~でございます: là...
    3. ~やした → ~ました: quá khứ của động từ
    4. ~っす → ~です: là...
    5. 老舗(しにせ) → 昔から続いている店: cửa hàng có từ lâu đời
    6. 料亭(りょうてい) → 日本料理の店: nhà hàng (kiểu Nhật)
    7. 女将(おかみ) → 旅館や料亭の女主人: Bà chủ nhà hàng hoặc quán trọ kiểu Nhật.
    8. 板前(いたまえ) → 日本料理の料理人: Đầu bếp
    9. 板長(いたちょう) → 一番偉い板前: Người đầu bếp giỏi nhất
    10. 二番板(にばんいた) → 二番目に偉い板前: Người đầu bếp giỏi thứ 2.

    11. 追い回し(おいまわし) → 雑用係:

    12. 板場(いたば) → 台所: Bếp núc, nhà bếp
    13. 仲居(なかい) → 接客係: Cô hầu bàn
    14. 仲居頭(なかいがしら) → 一番偉い仲居: Trưởng phục vụ bàn

    15. 面取り(めんとり) → 角を取ること:
    16. 隠し包丁(かくしぼうちょう)  → 火を通す目的などで包丁を入れるこ と :


    17. 腸(はらわた) → 内臓(ないぞう): Ruột
    18. リヤカー → 人や自転車で荷物を運ぶための車: Xe kéo

    19. 信楽焼き(しがらきやき) → 焼き物の1つ:

    20. 合点(がってん) → 了解(りょうかい): Nắm rõ
    21. 初心(うぶ) → 生まれたままの純粋さ: ý định ban đầu
    22. 思想(しそう) → 生き方についての考え: Suy nghĩ về cách sống
    23. 賄い料理(まかないりょうり) → 従業員用の料理: Đồ ăn của nhân viên

    24. 割り下(わりした) → 出し汁を調理したもの:

    25. 割烹着(かっぽうぎ) → エプロン: Cái tạp dề
    26. レシピ→ 料理の作り方(recipe): Cách nấu ăn

    Các từ 11, 15, 16 và 24 thì Say chưa hiểu nghĩa, nhờ các cao thủ tiếng Nhật chỉ giúp nhé
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 13-05-2010 lúc 12:57 AM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 19 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    banhchuoi (21-01-2011), bé sa (18-04-2010), cao_nam1989 (13-04-2011), Chinbai Eihou (20-02-2011), giamilia91 (25-01-2011), hine (11-02-2011), ikecream (17-02-2011), junin (20-01-2011), konokoshino (08-02-2011), Lexie (04-05-2010), maithanh23164 (18-04-2010), neo (31-01-2011), omikuji1990 (26-04-2010), Onion Club (18-04-2010), phuongnhi (22-01-2011), rim1509 (30-10-2010), sa-chan (19-04-2010), trangkoala (29-09-2011)

  3. #2
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 2 話の語彙

    Tiếp tục với topic này nha Mong nhận được sự ủng hộ của các bạn

    27. 手前味噌(てまえみそ)     → 自分のことをほめること: Tự khen mình
    28. 仕分ける(しわける)      → 整理する: Sắp xếp các mặt hàng để bày biện
    29. 金物(かなもの)        → 金属の物: Đồ ngũ kim, đồ vật bằng kim loại
    30. 扱き使う(こきつかう)     → 激しく使う: Sử dụng với cường độ mạnh (?)
    31. 按排(あんばい)        → 具合(ぐあい): Trạng thái, tình trạng (?)
    32. お茶っ葉(おちゃっぱ)     → お茶の葉: Lá trà
    33. 大女将(おおおかみ)      → 先代の女将: Bà chủ trước đây
    34. 目利き(めきき)        → 物の価値を評価できる人: Người có khả năng đánh giá giá trị của đồ vật
    35. 物になる(ものになる)     → 活躍できるようになる: Trở nên nhanh nhẹn, linh lợi
    36. 頬(ほ)っぺたが落ちる     → おいしい: Ngon lành, ngon miệng, ngon
    37. 虫食い(むしくい)       → 虫に食べられた物: Bị sâu đục, bị mọt ăn
    38. 不精(ぶしょう)        → 怠ける(なまける)こと: Lười biếng, uể oải, chậm chạp, chậm trễ
    39. 樽(たる)           → 木でできた入れ物: Thùng gỗ
    40. 小腹(こばら)がすく      → 少しお腹がすく: Hơi đói bụng
    41. 選る(よる)          → 選ぶ: Tuyển, lựa
    42. 野暮(やぼ)          → 人情を理解していないこと: không tinh tế; không tế nhị
    43. 糀(こうじ)          → 酒や味噌を作る時の菌(きん): Men (?) dùng để làm rượu và Miso
    44. 部外者(ぶがいしゃ)      → 無関係な人: Người ngoài cuộc, người không cùng nghề
    45. 五分五分(ごぶごぶ)      → 2つの差がないこと: giữ lại, trói buộc, buộc
    46. 鰹節(かつおぶし)       → 魚から作った調味料: Gia vị được làm từ cá.

    47. 一番出汁(いちばんだし)    → 最初に取った出汁:

    48. 鮮度(せんど)         → 新鮮さの度合い: độ tươi; độ tươi mới
    49. 持て成す(もてなす)      → 接待する: Tiếp đãi; chiêu đãi, đối đãi
    50. 草鞋(わらじ)         → 草でできた靴: Giày cỏ
    51. へたれ            → 根性がない人: Người không gan dạ,
    52. 空焚き(からだき)       → 鍋などに水も入れない状態でたくこ と : Đun xoong, nồi, chảo mà không cho nước
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 19-04-2010 lúc 11:34 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ..::TenTen::.. (20-04-2010), bé sa (19-04-2010), Bu_Bu146 (21-04-2010), Japanese_boy (20-04-2010), Lexie (04-05-2010), maithanh23164 (24-04-2010), rim1509 (30-10-2010), trangkoala (29-09-2011)

  5. #3
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen-3話の語彙

    Nếu bạn đã xem tập 3 của Osen thì hẳn không thể quên được câu chuyện về cách hành xử giữa người với người, xen lẫn trong hương vị ngọt ngào của món Tororo truyền thống.

    53. 幟(のぼり)          → 旗(はた): Cờ hiệu
    54. 名店(めいてん)        → 有名な店: Cửa hàng nổi tiếng
    55. おみゃあ           → お前、君: Cậu; bạn; mày
    57. 格(かく)           → レベル: Hạng, mức độ, trình độ
    58. 首を突っ込む         → 関わる: Liên quan, tham dự; chui cổ vào
    59. 女子(おなご)         → 女の人: Con gái; cô thiếu nữ, nữ nhi
    60. 締め(しめ)          → 最後の料理: Món ăn cuối cùng
    61. 飯事(ままごと)        → 遊び: playing house, trò chơi, trò tiêu khiển. - sự chơi bời (?)
    62. 風潮(ふうちょう)       → 時代によって変わる傾向(けいこう): Trào lưu; khuynh hướng; xu hướng
    63. 弟弟子(おとうとでし)     → 後輩: Hậu bối; người vào sau; hậu sinh
    64. 意地っ張り(いじっぱり)    → 自分の考えを変えない人: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố
    65. とろろ            → いもを使った料理: Món ăn được làm từ khoai đã được nạo
    66. 看板料理(かんばんりょうり)  → その店を代表する料理: Món ăn bảng hiệu
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 22-04-2010 lúc 06:44 AM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (20-04-2010), Bu_Bu146 (21-04-2010), Lexie (04-05-2010), maithanh23164 (24-04-2010), phuongnhi (22-01-2011), rim1509 (30-10-2010), trangkoala (29-09-2011)

  7. #4
    Retired STAFF


    Thành Viên Thứ: 60065
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 191
    Thanks
    89
    Thanked 238 Times in 60 Posts
    ui, cái này hay qua', chắc phải copy về
    ...từ từ ngâm cứu
    ủng hộ bạn post những tập típ theo
    Chữ ký của A_mai
    Tạm biệt tôi của ngày hôm qua

    Hoanh tường nặng. Bỏ nhà theo sho rùi

  8. #5
    Bụi đường
    snowdog's Avatar


    Thành Viên Thứ: 56591
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Châu Á
    Tổng số bài viết: 194
    Thanks
    1,056
    Thanked 598 Times in 319 Posts
    Toàn danh từ nhỉ . Học qua phm cũng hay nhưng hay quên lắm . Tốt nhất học 1 chút căn bản mina no nihongo rùi ta mới lao vào ngâm cứu , hị hị

  9. The Following User Says Thank You to snowdog For This Useful Post:

    shiawase99 (24-04-2010)

  10. #6
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen-4話の語彙

    Trích Nguyên văn bởi Azin;
    Bạn có bao giờ nghĩ đến việc Isshouan sẽ có 1 chi nhánh thứ hai chưa nhỉ? ... Eizaki nhà ta đợt này lại cứ quan tâm thắc mắc tại sao ở Isshoan lại không bao giờ phục vụ món lẩu sukiyaki? Và anh chàng cũng mơ mộng về việc được thăng tiến tại chi nhánh hai (nếu có) của Isshoan!!! Liệu Osen sẽ quyết định thế nào, và người con gái thông minh ấy sẽ đưa ra câu giải đáp thế nào cho Eizaki "ngốc xít" của chúng ta nhé...
    67. 息つく暇(いきつくひま)    → 少しの休み時間: Nghỉ xả hơi 1 lát
    68. ぼやく            → ぐちを言う: phàn nàn, than phiền, càu nhàu, than thở
    69. 安泰(あんたい)        → 安全で心配がないこと: Yên ổn

    70. 鍋奉行(なべぶぎょう)     → 鍋料理を仕切る人:

    71. 木っ端(こっぱ)        → 価値のない物や人: Người hoặc đồ vật không có giá trị
    72. 空気を読む(くうきをよむ)   → その場の雰囲気を把握する: Hiểu được bầu không khí ở địa điểm đó.
    73. 出店(しゅってん)       → 新しい店を開くこと: Mở cửa hàng chi nhánh
    74. 出直す(でなおす)       → 再訪問、再出発: Đến 1 lần nữa.
    75. コンセプト          → 概念(concept): Quan niệm, ý tưởng
    76. メリット           → 利点(merit): Có lợi, ưu điểm
    77. くどい            → 話がしつこい、味が濃い: lắm lời, nhũng nhiễu, lằng nhằng / vị đậm

    78. 差し(さし)          → 1対1で向かい合う状態:

    79. 心付け(こころづけ)      → 感謝の物やお金: tiền chè lá (thưởng cho người phục vụ bàn ở các tiệm ăn)
    80. 頃合(ころあい)        → ちょうど良い時期: Thời gian vừa phải
    81. 土鍋(どなべ)         → 陶器(とうき)の鍋: Nồi đất
    82. 厚揚げ(あつあげ)       → 豆腐(とうふ)を揚(あ)げた料理: Đậu hũ chiên
    83. 水菜(みずな)         → 野菜の1つ: Rau mizuna

    Mizuna là loại rau này nè


    Từ 70 & 78 lại nhờ các bạn dịch giúp cho thoát nghĩa hộ Say nhé.
    Mà những phần nghĩa tiếng Việt, Say mới hiểu tương đối nên viết ra như vậy, có lẽ sẽ có trường hợp chưa sát nghĩa thì các bạn feedback(FB) lại để Say sửa nhé. 4649 m(_ _)m
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  11. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (25-04-2010), maithanh23164 (07-05-2010), trangkoala (29-09-2011)

  12. #7
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 5 話の語彙

    84. 道理(どうり)         → そうあるべきこと: Đạo lý, lẽ phải.
    85. 土台(どだい)         → 建物の一番下の部分: Nền móng, nền tảng, cơ sở.
    86. 梁(はり)           → 建物の柱と柱をつなぐ部分: Cột, dầm, đòn cân bằng, con lắc
    87. 敷居(しきい)         → 部屋の境目の木、ドアの下の木: Ngưỡng cửa
    88. 仕立てる(したてる)      → 服などを作る: Thợ may, may, làm nghề thợ may.
    89. リフォーム          → 作り直すこと(reform): Sự sửa lại quần áo cũ bị lỗi mốt hay bị rách, sự sửa sang lại nhà cửa; sự xây lại nhà cửa
    90. ばらす            → ばらばらにする: Phơi ra, phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
    91. がちんこ           → 真剣勝負(しんけんしょうぶ): Tiếng đóng sầm; tiếng rập mạnh (?)
    92. ぴんとくる          → 直感(ちょっかん)で感じる: Nhận biết qua trực giác
    93. 取り壊す(とりこわす)     → 建物を壊す: Phá huỷ; đánh đổ
    94. 下請け(したうけ)       → ある会社の仕事を引き受ける会社: Hợp đồng phụ
    95. 御品書き(おしながき)     → メニュー: Thực đơn
    96. 御造り(おつくり)       → 刺身(さしみ): Món sashimi (gỏi cá)
    97. 堪能(たんのう)        → 十分満足すること: Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
    98. 欺く(あざむく)        → 騙す(だます): Lừa đảo; lừa; lừa gạt
    99. 差し出がましい        → 余計なことに口を出す: lăng xăng, cơm nhà vác tù và hàng tổng
    100. びた一文           → たった1円: không một đồng xu dính túi
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  13. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (28-04-2010), maithanh23164 (07-05-2010)

  14. #8
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 6 話の語彙

    101. 急須(きゅうす)        → お茶をいれる道具: Bình trà
    102. 仲人(なこうど)        → お見合い相手を紹介する人: Người làm mối
    103. 気張る(きばる)        → がんばる: Cố gắng; nỗ lực
    104. お暇(おいとま)        → 帰ること: Sự trở về
    105. 並大抵(なみたいてい)     → 普通: Thông thường, bình thường, tầm thường
    106. 無粋(ぶすい)         → 人情を理解していないこと: thiếu trang nhã, không thanh nhã (?)

    107. 筋トレ(きんとれ)       → 筋力トレーニング:

    108. 真っ当(まっとう)       → まとも: chính diện
    109. 己(おのれ)          → 自分自身: Bản thân
    110. 嗜む(たしなむ)        → 好んでする: Thích
    111. 大生(だいなま)        → 大きなジョッキの生ビール: Cốc to dùng để uống bia hơi
    112. いても立ってもいられない   → じっとしていられない: Không thể ngồi yên được
    113. へえ             → はい(職人言葉): Vâng, dạ
    114. 境地(きょうち)        → 修行を積んだ心の状態: tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả (?)
    115. 憂さ(うさ)          → 不満: Bất mãn
    116. 繋(つなぎ)          → 物と物とをつなげる物: Vật dùng để nối 2 đồ vật với nhau
    117. 強ち(あながち)        → 必ずしも: không phải bao giờ; không nhất thiết, chưa hẳn thế
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  15. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (29-04-2010), maithanh23164 (07-05-2010), trsmaidungmd (06-03-2011)

  16. #9
    о(ж>▽<)y chẻ kon ☆
    bé sa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 8682
    Giới tính
    Nữ
    Đến Từ: TP Hà Nội
    Tổng số bài viết: 496
    Thanks
    2,996
    Thanked 829 Times in 260 Posts
    Hihi, e bon chen 1 số từ ^^ Có cái ko có từ tương đương trong tiếng Việt thì mình giải thích ra thôi ss ạ


    11. 追い回し(おいまわし) → 雑用係: là tên gọi nghề nghiệp dành cho những người mới vào làm tại các nhà hàng để học làm đầu bếp (tham khảo tại đây)
    15. 面取り(めんとり) → 角を取ること: gọt góc của các loại củ quả, để cho các cạnh của nó tròn tròn
    16. 隠し包丁(かくしぼうちょう)  → 火を通す目的などで包丁を入れるこ と : dùng dao khía trên bề mặt củ cải, thịt ... để khi đun không quá nhừ, quá nát, mà dễ ăn nữa (thường người ta khía hình chữ thập)
    19. 信楽焼き(しがらきやき) → 焼き物の1つ: là 1 loại nồi gốm, sứ dùng để rán, áp chảo đồ ăn
    24. 割り下(わりした) → 出し汁を調理したもの: 1 loại nước sốt hỗn hợp của Nhật (bao gồm đường, dấm ngọt mirin, dashi...) thường được sử dụng trong món sukiyaki
    47. 一番出汁(いちばんだし)    → 最初に取った出汁: nước dùng, nước cốt (dashi) đợt đầu (chưa qua đun lại)
    70. 鍋奉行(なべぶぎょう)     → 鍋料理を仕切る人: người trông chừng nồi lúc đang đun, hoặc là người trông chừng để cho thêm đồ ăn vào các nồi lẩu (trong các nhà hàng lẩu chẳng hạn ... )
    78. 差し(さし)          → 1対1で向かい合う状態: mặt đối mặt, giữa (2 người,...)
    107. 筋トレ(きんとれ)       → 筋力トレーニング: tập luyện để làm săn chắc cơ bắp (tập tạ, thể hình ...)

  17. The Following 4 Users Say Thank You to bé sa For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), hugopako (21-09-2013), maithanh23164 (07-05-2010), Sayuri_chan (29-04-2010)

  18. #10
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 7 話の語彙

    ^
    iu bé Sa quá là iu ấy , giải thích rất dễ hiểu
    Say lại có động lực để post tiếp

    118. 味噌蔵(みそくら)       → 味噌を保管する蔵: Hầm chứa Miso
    119. 妖怪(ようかい)        → a monster: Quái vật, yêu quái
    120. 生首(なまくび)        → 切られた頭: Đầu mới bị chặt
    121. 発酵(はっこう)        → 酒・味噌・チーズなどの微生物が分 した物: Lên men
    122. 漬ける(つける)        → 野菜などを味噌に入れる料理方法: Muối (dưa, cà)
    123. 顔貸せ(かおかせ)       → 来い: Đến đây
    124. 海苔(のり)          → laver: Tảo tía (1 loại rong biển ăn được)
    125. 蒟蒻(こんにゃく)       → paste made from the arum root: Thạch (?)
    126. お漬物(おつけもの)      → 味噌などに野菜などを入れた物: Dưa muối
    127. 白身(しろみ)         → 身が白い魚: Thịt trắng (gà, thỏ, bê, lợn)
    128. 青魚(あおざかな)       → 背が青い魚: Cá lưng xanh
    129. 看板(かんばん)を汚す(けがす) → 名を汚す: Bôi nhọ danh tiếng
    130. 鳩が豆鉄砲喰らう(はとがまめでっぽうくらう) → 驚いて目を丸くする様子: Mắt tròn xoe vì ngạc nhiên
    131. とりなす           → 悪い関係を修復する: Làm trung gian để điều đình, hoà giải, dàn xếp
    132. 言いそびれる         → 言う機会を逃(のが)す: Bỏ lỡ cơ hội để nói
    133. 剣幕(けんまく)        → 怒ったような態度: Thái độ đe dọa (?)
    134. しょぼい           → さえない: Làm bẩn, làm nhơ (?)
    135. 下克上(げこくじょう)     → 下の人が上の人を倒して立場を奪う と: Cấp dưới thống trị cấp trên (?)
    136. 精魂(せいこん)込めて     → 心を込めて: Hết lòng
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 04-05-2010 lúc 10:20 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  19. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (04-05-2010), hugopako (21-09-2013), maithanh23164 (07-05-2010), trangkoala (29-09-2011)

Trang 1/2 1 2 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Trả lời: 48
    Bài mới gởi: 25-06-2010, 12:38 PM
  2. Trả lời: 8
    Bài mới gởi: 28-05-2010, 03:48 AM
  3. Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 26-03-2010, 11:23 AM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 01-11-2008, 06:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •