>
Trang 8/17 đầuđầu ... 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ... cuốicuối
kết quả từ 71 tới 80 trên 162

Ðề tài: Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

  1. #71
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ちゃっかり(chakkari) thường đi với ~する(~suru)
    Diễn tả trạng thái mà mình nhận ra cơ hội có lợi cho bản thân rồi lợi dụng nó và thường nói 1 cách ngạc nhiên về chuyện của người khác.


    Ví dụ
    1. 彼は円高につけ込んでちゃっかり(と)儲けた。
    Kare wa endaka ni tsukekonde chakkari (to) mouketa.
    Anh ta khôn ngoan thu được lợi nhuận nhờ biết lợi dụng vào sự tăng giá của đồng yên.

    2. あの子はちゃっかりしている。お釣りを返さなかった。
    Ano ko wa chakkari shite iru. Otsuri o kaesanakatta.
    Đứa trẻ kia thật khôn ngoan. Nó đã bỏ vào túi số tiền trả lại.

    3. 清水さんはちゃっかり僕の席に座ってしまった。
    Shimizu san wa chakkari boku no seki ni suwatte shimatta.
    Anh Shimizu đã lợi dụng ngồi vào cái ghế của tôi mất tiêu rồi.

    4. 「あいつ何でもお金を取る。ちゃっかりしているよ。」
    “Aitsu nandemo okane wo toru. Chakkari shite iru yo.”
    “Thằng cha đó cho dù là tiền gì cũng lấy. Ranh ma lắm đó”

    5. 冷蔵庫に入れておいたアイスクリー を、弟がちゃっかり食べてしまった。
    Reizouko ni irete oita aisu-kuriimu wo otouto ga chakkari tabete shimatta.
    Nhóc em đã ăn mất cái kem tôi để trong tủ lạnh.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), tututitit (16-08-2010), valkyrie14 (16-11-2011)

  3. #72
    Hyakusho


    Thành Viên Thứ: 10631
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 47
    Thanks
    10
    Thanked 3 Times in 3 Posts
    bạn có thể cho mình biết có từ tượng hình thể hiện nghĩa " chi chít" ( như là chữ viết chi chít) không ? Cảm ơn trước nhé
    Chữ ký của tututitit

  4. #73
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi tututitit;
    bạn có thể cho mình biết có từ tượng hình thể hiện nghĩa " chi chít" ( như là chữ viết chi chít) không ? Cảm ơn trước nhé
    Hi hi, hôm qua lúc bạn hỏi thì tớ đã out khỏi mạng mất rùi, gomen nhé vì trả lời chậm trễ :
    Từ mà bạn muốn hỏi là trạng từ ぎっしり (gisshiri).
    Trạng từ này dùng để diễn tả trạng thái nhiều vật bị bỏ kín hết vào bên trong vật gì đó, mà không còn khe hở, chỗ trống.
    Ví dụ như là: 電車はぎっしり満員だった (Densha wa gisshiri manin datta) - Tàu điện chật kín người.

    Còn viết chi chít thì Say thấy người Nhật họ hay nói là ぎっしり書かれている(Gisshiri kakarete iru).
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  5. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    mizuk¥ (06-09-2010), songchip (25-10-2012), tututitit (17-08-2010)

  6. #74
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ざっと (zatto)
    Diễn tả 1 hành động diễn ra chỉ là hình thức (qua loa, đại khái)


    Ví dụ:
    1. その書類にはざっと目を通しました。
    Sono shorui ni wa zatto me o tooshimashita.
    Tôi đã xem qua số giấy tờ đó.

    2. 朝、新聞をざっと読んだ。
    Asa, shinbun wo zatto yonda.
    Buổi sáng tôi đọc lướt qua tờ báo.

    3. 彼にはざっと話をしておいた。
    Kare ni wa zatto hanashi wo shite oita.
    Tôi nói sơ câu chuyện với anh ta.

    4. その話はざっと聞いただけなので、よく知らない。
    Sono hanashi wa zatto kiita dake na node, yoku shiranai.
    Chuyện đó mình chỉ nghe loáng thoáng nên cũng không biết rõ lắm.

    5. 時間がないので、ざっと説明する。
    Jikan ga nainode, zatto setsumei suru.
    Không có thời gian nên tôi sẽ giải thích sơ sơ thôi.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  7. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  8. #75
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ こっそり (kossori)
    Diễn tả trạng thái làm việc gì đó bí mật mà không cho người khác biết.


    Ví dụ
    1. 彼の秘密を友人からこっそり教えてもらった。
    Kare no himitsu wo yuujin kara kossori oshiete moratta.
    Đứa bạn đã thầm thì kể bí mật của anh ta với tôi.

    2. 彼は彼女にこっそり会っていた。
    Kare wa kanojo ni kossori atte ita.
    Anh ta đã lén lút đi gặp cô ấy.

    3. 私はこっそり会場から抜け出した。
    Watashi wa kossori kaijou kara nuke-dashita.
    Tôi đã lén chuồn khỏi hội trường.

    4. 先生に見つからないように、こっそり教室から出た。
    Sensei ni mitsukaranai youni kossori kyoushitsu kara deta.
    Tôi đã rón rén rời phòng học để giáo viên không trông thấy.

    5. 書類をこっそり盗み出した。
    Shorui wo kossori nusumi-dashita.
    Tôi đã lén lấy trộm tài liệu.

    6. テストの時、隣の子の答えをこっそり見た。
    Tesuto no toki, tonari no ko no kotae wo kossori mita.
    Trong lúc kiểm tra, tôi đã lén nhìn câu trả lời của đứa bên cạnh.

    7. 泥棒がこっそり家に入った。
    Dorobou ga kossori ie ni haitta.
    Tên trộm lẻn vào nhà.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  9. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  10. #76
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ そっと(sotto)
    Diễn tả trạng thái làm việc gì đó 1 cách nhẹ nhàng mà không gây ra tiếng ồn và không muốn để người khác biết.

    Ví dụ:
    1. 赤ちゃんの顔にそっと触った。
    Akachan no kao ni sotto sawatta.
    Khe khẽ chạm vào gương mặt em bé.

    2. 寝ている子供を起こさない様に、そっと部屋から出た。
    Nete iru kodomo wo okosanai you ni, sotto heya kara deta.
    Để tụi nhỏ đang ngủ không bị đánh thức, tôi rón rén rời khỏi phòng.

    3. 彼は部屋からそっと出て行った。
    Kare wa heya kara sotto dete itta.
    Anh ta nhẹ nhàng đi ra khỏi phòng.

    4. 私は子どもたちにそっと話しかけた。
    Watashi wa kodomo tachi ni sotto hanashi kaketa.
    Tôi đã nói chuyện nhẹ nhàng với lũ trẻ.

    5. この花瓶は壊れやすいから、そっと扱ってください。
    Kono kabin wa koware yasui kara, sotto atsukatte kudasai.
    Chiếc bình hoa này dễ vỡ lắm, hãy cầm cho khéo nhé.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  11. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  12. #77
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ うっかり (ukkari) thường đi với ~する(~suru)
    Diễn tả tình trạng thẫn thờ làm việc gì đó mà không chú ý, không để ý.
    Thường sử dụng hình thức うっかりして (ukkari shite)


    Ví dụ
    1. うっかりしてかごの小鳥を逃がしてしまった
    Ukkari shite kago no kotori wo nigashite shimatta.
    Lơ đễnh để con chim trong ***g sổng mất.

    2. 新聞は、うっかりそのスキャンダルの秘密を漏らした
    Shinbun wa ukkari sono sukyandaru (scandal) no himitsu wo nurashita.
    Tờ báo này đã chót tiết lộ bí mật vụ scandal.

    3. うっかり(と)彼の約束を忘れてしまった。
    Ukkari (to) kare no yakusoku o wasurete shimatta.
    Tôi đã vô tình quên mất cái hẹn với anh ấy rồi.

    4. 彼はその秘密をうっかり喋ってしまった。
    Kare wa sono himitsu wo ukkari shabette shimatta.
    Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.

    5. 彼はうっかりあれこれと言ってしまい、妻を泣か てしまった。
    Kare wa ukkari arekore to itte shimai, tsuma wo nakasete shimatta.
    Anh ấy đã nói việc này việc nọ mà không nghĩ ngợi gì (một cách vô tâm) khiến cho vợ anh ấy phát khóc.
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 21-08-2010 lúc 10:43 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  13. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  14. #78
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ のろのろ (noronoro) thường đi với ~する(~suru)
    Diễn tả tình trạng di chuyển chậm chạp, không có ấn tượng tốt.


    Ví dụ:
    1. 人が多いので、のろのろ歩いた。
    Hito ga ooi node, noronoro aruita.
    Vì người đồng nên đi chầm chậm.

    2. 道が込んでいるので、車はのろのろ動いている。
    Michi ga konde iru node, kuruma wa noronoro ugoite iru.
    Vì đường đông nên xe cộ di chuyển chậm chạp.

    3. 彼らはのろのろ(と)仕事をした.
    Karera wa noronoro (to) shigoto wo shita.
    Họ đã làm việc một cách uể oải.

    4. 車が込んでいて、のろのろ(と)しか進めなかった.
    Kuruma ga koi1de ite, noronoro (to) shika susumenakatta.
    Xe cộ đông đúc nên chỉ có thể tiến lên một cách chậm chạp.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  15. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  16. #79
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ どんどん(dondon)
    Diễn tả trạng thái biến đổi lớn, liên tục.


    Ví dụ
    1. タインさんは日本語がどんどん上手になった。
    Thanh san wa nihongo ga dondon jouzu ni natta.
    Cô Thanh càng ngày càng giỏi tiếng Nhật.

    2.お酒はたくさんありますから、どんどん飲んで下さい。
    Osake wa takusan arimasu kara, dondon nonde kudasai.
    Vì có nhiều rượu nên cứ uống nữa đi.

    3. 雨が降らないので湖の水がどんどん(と)減ってきている.
    Ame ga furanai no de mizuumi no mizu ga dondon (to) hette kite iru.
    Do trời không mưa nước hồ bị rút xuống nhanh chóng.

    4. 月日がどんどん(と)たっていく.
    Tsukihi ga dondon (to) tatte iku.
    Thời gian thấm thoát trôi qua.

    5. 山火事がどんどん(と)燃え広がった.
    Yama-kaji ga dondon (to) moe-hirogatta.
    Cháy rừng đã nhanh chóng lan rộng ra.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  17. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), TheAwakur (05-06-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  18. #80
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぐんぐん(gungun)
    Diễn tả trạng thái di chuyển hay phát triển thật nhanh.


    Ví dụ
    1. ここ2,3年で、孫の背がぐんぐん伸びた。
    Koko 2, 3 nen de, mago no se ga gungun nobita.
    Chỉ hai, ba năm nay đứa cháu của tôi lớn thật nhanh.

    2. スポーツカーは後ろの車をぐんぐん引き離した。
    Supootsu kaa (sport car) wa ushiro no kuruma wo gungun hiki-hanashita.
    Xe thể thao bỏ xa những chiếc xe đằng sau.

    3. 彼の日本語はぐんぐん上達しています。
    Kare no Nihongo wa gungun joutatsu shite imasu.
    Tiếng Nhật của anh ta đã tiến bộ nhanh chóng.

    4. 彼は車をぐんぐん(と)飛ばした。
    Kare wa kuruma o gungun (to) tobashita.
    Anh ta phóng xe vèo vèo.

    5. 飛行機は離陸後ぐんぐん(と)高度をあげた。
    Hikouki wa ririku-go gungun (to) koudo o ageta>
    Chiếc máy bay sau khi cất cánh đã đạt độ cao một cách nhanh chóng.

    6. 太朗は中学に入ってから身長がぐんぐん(と)伸びた。
    Tarou wa chuu-gaku ni haitte kara shinchou ga gungui (to) nobita.
    Tarou kể từ lúc vào trung học đã cao lên một cách nhanh chóng.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  19. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

Trang 8/17 đầuđầu ... 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)
    By Sayuri_chan in forum Tiếng Nhật - Thông tin du học
    Trả lời: 173
    Bài mới gởi: 13-04-2015, 11:23 PM
  2. List các nhóm/ban nhạc nam
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 22-04-2013, 01:12 AM
  3. [LIST] Các trường Đại học tại Nhật Bản
    By Kasumi in forum Thông Tin Du Học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 17-06-2012, 08:57 PM
  4. List các nhóm/ban nhạc nữ
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 25-06-2009, 08:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •