Chú ý
* Các từ ở hình thức lặp đi lặp lại 『○●○●』chẳng hạn như là「ぐるぐる」(guruguru) và「にこにこ」(nikoniko) biểu hiện cho các hành động xảy ra liên tiếp.
* Các từ ở hình thức 『○●り(と) ○●っと』chẳng hạn như 「にこり(と)」(nikori (to)),「に こっと」(nikotto) biểu hiện cho hành động chỉ xảy ra 1 lần.






Trả Lời Với Trích Dẫn

Bookmarks