>
Trang 7/17 đầuđầu ... 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... cuốicuối
kết quả từ 61 tới 70 trên 162

Ðề tài: Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

  1. #61
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Chú ý

    * Các từ ở hình thức lặp đi lặp lại 『○●○●』chẳng hạn như là「ぐるぐる」(guruguru) và「にこにこ」(nikoniko) biểu hiện cho các hành động xảy ra liên tiếp.

    * Các từ ở hình thức 『○●り(と) ○●っと』chẳng hạn như 「にこり(と)」(nikori (to)),「に こっと」(nikotto) biểu hiện cho hành động chỉ xảy ra 1 lần.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (28-07-2010), Che Guevara VN (21-07-2010), jeros (06-08-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xangsane (19-12-2012)

  3. #62
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ さっさと (sassato)
    Diễn tả sự quyết định ngay, không chần chừ, rồi nhanh chóng hành động.


    Ví dụ:
    1. 小沢さんは毎日5時になると、さっさと帰る。
    Ozawa san wa mainichi 5ji ni naruto sassato kaeru.
    Hàng ngày cứ đến 5 giờ là anh Ozawa vội vàng trở về nhà.

    2. ヤンさんは用事をさっさと片付けた。
    Yan san wa youji wo sassato kataduketa.
    Anh Yan vội vàng giải quyết công việc.

    3. さっさと歩きなさい。
    Sassato aruki nasai.
    Đi nhanh lên.

    4. 時間が来ると彼らはさっさと仕事をやめた。
    Jikanga kuru to kare-rawa sassa to shigoto o yameta.
    Khi hết giờ họ đã ngừng công việc ngay lập tức.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (28-07-2010), kool (30-08-2010), songchip (25-10-2012), TheAwakur (05-06-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (24-07-2010)

  5. #63
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ さっと(satto)
    Diễn tả tình trạng thực hiện động tác cực kỳ nhanh.


    Ví dụ
    1. その子供は私を見ると、さっと隠れた。
    Sono kodomo wa watashi wo miru to, satto kakureta.
    Khi trông thấy tôi, đứa bé đó chợt trốn mất.

    2. 猫がさっと逃げた。
    Neko ga satto nigeta.
    Con mèo đó ngay lập tức biến mất.

    3. 風がさっと吹き抜ける。
    Kaze ga satto fuki-nukeru.
    Một cơn gió bất chợt thổi (rồi thôi).

    4. ほうれん草をさっと茹でる。
    Hourensou o satto yuderu.
    Luộc nhanh rau bina.

    5. ドアがさっと開いた。
    Doa ga satto hiraita.
    Cửa mở ra bất thình lình.

    6. 雨がさっと降ってきた。
    Ame ga satto futte kita.
    Cơn mưa bất chợt đổ xuống
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (28-07-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xaula (24-07-2010)

  7. #64
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ せっせと (sesseto)
    Diễn tả trạng thái chẳng hạn như làm việc liên tục, nghiêm túc, nhiệt tình.


    Ví dụ:
    1. 阿部君は彼女にせっせとラブレターを書いた。
    Abe-kun wa, kanojo ni sesseto raburetaa wo kaita.
    Anh Abe hí hoáy viết một bức thư tình cho người bạn gái.

    2. 父は毎日せっせと働いた。
    Chichi wa mainichi sesseto hataraita.
    Hàng ngày ba tôi đều làm việc 1 cách nghiêm túc.

    3. 両親がせっせと働いて送ってくれたお金だから、無 には使えない。
    Ryoushin ga sesseto hataraite okutte kureta okane dakara, muda niwa tsukaenai.
    Vì là tiền mà bố mẹ đã cần cù làm việc để gửi cho nên không thể sử dụng vô ích được.

    4. 彼はせっせと日本語の勉強に励んでいる.
    Kare wa sesseto Nihongo no benkyou ni hagende iru.
    Anh ấy vẫn đang tiếp tục học tiếng Nhật một cách siêng năng.

    5. 彼女はいつもせっせと働いている.
    Kanojo wa itsu mo sesse to hataraite iru.
    Cô ấy luôn luôn làm việc siêng năng.

    6. 妹はせっせと宿題を終らせて、遊びに行った。
    Imouto wa sesseto shukudai wo owarasete, asobi ni itta.
    Em gái mình chăm chỉ làm xong bài tập rồi mới đi chơi.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  8. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (28-07-2010), junin (28-07-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  9. #65
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ こつこつ(kotsu kotsu)
    Diễn tả trạng thái nỗ lực từng chút một vì nghĩ đến tương lai.


    Ví dụ:
    1. 中川君はこつこつお金を貯めて、車を買った。
    Nakagawa-kun wa kotsukotsu okane wo tamete, kuruma wo katta.
    Anh Nakagawa dành dụm từng đồng và đã mua xe ôtô.

    2. 彼女は毎日こつこつ勉強している。
    Kanojo wa mainichi kotsukotsu benkyou shite iru.
    Cô ấy mỗi ngày học từng ít một.

    3. こつこつ(と)働く.
    Kotsukotsu (to) hataraku.
    Làm việc một cách cần cù.

    4. こつこつ努力すれば、きっと成功する。
    Kotsukotsu doryoku sureba, kitto seikou suru.
    Từng bước từng bước cố gắng thì nhất định sẽ thành công.

    5. 毎日、こつこつ練習すれば、きっと上手くなる。
    Mainichi, kotsukotsu renshuu sureba, kitto umaku naru.
    Hàng ngày chăm chỉ luyện tập chắc chắn sẽ tiến bộ.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  10. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (30-07-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  11. #66
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ てきぱき (tekipaki)
    Diễn tả trạng thái làm việc 1 cách nhanh chóng, thành thạo, tháo vát; thạo việc.



    Ví dụ
    1.彼はてきぱき指示している。
    Kare wa tekipaki shiji shite iru.
    Anh ấy chỉ thị 1 cách thành thạo.

    2.てきぱきやったので、仕事が早く終わった。
    Tekipaki yatta node, shigoto ga hayaku owatta.
    Bởi vì làm việc nhanh chóng nên công việc kết thúc sớm.

    3.てきぱきやらないと、仕事は早く終わらない
    Tekipaki yaranai to, shigoto wa hayaku owaranai.
    Không nhanh chóng làm thì công việc sẽ không xong sớm được đâu.

    4.課長はてきぱき仕事の指示をした。
    Kachou wa tekipaki shigoto no shiji wo shita.
    Trưởng nhóm chỉ đạo công việc đâu ra đấy.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  12. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (03-08-2010), kool (30-08-2010), roshajoley (02-08-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  13. #67
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ きっぱり (kippari)
    Thể hiện quyết định bằng thái độ dứt khoát. Thường dùng trong trường hợp từ chối hay từ bỏ việc gì.


    Ví dụ
    1. 「会社を辞める」と、安藤さんはきっぱり言った。
    “Kaisha wo yameru” to, Andou san wa kippari itta.
    Chị Andou nói 1 cách dứt khoát “Tôi sẽ nghỉ việc”

    2. サユリさんは、お見合いの話をきっぱり断った。
    Sayuri san wa omiai no hanashi wo kippari kotowatta.
    Chị Sayuri đã từ chối một cách thẳng thừng buổi xem mặt.

    3. 彼はきっぱり(と)酒を辞めた。
    Kare wa kippari (to) sake o yameta.
    Anh ấy đã từ bỏ được rượu hoàn toàn.

    4. 彼女に借金を頼んだが、きっぱり(と)断られた.
    Kanojo ni shakkin o tanonda ga kippari (to) kotowareta.
    Mình có hỏi mượn tiền cô ấy nhưng đã bị từ chối thẳng thừng.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  14. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (05-08-2010), kool (30-08-2010), pi_91 (18-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  15. #68
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ちゃんと (chanto) thường đi với ~する(~suru)
    Diễn tả trạng thái đúng với tiêu chuẩn hay đúng với quy tắc, không nhầm lẫn, sai sót.


    Ví dụ
    1. ちゃんとした服装。
    Chanto shita fukusou.
    Bộ quần áo vừa vặn.

    2. この書類はちゃんとしまっておいてください。
    Kono shorui wa chanto shimatte oite kudasa.
    Hãy cất số giấy tờ này cẩn thận.

    3. 風が入らないようにドアをちゃんと閉めなさい。
    Kaze ga hairanai you ni doa o chanto shime nasai.
    Hãy đóng cửa sổ một cách cẩn thận để gió không lọt vào được.

    4. 荷物はちゃんと着きました。
    Nimotsu wa chanto tsukimashita.
    Hành lý đã tới an toàn.

    5. 真由美さんは毎日、ちゃんと宿題をやってくる。
    Mayumi san wa mainichi chanto shukudai wo yatte kuru.
    Mayumi mỗi ngày đều làm bài tập 1 cách hoàn chỉnh.

    6. 部屋の中をチャント掃除した。
    Heya no naka wo chanto souji shita.
    Tôi đã dọn dẹp trong phòng 1 cách gọn gàng.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  16. The Following 9 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (05-08-2010), Kawa Shigeyoshi (04-08-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), luckymancvp (05-08-2010), pi_91 (18-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  17. #69
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ しっかり(Shikkari) thường đi với ~する(~suru)
    Diễn tả tình trạng có thể yên tâm bằng sự xác thực ở hình thức ~している(~ shite iru). Nó thể hiện tính đáng tin cậy.


    Ví dụ
    1. 風が強いので、ドアをしっかり閉めた。
    Kaze ga tsuyoi node, doa wo shikkari shimeta.
    Vì gió thổi mạnh nên tôi đã khoá chặt cửa.

    2. あの人は若いのに、考えがしっかりしている。
    Ano hito wa wakai noni, kangae ga shikkari shite iru.
    Người đó tuy còn trẻ nhưng suy nghĩ rất chín chắn.

    3. ボタンが取れない様にしっかり縫い付けた。
    Botan ga torenai youni shikkari nui-tsuketa.
    Tớ đã đơm cái cúc chắc chắn để không bị tuột.

    4. 10年ぶりに会った友人は、わたし 手をしっかり握って離さなかった。
    Juunen buri ni atta tomodachi wa watashi no te wo shikkari nigitte hanasanakatta.
    Người bạn sau 10 năm mới gặp lại nắm chặt tay tôi không rời.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  18. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (06-08-2010), Kawa Shigeyoshi (05-08-2010), kool (30-08-2010), pi_91 (18-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  19. #70
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ はっきり(hakkiri) thường đi với ~する (~suru): rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt.
    Diễn tả tâm trạng hiểu ngay sự việc, không có sự lờ mờ vì có sự phân biệt rõ ràng với cái khác.


    Ví dụ
    1. 「この料理はまずい」と、信田さん はっきり言った。
    “Kono ryouri wa mazui” to, Nobuta san wa hakkiri itta.
    Nobuta nói 1 cách rõ ràng “Món ăn này dở quá”.

    2. いい天気なので、遠くの山がはっきり見える。
    Ii tenki na node, tooku no yama ga hakkiri mieru.
    Bởi vì thời tiết tốt nên có thể nhìn thấy rõ ngọn núi ở đằng xa.

    3. 聞こえる様にはっきり(と)答えてください。
    Kikoeru you ni hakkiri (to) kotaete kudasai.
    Hãy trả lời rõ ràng để chúng tôi có thể nghe được.

    4. もっとはっきりした回答をください。
    Motto hakkiri shita kaitou o kudasai.
    Hãy trả lời rõ ràng hơn nữa.

    5. はつきり言えば、彼は当てになりません。
    Hakkiri ieba, kare wa ate ni narimasen.
    Nói trắng ra thì anh ta không còn đáng tin cậy nữa.

    6. そのことは明日になれば、はっきりします。
    Sono koto wa asu ni nareba, hakkiri shimasu.
    Việc đó sẽ được làm rõ vào ngày mai.

    7. はっきりしたことはわかりませんが、彼は事 にあったようです。
    Hakkiri shita koto wa wakarimasen ga, kare wa jiko ni atta you desu.
    Tôi không biết rõ lắm nhưng hình như anh ta đã gặp tai nạn.

    8. このごろの天気ははっきりしない。
    Kono-goro no tenki wa hakkiri shinai.
    Thời tiết dạo này hay thay đổi lắm.
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 21-08-2010 lúc 12:03 AM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  20. The Following 11 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ♥ Tiểu Đức Tử ♥ (06-08-2010), bé sa (07-08-2010), jeros (10-08-2010), Kawa Shigeyoshi (06-08-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), pi_91 (18-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xangsane (19-12-2012)

Trang 7/17 đầuđầu ... 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)
    By Sayuri_chan in forum Tiếng Nhật - Thông tin du học
    Trả lời: 173
    Bài mới gởi: 13-04-2015, 11:23 PM
  2. List các nhóm/ban nhạc nam
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 22-04-2013, 01:12 AM
  3. [LIST] Các trường Đại học tại Nhật Bản
    By Kasumi in forum Thông Tin Du Học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 17-06-2012, 08:57 PM
  4. List các nhóm/ban nhạc nữ
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 25-06-2009, 08:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •