>
Trang 10/18 đầuđầu ... 6 7 8 9 10 11 12 13 14 ... cuốicuối
kết quả từ 91 tới 100 trên 174

Ðề tài: Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)

  1. #91
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Chữa bài tập Tuần 2, ngày thứ nhất

    Code:
    Bài 1: 正しいほうにをつけなさい。
    
    ①. 遠くまで  (a. 来る   b. 来た) かいがあって、探していた物が見つかった.
    
    ②. 会社を (a. 休んで     b. 休んだ) まで、子供の運動会に来るなんて、熱心な親だ.
    
    ③. 美味しい美味しいと食べてくれると、料理も (a. 作り     b. 作った) がいがある.
    
    ④. 高い薬を飲んだ (a. かいがあって      b. かいもなく) 病気は治らなかった。
    
    ⑤. 犯人は顔 (a. まで     b.までに) 変えて逃げ続けた。
    
    
    Bài 2: 下の語を並べ替えて正しい文を作りなさい。____に数字を書きなさい。
    
    ⑥. あきらめずに勉強を  ___  ___  ___  ___ 合格した。
        
          1. 試験に             2. かいが             3.あって             4.続けた
    
    --> Thứ tự 4-2-3-1 諦めずに勉強を 続けた かいが あって 試験に 合格した
    
    
    ⑦. いくら仕事だと言っても、体を壊して___  ___  ___  ___ ありませんか。
    
          1. する         2. まで        3.こと          4.ないじゃ
    
    --> Thứ tự 2-1-3-4 いくら仕事だと言っても、体を壊して まで する こと ないじゃ ありませんか
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 2 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    Black Sun (07-05-2011), songchip (03-09-2013)

  3. #92
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Chữa bài tập Tuần 2, ngày thứ 2

    Code:
    Bài 1: 正しいほうに (どちらも正しい場合は両方に)をつけなさい。
    
    ①. やり  (a. かけた   b. ぬいた) ことは、最後までやり (a. かけよう   b. ぬこう)
    
    ②. 心から信じ  (a. きって     b. かけて) いた人にだまされた。
    
    ③. 彼がそんなことを言うなんて、あり (a. えない     b. うない)。
    
    ④. そういう問題は、起こり (a. える      b. うる) だろう。
    
    ⑤. そんなことは あなたに 言われるまでもなく、わかり (a. きった     b.かけた) ことだ。
    
    
    Bài 2: 下の語を並べ替えて正しい文を作りなさい。____に数字を書きなさい。
    
    ⑥. 使い  ___  ___  ___  ___ 夢を見た。
        
          1. ほどの             2. 切れない             3.もらった             4.お金を
    
    --> Thứ tự 2-1-4-3  使い 切れない ほどの お金を もらった 夢を見た
    
    
    ⑦. 考え ___  ___  ___  ___ 試してみたが、だめだった。
    
          1. すべての         2. を        3.方法          4.うる
    
    
    --> Thứ tự 4-1-3-2 考え うる すべての 方法 を 試してみたが、だめだった。
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 2 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    Black Sun (07-05-2011), songchip (03-09-2013)

  5. #93
    Ronin
    Black Sun's Avatar


    Thành Viên Thứ: 16489
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: TP Hà Nội
    Tổng số bài viết: 255
    Thanks
    1,023
    Thanked 221 Times in 120 Posts
    định vô làm mà có bài chữa rùi thì thôi vậy đợi bài giảng mới
    Chữ ký của Black Sun
    Không phải lúc nào bạn cũng có được thứ mình muốn.
    Nhưng nếu cố gắng, một lúc nào đó bạn sẽ tìm thấy thứ gì đó,
    thứ cần cho bạn.

  6. #94
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Lý thuyết ngữ pháp Tuần 2, ngày thứ ba

    Xin lỗi các bạn, Say nghỉ phép hơi lâu m(_ _)m
    Đến lúc quay trở lại Hà Nội thì mạng hoạt động với tốc độ của bé ốc sên sơ sinh nên chờ mở được 1 trang web thì cũng phải ngủ được mấy giấc rùi ấy.

    Tốc độ học khá chậm, e rằng không kịp đến lúc thi, mong các bạn thông cảm nhé.
    Phần ngữ pháp này Say cũng chưa học qua, nên cũng gặp nhiều khó khăn trong quá trình tìm hiểu để post bài

    Tranh thủ hôm nay về sớm, trong khi mạng chưa chậm thì hoạt động ngay
    (đây cũng là mẫu học hôm nay đấy )


    __________________________________ __________________________________


    Tuần 2: Ngày thứ ba


    I. Mẫu ~うちに(~uchi ni)
    * Ý nghĩa: Trong lúc~ thì làm việc gì đó (làm trước khi trạng thái đó thay đổi)
    * Cấu trúc: Đứng trước うちに (uchi ni) là động từ Vない(V-nai), Vている(V-teiru) hoặc tính từ Aい giữ nguyên "i", tính từ Aな giữ nguyên "na", danh từ thêm の(no).

    Ví dụ
    1. 忘れないうちに、メモしておこう.
    Wasure nai uchi ni, memo shite okou.
    Trong lúc còn chưa quên thì hãy viết ghi nhớ lại.
    (Say quen gọi là viết memo, chả biết dịch là gì nên gọi là viết ghi nhớ vậy )

    2. 桜がきれいなうちに、お花見に行き ま しょう.
    Sakura ga kirei-na uchi ni ohanami ni ikimashou.
    Trong lúc hoa anh đào hãy còn đẹp, mình cùng đi ngắm hoa thôi


    II. Mẫu ~か~ないかのうちに(~ka~naika no uchi ni)
    * Ý nghĩa: Ý nói việc này chưa qua thì việc khác đã xảy ra.
    * Cấu trúc: V1るかV1ないかの うちに V2

    Ví dụ
    1. 授業が終わるか終わらないかのうち に 、彼は教室を出た.
    Jugyou ga owaru ka owaranai ka no uchi ni, kare wa kyoushitsu wo deta.
    Chưa biết bài giảng kết thúc hay chưa, cậu ta đã chạy ra khỏi phòng học.

    2. 布団に入るか入らないかのうちに眠 っ てしまう.
    Futon ni hairu ka hairanai ka no uchi ni nemutte shimau.
    Chưa chui vào chăn đã ngủ mất rồi.


    III. Mẫu ~限り(は/では) (~kagiri (wa/dewa))
    3.1_* Ý nghĩa: Giới hạn trong~, hạn chế trong~
    * Cấu trúc: かぎり/かぎりは (kagiri/ kagiri wa) đi sau động từ thể từ điển Vる(V-ru) hoặc thể phủ định Vない(V-nai), tính từ đuôi "i" giữ nguyên thể Aい, phủ định Aくない của tính từ đuôi "i"; Tính từ đuôi "na" giữ nguyên thể Aな, nếu bỏ "na" đi thì phải thêm である(de aru); Danh từ +である.

    Ví dụ
    1. 日本にいる限り、日本語は必要だ.
    Nihon ni iru kagiri, Nihongo wa hitsuyo da.
    Chừng nào còn ở Nhật thì tiếng Nhật hãy còn quan trọng

    2. 悪い生活習慣を改めない限り、健康 に はなれない.
    Warui seikatsu shuukan wo aratamenai kagiri, kenkou ni wa narenai.
    Chừng nào chưa thay đổi thói quen sinh hoạt không tốt thì không thể có sức khỏe được.


    3.1_* Ý nghĩa: Trong phạm vi~ thì đưa ra 1 phán đoán gì đấy.
    * Cấu trúc: かぎりでは(kagiri dewa) đi sau động từ thể từ điển Vる(V-ru) hoặc thể quá khứ Vた(V-ta), hoặc thể tiếp diễn Vている(V-te iru)

    Ví dụ
    1. 私の調べたかぎりでは、こういう研 究 は誰もしていない.
    Watashi no shirabeta kagiri dewa kou iu kenkyuu wa daremo shite inai.
    Trong phạm vi tôi đã tìm kiếm thì nghiên cứu như thế này không có ai đang làm cả.


    IV. Mẫu ~に限り (~ni kagiri)
    * Ý nghĩa: Giới hạn ở~, riêng~ là đặc biệt.
    * Cấu trúc: Danh từ + に + 限り/ 限って/ 限らず~も(Kagiri/ kagitte/ Kagirazu~mo~)
    Hoặc cũng có thể kết hợp trực danh từ chỉ số lượng/ thời gian với 限り, lúc này không cần に đứng trước kagiri.

    Ví dụ
    1. 最近は、女性に限らず男性も化粧を す る.
    Saikin wa josei ni kagirazu dansei mo keshou wo suru.
    Gần đây, không chỉ riêng nữ giới, mà nam giới cũng trang điểm.

    2. 雨だ。今日に限って、傘を持ってい な かった
    Ame da. Kyou ni kagitte kasa wo motte inakatta.
    Mưa rồi . Đúng ngày hôm nay không mang theo ô
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  7. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    Black Sun (11-05-2011), fionachan_ht (07-09-2013), linh_nhim (20-02-2013), renchan (14-09-2011), songchip (03-09-2013)

  8. #95
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Bài tập Tuần 2, ngày thứ ba

    Post nốt bài tập để tớ còn đi chợ

    Code:
    Bài 1: 正しいほうにをつけなさい。
    
    1. 両親が元気 (a. なうちに     b. かのうちに)、旅行に連れて行きたい。
    
    2. 女性 (a. 限り     b. にかぎり) ランチにデザートが付いています。
    
    3. 雨が降りそうだから (a. 降る     b. 降らない) うちに帰ろう。
    
    4. 私の (a. 知る      b. 知らない) かぎり、ここにそんな人はいません。
    
    5. 日本人に (a. 限らず     b.限って) どの国の人も自分の国の政治には不満があると思う。
    
    
    Bài 2: 下の語を並べ替えて正しい文を作りなさい。____に数字を書きなさい。
    
    ⑥. いただきます、  ___  ___  ___  ___ 食べ始めた。
        
          1. 言わないか             2. 言うか             3.と             4.のうちに
    
    ⑦. ___  ___  ___  ___ せねばならない。
    
          1. 学生         2. かぎり        3.勉強          4.である
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 12-05-2011 lúc 09:27 PM Lý do: Thêm tiêu đề
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  9. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    Black Sun (11-05-2011), renchan (14-09-2011), songchip (03-09-2013)

  10. #96
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 86830
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 2
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    giai bt nao 1. 1a 2b 3b 4a 5a
    2. 6) 2143 7) 3412

  11. #97
    Ronin
    Black Sun's Avatar


    Thành Viên Thứ: 16489
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: TP Hà Nội
    Tổng số bài viết: 255
    Thanks
    1,023
    Thanked 221 Times in 120 Posts
    bài 1 : abbaa bài 2 : 3214, 1423
    Chữ ký của Black Sun
    Không phải lúc nào bạn cũng có được thứ mình muốn.
    Nhưng nếu cố gắng, một lúc nào đó bạn sẽ tìm thấy thứ gì đó,
    thứ cần cho bạn.

  12. #98
    Chonin
    vohongdao's Avatar


    Thành Viên Thứ: 57547
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    1
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    e nộp bài sis ơi!
    bài 1: 1a 2b 3b 4a 5a
    bài 2: 6/ 3214 7/ 1423

    考えているうちに、sabさんは宿題を しました。
    e ko bít như vầy chuẩn chưa, có gì mọi người sửa dùm e nha. oyasuminasai.
    Chữ ký của vohongdao
    Koi vậy chứ tui có chồng rùi đóa nha!

  13. #99
    Ronin
    Black Sun's Avatar


    Thành Viên Thứ: 16489
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: TP Hà Nội
    Tổng số bài viết: 255
    Thanks
    1,023
    Thanked 221 Times in 120 Posts
    hình như chuẩn rùi đó b nhưng đợi sensei vào fan' cho chắc
    Chữ ký của Black Sun
    Không phải lúc nào bạn cũng có được thứ mình muốn.
    Nhưng nếu cố gắng, một lúc nào đó bạn sẽ tìm thấy thứ gì đó,
    thứ cần cho bạn.

  14. #100
    Chonin
    vohongdao's Avatar


    Thành Viên Thứ: 57547
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    1
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    cám ơn bạn nhìu nhìu nha.
    nếu như vầy thì có ổn ko bạn?
    私が考えているうちに、sabさんは宿 を だしました。
    có gì mọi người cứ góp í dùm e, e xin cảm ơn
    Chữ ký của vohongdao
    Koi vậy chứ tui có chồng rùi đóa nha!

Trang 10/18 đầuđầu ... 6 7 8 9 10 11 12 13 14 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Trả lời: 161
    Bài mới gởi: 09-02-2014, 11:16 AM
  2. Banned list
    By KHA in forum THÔNG BÁO - HỎI ĐÁP - TUYỂN NHÂN SỰ
    Trả lời: 24
    Bài mới gởi: 08-05-2012, 02:13 AM
  3. Lên list 1 số quán ăn ưa thick tại Hà Nội
    By shinjiteru in forum Văn Hóa Bốn Phương
    Trả lời: 15
    Bài mới gởi: 23-01-2011, 01:50 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •