Tên đầy đủ : Amuro Namie
Tiếng Hán : An Thất Nại Mỹ Huệ
Kanji : 安室奈美惠
安
① Yên, như "bình an" 平安, "trị an" 治安, v.v.
② Ðịnh, không miễn cưỡng gì gọi là "an". Như "an cư lạc nghiệp" 安居樂業 yên ở vui với việc làm.
③ Làm yên, như "an phủ" 安撫 phủ dụ cho yên, "an ủy" 安慰 yên ủi.
④ Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy, như "ngô tương an ngưỡng" 吾將安仰 ta hầu ngưỡng vọng vào đâu ? "Nhi kim an tại" 而今安在 mà nay còn ở đâu ?
⑤ Ðể yên, như "an trí" 安置 để yên một chỗ, "an phóng" 安放 bỏ yên đấy.
室
① Cái nhà.
② Vợ, con trai lấy vợ gọi là "thụ thất" 受室, con gái chưa chồng mà trinh khiết gọi là "thất nữ' 室女.
③ Sao thất, một ngôi sao trong thập nhị bát tú.
④ Huyệt chôn.
⑤ Túi dao.
奈
① "Nại hà" 奈何 nài sao.
美
① Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là "mỹ", như "mỹ thuật" 美術.
② Khen ngợi, như "mỹ Triệu Bá" 美召伯 khen ông Triệu Bá.
③ Nước Mỹ (Mỹ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc 美利堅合眾國 United States of America).
④ Châu Mỹ (Mỹ Lợi Gia 美利加 America).
惠
① Nhân ái, như "kì dưỡng dân dã huệ" 其養民也惠 thửa nuôi dân vậy có lòng nhân ái.
② Ơn cho. Như "huệ hàm" 惠函 ơn cho phong thư.
Như vậy ta đã có nghĩa từ từ điển rồi, dịch phóng ra :
Họ : 1 ngôi sao bình an
Tên : Nại Hà đẹp và nhân ái
1 ngôi sao Nại Hà đẹp, bình an và nhân ái (hay hen)
Thấy thế nào ><?? Bạn đóng góp ý kiến của mình được chứ??






Trả Lời Với Trích Dẫn


Bookmarks