>
kết quả từ 1 tới 10 trên 12

Ðề tài: [Từ vựng] Học tên nguyên liệu thức ăn trong tiếng Nhật

Threaded View

  1. #11
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Tiếp tục món rau củ ngày mưa các bạn nhé

    Tên gọi
    Cách viết
    Cách đọc
    16. Súp lơ
    カリフラワー Karifurawaa (Cauliflower)
    17. Đậu Hà Lan

    グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
    18. Đậu phộng
    ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
    19. Đậu hột
    (まめ) Mame
    20. Cà chua
    トマト Tomato
    21. Cà tím

    なす Nasu
    22. Củ cải
    大根 (だいこん) Daikon
    23. Cà rốt
    人参 (にんじん) Ninjin
    24. Củ cải tây

    かぶ Kabu
    25. Khoai lang
    サツマイモ Satsuma-imo
    26. Khoai tây
    ジャガイモ Jaga-imo
    27. Khoai sọ タロイモ Taro-imo
    28. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
    29. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
    30. Bí rổ
    スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ami_chan111 (20-08-2012), Hanatv91 (02-11-2012), hihihi6789 (21-09-2012), MIK_1012 (17-08-2012), strawberry_pie (04-09-2012), yummy_lady (17-08-2012)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Nguyên tắc cơ bản trong một cuộc họp của người Nhật
    By Kasumi in forum Con Người Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 28-04-2012, 12:41 AM
  2. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 29-02-2012, 11:57 PM
  3. Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 05-06-2010, 05:04 PM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 26-03-2009, 05:53 PM
  5. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 20-03-2007, 01:56 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •