>
kết quả từ 1 tới 6 trên 6

Ðề tài: [Từ vựng] Flowers in Japanese_Hoa trong tiếng Nhật

Threaded View

  1. #1
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    [Từ vựng] Flowers in Japanese_Hoa trong tiếng Nhật

    Đối với học ngoại ngữ thì việc bạn có một vốn từ vựng phong phú sẽ giúp ích bạn rất nhiều.
    Ở topic này, chúng ta sẽ cùng bổ sung vốn từ vựng tiếng Nhật của bạn qua một chủ đề dễ thương "Các loài hoa"




    1. Hoa anh đào_sakura_桜


    2. Hoa anh thảo (hoa Ngọc Trâm)_ shikuramen_シクラメン*


    3. Hoa Anh túc_ kesinohana_芥子の花


    4. Hoa bách hợp_yuri_百合


    5. Hoa bồ công anh_tanpopo_蒲公英


    6. Hoa bướmsumire_菫


    7. Hoa cẩm chướng_nadeshiko_撫子


    8. Hoa cẩm tú cầu_ajisai_紫陽花


    9. Hoa cúc_kiku_菊


    10. Hoa dâm bụt_Aoi_葵
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 05-08-2012 lúc 02:45 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    daisukijin (05-08-2012), Hei (05-08-2012), linh_nhim (05-08-2012), Momo-chan (05-08-2012), Ngọc_san (10-08-2012), phamyen (05-08-2012), SaroB3nn0da (05-08-2012)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. [18.04.2010] Trailer của Flowers
    By vermouth2205 in forum Tin tức Giải trí
    Trả lời: 3
    Bài mới gởi: 18-04-2010, 04:36 PM
  2. Hikki vs Squire Zama [Simple Flowers]
    By Poshi Assari in forum Utada Hikaru
    Trả lời: 5
    Bài mới gởi: 09-06-2007, 08:26 AM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •