Ngô Hiền AnhNguyên văn bởi Kuja_Kuwahara
- Ngô
1. あおぎり 【梧】 NGÔ, NGỘ
tên nữ Aogiri
2. おおき 【梧】 NGÔ, NGỘ
tên người Ooki
3. きり 【梧】 NGÔ, NGỘ
tên riêng Kiri
4. さとし 【梧】 NGÔ, NGỘ
tên nam Satoshi
- Hiền
かしこ 【賢】 HIỀN
tên người Kashiko
2. かた 【賢】 HIỀN
tên nữ Kata
3. けん 【賢】 HIỀN
tên nam Ken
4. けんしょう 【賢】 HIỀN
tên người Kenshou
5. けんじ 【賢】 HIỀN
tên người Kenji
6. けんそう 【賢】 HIỀN
tên người Kensou
7. さかし 【賢】 HIỀN
tên người Sakashi
8. さと 【賢】 HIỀN
tên nữ Sato
9. さとし 【賢】 HIỀN
tên nam Satoshi
10. さとる 【賢】 HIỀN
tên người Satoru
11. すぐる 【賢】 HIỀN
tên người Suguru
12. たかし 【賢】 HIỀN
tên người Takashi
13. ひろし 【賢】 HIỀN
tên người Hiroshi
14. まこと 【賢】 HIỀN
tên nam Makoto
15. まさる 【賢】 HIỀN
tên nam Masaru
- Anh
1. あい 【英】 ANH
tên nữ Ai
2. あきら 【英】 ANH
tên nữ Akira
3. あずさ 【英】 ANH
tên nữ Azusa
4. あなた 【英】 ANH
tên riêng Anata
5. あや 【英】 ANH
tên nữ Aya
6. いぎりす 【英】 ANH
địa danh Igirisu
7. えい 【英】 ANH
tên nữ, địa danh, tên riêng Ei
8. さだ 【英】 ANH
tên riêng Sada
9. しげる 【英】 ANH
tên người Shigeru
10. すぐる 【英】 ANH
tên nữ Suguru
11. すぐれ 【英】 ANH
tên người Sugure
12. たけし 【英】 ANH
tên người Takeshi
13. はな 【英】 ANH
tên nữ Hana
14. はなふさ 【英】 ANH
tên người Hanafusa
15. はなぶさ 【英】 ANH
tên người Hanabusa
16. はるか 【英】 ANH
tên nữ Haruka
17. はんな 【英】 ANH
tên nữ Hanna
18. ひいず 【英】 ANH
tên người Hiizu
19. ひで 【英】 ANH
tên nữ, tên riêng Hide
20. ひでる 【英】 ANH
tên người Hideru
21. ふさ 【英】 ANH
tên nữ Fusa
22. まさる 【英】 ANH
tên người Masaru
Nguyễn Việt Hà
- Việt
1. えち 【越】 HOẠT, VIỆT
tên riêng Echi
2. えつ 【越】 HOẠT, VIỆT
tên nữ, tên riêng Etsu
3. えつる 【越】 HOẠT, VIỆT
tên người Etsuru
4. おち 【越】 HOẠT, VIỆT
tên riêng Ochi
5. こえ 【越】 HOẠT, VIỆT
tên riêng Koe
6. こし 【越】 HOẠT, VIỆT
tên riêng Koshi
7. こゆる 【越】 HOẠT, VIỆT
tên nữ Koyuru
8. まさる 【越】 HOẠT, VIỆT
tên người Masaru
- Hà 河 : か ( onyomi ) - ka ), かわ ( kunyomi ) kawa
Trần Thị Huyền Trang
- Trần
1. くわおつく 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Kuwaotsuku
2. しょう 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Shou
3. じん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Jin
4. たん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Tan
5. ちいん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Chiin
6. ちえん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Chien
7. ちつん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Chitsun
8. ちやん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Chiyan
9. ちん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Chin
10. ちんしょう 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên người Chinshou
11. つん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Tsun
12. とらん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Toran
13. のぶる 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên người Noburu
14. はん 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng Han
15. よう 【陳】 TRẦN, TRẬN
tên riêng You
- Thị
1. しめす 【示】 KÌ, THỊ
tên người, tên riêng Shimesu
- Huyền
( Đình chỉ; Treo; 10 %; Thiết đặt; Phụ thuộc; Tham khảo )
1. かけ 【懸】 HUYỀN
tên riêng Kake
2. かけさき 【懸】 HUYỀN
tên riêng Kakesaki
3. かける 【懸】 HUYỀN
tên người Kakeru
( Huyền bí; Sự bí ẩn )
1. くろう 【玄】 HUYỀN
tên riêng Kurou
2. げん 【玄】 HUYỀN
tên riêng Gen
3. げんじ 【玄】 HUYỀN
tên người Genji
4. げんそう 【玄】 HUYỀN
tên người Gensou
5. さちみ 【玄】 HUYỀN
tên người Sachimi
6. しずか 【玄】 HUYỀN
tên nữ Shizuka
7. はじめ 【玄】 HUYỀN
tên người Hajime
8. はるか 【玄】 HUYỀN
tên nữ, tên riêng Haruka
9. ひかる 【玄】 HUYỀN
tên người Hikaru
10. ひょん 【玄】 HUYỀN
tên riêng Hyon
11. ひろし 【玄】 HUYỀN
tên người Hiroshi
12. ふかし 【玄】 HUYỀN
tên người Fukashi
( Lãnh địa; Khu; Sự chia nhỏ )
あがく 【縣】 HUYỀN, HUYỆN
tên riêng Agaku
2. あがた 【縣】 ―
tên riêng Agata
3. かけ 【縣】 ―
tên riêng Kake
4. かた 【縣】 ―
tên riêng Kata
5. がた 【縣】 ―
tên riêng Gata
6. けん 【縣】 ―
tên riêng Ken
- Trang
(Quần áo; Mặc quần áo; Giả vờ; Sự trá hình; Dạy học)
1. そう 【装】 TRANG
tên người Sou
(Mỹ phẩm; Trang điểm)
1. しょう 【粧】 TRANG
tên nữ Shou
2. よそい 【粧】 TRANG
tên riêng Yosoi
(Mức độ)
1. あつ 【庄】 TRANG
tên riêng Atsu
2. いなか 【庄】 TRANG
tên riêng Inaka
3. かつうら 【庄】 TRANG
tên người Katsuura
4. かつえ 【庄】 TRANG
tên người Katsue
5. かつお 【庄】 TRANG
tên người Katsuo
6. かつのぶ 【庄】 TRANG
tên người Katsunobu
7. かつひで 【庄】 TRANG
tên người Katsuhide
8. しょう 【庄】 TRANG
tên riêng Shou
9. しょうおう 【庄】 TRANG
tên người Shouou
10. しょうざき 【庄】 TRANG
tên riêng Shouzaki
11. しょうじ 【庄】 TRANG
tên người Shouji
12. そう 【庄】 TRANG
tên riêng Sou
13. そうじ 【庄】 TRANG
tên người Souji
14. たいら 【庄】 TRANG
tên riêng Taira
15. たかしょう 【庄】 TRANG
tên riêng Takashou
16. まさ 【庄】 TRANG
tên riêng Masa
(Lớn)
1. じょう 【奘】 TRANG
tên người Jou
(Cây kim tước chi)
1. そう 【莊】 ―
tên riêng Sou
Phhhù mệt wá :beauty:
@ fuu : đợi bro thứ 2 nha, tới giờ lười gòi :ah: . Cả Tai nữa nhe
PS : Tài liệu trích từ The online dictionary of Japanese English Vietnamese







Bookmarks