>
Trang 1/7 1 2 3 4 5 ... cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 162

Ðề tài: Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

Hybrid View

  1. #1
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

    Trong tiếng Nhật, những từ tượng hình và tượng thanh rất phong phú. Say muốn thông qua topic này để giới thiệu đến các bạn 1 số từ tượng hình, tượng thanh thường dùng, có thể vận dụng trong đời sống hàng ngày. Nhiều từ thì dễ loãng lắm, nên chỉ 1 từ/ ngày thôi nha

    __________________________ o0o ________________________ o0o _________________________

    Danh sách các từ tượng thanh/tượng hình có trong topic

    1. いらいら (iraira)
    2. むかむか (mukamuka)
    3. うんざり (unzari)
    4. うっとり (uttori)
    5. わくわく(wakuwaku)
    6. どきどき (dokidoki)
    7. はらはら(Harahara)
    8. ぞくぞく(zokuzoku)
    9. ほっと(Hotto)
    10. すっきり(sukkiri)
    11. がっかり(gakkari)
    12. はっと(Hatto)
    13. ぎょっと (gyotto)
    14. うきうき (ukiuki)
    15. いそいそ (isoiso)
    16. そわそわ (sowasowa)
    17. おどおど(odoodo)
    18. びくびく(bikubiku)
    19. おろおろ(orooro)

    20. まごまご(magomago)
    21. あたふた(atafuta)
    22. くよくよ(kuyokuyo)
    23. もじもじ(mojimoji)
    24. しょんぼり(shonbori)
    25. ぼんやり(bonyari)
    26. にこにこ(nikoniko)
    27. けろりと(kerorito)
    28. ぴんぴん(pinpin)
    29. だらだら(daradara)
    30. ぐずぐず(guzuguzu)
    31. うろうろ(urouro)
    32. よろよろ (yoroyoro)
    33. うとうと (utouto)
    34. ぺこぺこ (pekopeko)
    35. からから (karakara)
    36. ふらふら (furafura)
    37. がくがく(gakugaku)
    38. じっと (jitto)
    39. じろじろ (jirojiro)
    40. ぺらぺら(perapera)
    41. ぶうぶう(buubuu)
    42. すらすら (surasura)
    43. ぐっすり(gussuri)
    44. ぐるぐる (guruguru)
    45. げらげら(geragera)
    46. ぶるぶる (buruburu)
    47. ごしごし (goshigoshi)
    48. さっさと (sassato)
    49. さっと(satto)
    50. せっせと (sesseto)
    51. こつこつ(kotsu kotsu)
    52. てきぱき (tekipaki)
    53. きっぱり (kippari)
    54. ちゃんと (chanto)
    55. しっかり(Shikkari)
    56. はっきり(hakkiri)
    57. ちゃっかり(chakkari)
    58. ざっと (zatto)
    59. こっそり (kossori)
    60. そっと(sotto)
    61. うっかり (ukkari)
    62. のろのろ (noronoro)
    63. どんどん(dondon)
    64. ぐんぐん(gungun)
    65. めきめき(mekimeki)
    66. ぼつぼつ(Botsu botsu)
    64. どっと (dotto)
    65. きらきら(kirakira)
    66. ぴかぴか(pikapika)
    67. がたがた (gatagata)
    68. ぐらぐら(guragura)
    69. ゆらゆら (yurayura)
    70. ちょろちょろ (chorochoro)
    71. たらたら (taratara)
    72. ぽたぽた (potapota)
    73. ぽろぽろ (poroporo)
    74. ぱらぱら (parapara)
    75. ぽきぽき(pokipoki)
    76. ざあざあ(zaazaa)
    77. びりびり(biribiri)
    78. ごろごろ(gorogoro)
    79. ぶくぶく (bukubuku)
    80. ばらばら(barabara)
    81. めちゃくちゃ(mechakucha)
    82. ごちゃごちゃ(gochagocha)
    83. でこぼこ(dekoboko)
    84. くしゃくしゃ(kushakusha)
    85. ぼろぼろ (boroboro)
    86. びしょびしょ (bishobisho)
    87. どろどろ (dorodoro)
    88. こちこち(kochikochi)
    89. かさかさ(kasakasa)
    90. あっさり (assari)
    91. さっぱり (sappari)
    92. こってり (kotteri)
    93. からっと (Karatto)
    94. ぴりっと (piritto)
    95. ねばねば (nebaneba)
    96. ぬるぬる (nurunuru)
    97. べたべた(betabeta)
    98. じめじめ (jimejime)
    99. むんむん (munmun)
    100. ざらざら(zarazara)
    101. つるつる(tsurutsuru)
    102. ごつごつ(gotsugotsu)
    103. ふわふわ(fuwafuwa)
    104. ぐにゃぐにゃ(gunya gunya)
    105. たっぷり(tappuri)
    106. うんと (unto)
    107. ぎっしり (gisshiri)
    108. ずらり(zurari)
    109. どっしり (dosshiri)
    110. がらがら (garagara)
    112. ぴったり (pittari)
    113. ぎりぎり (girigiri)
    114. すれすれ (suresure)
    115. だぶだぶ (dabudabu)


    __________________________ o0o ________________________ o0o _________________________
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 08-08-2012 lúc 12:19 AM Lý do: Update list từ vựng
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 60 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    Aki Namida (29-05-2012), akumahomin (24-11-2012), bam baby (09-07-2012), BiYao (12-02-2014), bstreetboys (09-02-2014), Cecillia (20-09-2012), Dkonayuki (24-09-2011), domiladomifa (19-04-2011), Donguyenmylinh (09-05-2011), dth1788 (17-06-2012), dungchep (30-09-2013), duysan (20-12-2011), Dzùa Tuki (24-03-2012), fionachan_ht (09-01-2012), Fubuki (15-12-2010), grass191 (17-02-2012), hedwig_awl (25-10-2012), hoanghirasu (12-08-2012), Honda Satoshi (09-08-2012), inuyasa (17-06-2012), jess90 (19-01-2012), Kakashi07 (10-09-2011), Khánh_Nô (23-09-2011), kinhthienvan (01-10-2013), kokorogaii (18-06-2012), konayuki1995 (04-10-2012), kumkum2 (24-04-2011), LeecherTheKing (20-11-2012), light yagami (08-03-2011), linh_kc (12-03-2012), macphonglinh (12-04-2015), migo (23-07-2012), mika001 (30-11-2012), mipxinhxinh203 (25-04-2011), missfun_1223 (06-10-2013), Momo-chan (30-09-2011), mrdang89 (15-06-2013), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), music_no.1 (30-04-2014), namphuong2007 (16-10-2012), ngongocmai (26-02-2012), nmttak (28-10-2012), ntv7 (04-12-2012), orochimaru_srg (26-09-2012), renchan (27-03-2011), revendark95 (12-02-2012), seawitch (03-01-2012), seisei (27-05-2012), senhaku (10-10-2011), songchip (25-10-2012), strawberry_pie (29-04-2011), tea_tea (06-08-2012), thubong4mat (12-05-2012), trangkoala (29-09-2011), Usagi Kawaii (21-06-2012), vanta (30-10-2013), vinhnhat (03-04-2011), VQ6 (10-07-2012), you_mehappy (26-07-2011), yuriakira (26-05-2014)

  3. #2
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぽろぽろ (poroporo)
    Miêu tả tình trạng nước hay những chất lỏng cứ tiếp tục rơi xuống, chảy xuống.
    Thường đi kèm với các động từ こぼえる(koboeru), 落ちる(ochiru).


    Ví dụ:

    1. 彼女の目から涙がぽろぽろこぼれた 。
    Kanojo no me kara namida ga poroporo koboreta.
    Nước mắt cô ấy cứ chảy ra đầm đìa.


    2. 箸の使い方が下手で、ご飯粒がぽろぽろ落ちた。
    Hashi no tsukaikata ga heta de, gohantsubu ga poroporo ochita.
    Vì không biết cách cầm đũa nên những hột cơm cứ rơi xuống liên tục.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    JSK (10-12-2010), kool (15-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  5. #3
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぱらぱら (parapara)
    Miêu tả trạng thái hay âm thanh của những vật nhỏ rơi xuống nhẹ nhàng.
    Chẳng hạn như mưa rơi li ti hay các trang sách được giở.
    Thường sử dụng với động từ 降る(furu) hay 落ちる(ochiru).
    ぱらぱら (parapara) còn mang nghĩa rải rác, thưa thớt, lả tả

    Ví dụ

    1. 雨がぱらぱら降ってきた。
    Ame ga parapara futte kita.
    Những hạt mưa rơi xuống tí tách.

    2. 木の葉がぱらぱら落ちてきた。
    Ki no ha ga parapara ochite kita.
    Lá cây rơi xuống lác đác.

    3. どの車両も乗客はばらばらだった.
    Dono sharyou mo joukyaku wa parapara datta.
    Xe nào cũng rải rác vài người khách.

    4. 彼はその新しい雑誌をばらばら(と)めくった.
    Kare wa sono atarashii zasshi o parapara (to) mekutta.
    Anh ta đã lật vội xem qua quyển tạp chí mới.

    5. 塩を肉にばらばらと振りかけた.
    Shio o niku ni parapara to furikaketa.
    Tôi đã rắc muối lên thịt rồi.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    JSK (10-12-2010), kool (15-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  7. #4
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぽきぽき(pokipoki)
    Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của nhiều vật nhỏ và dài bị bẻ gãy.
    Thường đi kèm với động từ 折る(oru), 鳴らす(narasu)


    Ví dụ

    1. そのレスラーは指をぽきぽき鳴らしながら、【来い】と言った。
    Sono resuraa wa yubi wo pokipoki narashi nagara, "koi" to itta.
    Vận động viên đô vật đó vừa bẻ ngón tay rắc rắc vừa nói "Đến đây!"

    2. 小枝をぽきぽき折って、火に入れた。
    Koeda wo pokipoki otte, hi ni ireta.
    Tôi bẻ những nhánh cây nhỏ kêu răng rắc rồi đốt lửa.

    3. 首や指をぽきぽき鳴らすのは骨に悪いのでしょうか?
    Kubi ya yubi wo pokipoki narasu no wa hone ni warui no deshou ka?
    Việc làm cho cổ và ngón tay kêu lắc rắc thì có ảnh hưởng xấu đến xương hay không?
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  8. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (15-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  9. #5
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ざあざあ(zaazaa)
    Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của những cơn mưa lớn, hay của những dòng nước chảy mạnh.
    Thường đi kèm với 降る(furu), 流れる(nagareru).


    Ví dụ

    1. 朝から雨がざあざあ降っている。
    Asa kara ame ga zaazaa futte iru.
    Trời đổ mưa ào ào từ buổi sáng.

    2. 洗濯した後、水をざあざあ流した。
    Sentaku shita ato, mizu wo zaazaa nagashita.
    Sau khi giặt đồ xong thì đổ nước ào ào.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  10. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    kool (15-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  11. #6
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ びりびり(biribiri) thường đi với ~する(~suru)
    - Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của giấy hay của vải khi bị xé. Thường đi kèm với động từ やぶる(yaburu).
    - Diễn tả trạng thái bị điện giật. Thường đi kèm với động từ くる(kuru), 感じる(kanjiru), する(suru)


    Ví dụ
    1. 彼は手紙をびりびり破った。
    Kare wa tegami wo biribiri yabutta.
    Anh ấy xé toạc những lá thư.

    2. 機械に触ったら、びりびり来た。
    Kikai ni sawattara biribiri kita.
    Sờ vào máy móc tôi cảm thấy tê người.

    3. ブラウスがくぎに引っかかってびりびり(と)破れた.
    Burausu ga kugi ni hikkakatte biribiri (to) yabureta.
    Cái áo của tôi mắc phải cái đinh rách đánh rẹt một cái.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  12. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bi_iloveyourain (30-03-2011), kool (15-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  13. #7
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ごろごろ(gorogoro)
    - Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của 1 vật nặng bị lăn. Thường đi kèm với động từ ころがる(korogaru), ころがす(korogasu), する(suru)

    - Diễn tả âm thanh của sấm sét, tiếng lăn, tiếng động ầm ầm hay tiếng kêu gừ gừ. Thường đi kèm với động từ 鳴る(naru)



    Ví dụ
    1. 山の上から岩をごろごろがした。
    Yama no ue kara iwa wo gorogoro ga shita.
    Đá trên núi lăn xuống long lóc.

    2. 雷がごろごろ鳴っている。
    Kaminari ga gorogoro natte iru.
    Sấm sét nổ ầm ầm.

    3. おなかがすくと、ゴロゴロ鳴る.
    Onaka ga suku to, gorogoro naru.
    Khi đói, bụng sẽ kêu lên ùng ục.

    4. 猫はのどをゴロゴロ(と)鳴らした.
    Neko wa nodo o gorogoro (to) narashita.
    Con mèo rên gừ gừ trong cổ họng.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  14. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bi_iloveyourain (30-03-2011), kool (15-12-2010), sarujun (14-12-2010), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  15. #8
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぶくぶく(bukubuku) thường đi với に(ni)
    - Miêu tả trạng thái hoặc âm thanh phát ra từ bọt tăm. Thường đi kèm với động từ でる(deru)
    - Một ý nghĩa khác là diễn tả vẻ ngoài mập lên, không đẹp. Thường đi kèm với động từ 太る(futoru)


    Ví dụ

    1. お風呂から泡がぶくぶく出ている。
    Ofuro kara awa ga bukubuku dete iru.
    Bọt trong bồn tắm nổi lăn tăn.


    2. 彼は最近ぶくぶくに太ってきた.
    Kare wa saikin bukubuku ni futotte kita.
    Dạo này anh ta mập ú ra.


    3. 海底から泡がぶくぶく出ている.
    Kaitei kara awa ga bukubuku dete iru.
    Bọt nước sủi lên từ đáy đại dương.


    4. 船はぶくぶく沈んでしまった.
    Fune wa bukubuku shizunde shimatta.
    Con tàu chìm sủi bọt ùng ục.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  16. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bi_iloveyourain (30-03-2011), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  17. #9
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ばらばら(barabara)
    Thường đi với だ(da), な(na), の(no).
    Thể hiện tình trạng 1 vật bị đảo lộn trật tự chỉ trong giây lát.


    Ví dụ

    1. かばんを落としたら、中のものがばらばらになってしまった。
    Kaban wo otoshitara, naka no mono ga barabara ni natte shimatta.
    Lúc làm rớt cái cặp xuống thì mọi thứ trong cặp bị văng tung tóe ra.

    2. 卒業の後、クラスメートはばらばらになった。
    Sotsugyou no ato, kurasumeeto wa barabara ni natta.
    Sau khi tốt nghiệp, bạn bè chia cắt mỗi người một ngả.

    3. 風で書類がばらばらになってしまった.
    Kaze de shorui ga barabara ni natte shimatta.
    Giấy tờ rơi vãi lung tung vì gió.

    4. 戦争で、その一家はばらばらになった.
    Sensou de, sono ikka wa barabara ni natta.
    Vì chiến tranh mà gia đình trở nên ly tán.

    5. 私は自転車をばらばらにした.
    Watashi wa jitensha o barabara ni shita.
    Tôi tháo rời chiếc xe đạp ra.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  18. The Following 5 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bi_iloveyourain (30-03-2011), hoanghirasu (24-08-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  19. #10
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ めちゃくちゃ(mechakucha)
    Diễn tả trạng thái bị vỡ, bị đảo lộn, không bình thường.
    Thường đi với ~だ(da), ~な(na)

    Ví dụ

    1. おもちゃを落としたら、めちゃくちゃに壊れてしまった.
    Omocha wo otoshitara, mechakucha ni kowarete shimatta.
    Sau khi làm rơi, món đồ chơi bị vỡ tung tóe.

    2. 彼の話はめちゃくちゃで、よく分からない。
    Kare no hanashi wa mechakucha de, yoku wakaranai.
    Vì câu chuyện của anh ấy quá lộn xộn nên tôi không hiểu gì cả.

    3. 暴風雨で花がめちゃくちゃだ.
    Boufuuu de hana ga mechakucha da.
    Mưa dông đã làm những bông hoa bị xé nát.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  20. The Following 4 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    lien_vp (20-03-2012), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

Trang 1/7 1 2 3 4 5 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)
    By Sayuri_chan in forum Tiếng Nhật - Thông tin du học
    Trả lời: 173
    Bài mới gởi: 13-04-2015, 11:23 PM
  2. List các nhóm/ban nhạc nam
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 22-04-2013, 01:12 AM
  3. [LIST] Các trường Đại học tại Nhật Bản
    By Kasumi in forum Thông Tin Du Học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 17-06-2012, 08:57 PM
  4. List các nhóm/ban nhạc nữ
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 25-06-2009, 08:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •