>
Trang 29/43 đầuđầu ... 19 25 26 27 28 29 30 31 32 33 39 ... cuốicuối
kết quả từ 281 tới 290 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

Hybrid View

  1. #1
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    Nguyên văn bởi Akirachan View Post
    Sis Mo Hoa cho em hoi cau nay nghia la gi :
    Nihongo o litteiru hito ga ooi ne , chigau... "shitteiru ne
    Doumo!
    cấu trúc câu thì như mo*hoa đã giải thix

    còn câu này có thể hiểu là "Có nhiều người liết tiếng Nhật nhỉ, à nhầm, biết tiếng Nhật" << tức là người nói (chắc cũng đang học tiếng Nhật) nói sai, và nhận ra mình sai, nên sửa lại ^^"

  2. #2
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 44 - Kyou wa nanyoubi desu ka?

    ^ Sou desu ne. mo*hoa không nghĩ đến tình huống ấy. ^^; Cảm ơn rei-chan nhiều!

    Về câu 'Kamo ga negi o shotte yatte kuru' có nghĩa đen là 'Con vịt mang cọng hành đến'. Nghĩa bóng là chỉ '1 người bản tính thì tốt nhưng dễ bị mắc lừa, thường (vô tình) tạo điều kiện cho người khác lừa mình'. Nguồn: http://www.geocities.co.jp/SweetHome...glish/kamo.htm

    Theo mo*hoa hiểu câu trên thì là 'người đó đã tự tạo điều kiện tội gì mình không làm..'


    ----------------

    Bài 44 - Hôm nay là thứ mấy?

    Bài hôm nay xuất hiện 1 nhân vật mới, là anh Takeya (thêm 1 người nữa cho chị Natsuko bắt nạt xD )

    Hội thoại (1:40)

    Kanji
    たけ: 九時 ですよ。数学 の 授業は 九時五分から ですよ。
    夏子: 今日は 何曜日 ですか?
    たけ: 今日は 火曜日 ですよ。
    夏子: 本当 ですか?火曜日は 嫌いです。学校は 大嫌いです。
    たけ: 私は 火曜日が 大好きです。数学と 経済と 歴史と 化学。今日は 最高 です。学校は 最高 です。
    夏子: ええ、やっぱり 金曜日が いいです。
    たけ; でも、授業は 嫌いでしょう。金曜日 には まだ 授業 がありますよ。土曜日が いいでしょう。
    夏子: いいえ、金曜日 には あなた が いませんから、金曜日が 大好き です。

    Kana
    たけ: くじ ですよ。すうがく の じゅぎょうは くじごふんから ですよ。
    なつこ: きょうは なんようび ですか?
    たけ: きょうは かようび ですよ。
    なつこ: ほんとう ですか?かようびは きらい です。がっこうは だいきらい です。
    たけ: わたしは かようびが だいすきです。すうがくと けいざいと れきしと かがく。きょうは さいこうです。がっこうは さいこうです。
    なつこ: ええ、やっぱり きんようびが いい です。
    たけ: でも、じゅぎょうは きらいでしょう。きんようび には まだ じゅぎょうが ありますよ。どようびが いいでしょう。
    なつこ: いいえ、きんようび には あなたが いませんから、きんようびが だいすき です。

    Tiếng Việt
    Take: 9 giờ rồi. Tiết Toán bắt đầu từ lúc 9:05.
    Natsuko: Hôm nay là thứ mấy?
    Take: Hôm nay là thứ 3.
    Natsuko: Thật à? Tớ ghét thứ 3. Tớ ghét trường học.
    Take: Tớ rất thích thứ 3. Toán này, kinh tế này, lịch sử này, hóa nữa. Thứ 3 là nhất. Trường học là nhất.
    Natsuko: Đúng như mình nghĩ. Thứ 6 là tốt nhất.
    Take: Nhưng mà cậu ghét học. Thứ 6 vẫn phải đến lớp. thứ 7 có phải tốt hơn không.
    Natsuko: Không, bởi vì thứ 6 cậu không có ở đây, nên tớ rất thích thứ 6.

    Từ vựng:

    数学 「すうがく」 (suugaku): Toán học

    ピーター: 夏子、あなたは すうがくが とくい ですか?
    (Natsuko, cô có giỏi môn Toán không?)

    夏子: わたしは すうがくが にがて です。
    (Tôi rất kém/ không giỏi môn Toán)

    ピーター: 私も すうがくが にがて です。
    (Tôi cũng kém/ không giỏi môn Toán)

    怖い 「こわい」 (kowai): đáng sợ

    すうがく は こわい です。- Môn Toán thật đáng sợ.

    授業 「じゅぎょう」(jugyou): bài giảng, tiết học

    すうがく の じゅぎょう: Tiết Toán

    ~ から (kara): từ (khi nào / đâu)

    九時五分から - từ lúc 9:05
    とうきょうから - từ Tokyo
    アメリカから きました - Tôi đến từ Mỹ.
    曜日 「ようび」 (youbi): ngày trong tuần,

    曜日 「げつようび」 (getsuyoubi): thứ 2 ( : nguyệt)
    曜日 「かようび」 (kayoubi): thứ 3 ( : hỏa)
    曜日 「すいようび」 (suiyoubi): thứ 4 ( : thủy)
    曜日 「もくようび」 (mokuyoubi): thứ 5 ( : mộc)
    曜日 「きんようび」 (kinyoubi): thứ 6 ( : kim)
    曜日 「どようび」 (doyoubi): thứ 7 ( : thổ)
    曜日 「にちようび」 (nichiyoubi): chủ nhật ( : nhật)

    経済 「けいざい」 (keizai): kinh tế học

    歴史 「れきし」 (rekishi): Lịch sử

    化学 「かがく」 (kagaku): Hóa học

    でも (demo) : nhưng (luôn đi ở đầu câu chỉ nguyên nhân) = けど (kedo): nhưng (ở cuối câu)

    から (kara)- bởi vì (là liên từ - cách sử dụng tương tự như 'Kedo' ). VD:

    あなた が ありません から、金曜日 が だいすき です。
    (Bởi vì cậu không có ở đây, tớ rất thích thứ 6)

    今日は 天気 が いいから、家 を 出ます。
    (Bởi vì hôm nay thời tiết đẹp, tôi đi ra ngoài / khỏi nhà).

    Phần bài tập mo*hoa sẽ chữa sau nhé.

    Mata Ashita.
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 25-04-2008 lúc 06:16 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  3. #3
    Hyakusho
    Akirachan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 17339
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 56
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    Mo Hoa-san co cach nao viet chu Nhat ma bat ky may nao cung doc dc hok ? giong nhu Unicode trong tieng Viet do ! Doumo !
    Chữ ký của Akirachan
    Burn mymind to be ME

  4. #4
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    wow, Anh Takeya nói chuyện rất là dễ thương nha

    Takeya: 九時 だよ。数学 の じゅぎょうは 九時五分から だ よ
    Natsuko: 今日 何曜日 ?
    Takeya: 今日は 火曜日 だよ
    Natsuko: 本当!火曜日は 嫌い。学校大嫌い
    Takeya: 僕は 火曜日大好きだよ 。すうがくと けいざいと れきしと かが日は 最高 だよ、 学校は 最高 だよ
    Natsuko: eee、やっぱり 金曜日 が いいな
    Takeya: でも、授業は 嫌いだよ、金曜日 には まだ 授業 があるよ。土曜日が いいじゃないよ
    Natsuko: uhm、金曜日 には きみ が いないから、金曜日が 大好き

    @reichan: thích cách giải nghĩa thành ngữ của Rei nhắm, cái gì mà: "cống rãnh mà đòi sóng sánh với đại dương..." hehe, cún mới nghe thấy lần đầu ý , áp dụng luôn với bọn bạn đc bữa cười no, hehe (áp dụng = xiếng Việt ý )
    thay đổi nội dung bởi: cún, 25-04-2008 lúc 06:17 PM

  5. #5
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    cám ơn cúnchan và mọi người đã hưởng ứng

    thành ngữ hum nay liên quan đến từ tượng thanh trong tiếng Nhật, khá là hay ho ^^

    のど が カラカラ です

    のど: cổ họng
    が: trợ từ, có nhiều cách dùng, trong trường hợp này có vai trò tương tự như は
    カラカラ: từ tượng thanh, trong tiếng Việt chả bik dịch thế nào nữa >"<, đại khái như kiểu tiếng của âm thanh phát ra khi nói lúc cổ họng khô rát << tiếng khe khé í ^^"

    >> cổ họng khe khé >> khát khô cổ
    để nói về trạng thái khát có thể dùng động từ かわく : khát
    「のど が かわきました」


    おなか が ベコベコ です

    おなか: bụng
    ベコベコ: từ tượng thanh, như kiểu tiếng sôi bụng òng ọc í

    >> bụng (sôi) òng ọc >> đói meo , hay tiếng Việt giàu và đẹp của chúng ta còn có nhiều cách gọi khác là đói mềm người, đói nhũn người, đói hoa mắt, đói bụng dính vào lưng, đói bụng kêu như biểu tình, đói như kiến bò bụng....
    để nói về trạng thái đói có thể dùng động từ すく: đói
    「おなか が すきました」


    Lưu ý:
    *Khi mô tả trạng thái của các bộ phận trên cơ thể (cổ họng, bụng, đầu, tay, chân, tóc....) thì phải dùng trợ từ が thay vì は
    *Khi mô tả trạng thái đói và khát với động từ かわく và すく thì phải chia 2 động từ này ở thể quá khứ
    *So với dùng động từ thì dùng từ tượng thanh mang tính chất nhấn mạnh hơn khi mô tả 2 trạng thái đói và khát trên


    Enjoy, minna ^^

  6. #6
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 45 + Chữa bài tập 41 + 42 + 43

    Sắp sửa vào mùa thi nên chắc ai cũng bận nhỉ. わたしも 忙しい です。大学校 が 好きですけど、しけんが 大嫌いです。とてもしんぱいですよ

    @Akirachan: nếu máy bạn không hiển thị được chữ cái mà chỉ ra ô vuông hay dấu hỏi thì đấy là do thiếu font Tiếng Nhật. Hoặc muốn viết được Tiếng Nhật trên máy thì cũng cần phải cài đặt. Cái này có topic hướng dẫn kỹ lắm rồi, bạn chịu khó search trong diễn đàn nhé.


    Chữa bài: Anh Kaze anh ý nói nhanh kinh dị, lại không rõ lời nữa, bài 42 mo*hoa nghe mãi mới hiểu >.< . Có 1 cấu trúc ngữ pháp chúng ta chưa học nên cả 2 bạn đều ghi lại sai cả. Nếu bạn nào muốn hiểu rõ hơn về 'nda' và 'no' thì đọc bài viết này nhé (Tiếng Anh thôi, nhưng từ từ trong những bài sau ta cũng sẽ được học).

    Bài của cún:
    Bài 42:
    Natsuko: 夏子 ですけど。
    Kaze: 今 どこに いるの。
    Natsuko: 今、はらじゅくに いる。カゼは 今 どこに いる。
    Kaze: 今、家に いるだけど。今夜は なんに するの。
    --> 今、家にいるだけど。今夜、何してるの?
    Natsuko: 今夜は はらじゅくに いるだ。楽しくて にぎやかで、はらじゅく大好き 。カゼは なんに するの。
    -->今夜は原宿にいるだ..
    Kaze: 今夜、家で マージャン だけど。あなたの 金 必要 だけど。ごめんなさい、 あなた が 必要 です。
    --> 今夜、家でマージャンするんだけど。あなたのお金がひつようなんだけど、ごめなさい、あなたがひつ うです。
    Natsuko: マージャン! マージャン は つまらな くて 大嫌い 。今夜 ずっと はらじゅくに よ。ここに こんない。とても 楽しいよ。
    -->... 今夜ずっと原宿によ。
    Kaze: はらじゅく?多いし 嫌いだ (chịu )。また こんど。
    --> ... ひと多いし、うるさいからやだ。。
    Natsuko: そうね。また こんど。

    Bài 43:
    Natsuko: ピーターは 英語 が とくい だよね。明日 英語の 試験 が あるの。とても しんぱい なんだ!今夜 一緒に 英語 勉強しない?
    Peter: そうだね。明後日、日本語の 試験 あるの。 ぼくも とても しんぱい だ。今夜 と 明日は ちょっと 忙しい な。
    --> 日本語の試験あるの
    Natsuko: じゃ、今夜 一緒に 英語 勉強する。明日は 一緒に 日本語 勉強する。どう?
    --> じゃ, 今夜一緒に英語勉強する。明日は一緒に日本語勉強する。どう?
    Peter: いいな。そうする!今夜 何時 が いい?
    Natsuko: そうね、今夜 七時は どう?
    Peter: いいよ。

    Bài của Cherry:
    41: informal
    夏子:はい、夏子 です。
    カゼ:カゼです。
    夏子:ああ、どうも。
    カゼ:今日、何 してる?
    夏子:今日、今日 は テレビ を   みる。
    カゼ:そう、今日 一緒に テニス   しない。
    夏子:テニス、私は テニス 大嫌 い 。
    カゼ:そう だの。--> そうの。
    夏子:hm、大嫌い。とても きら い 。
    かぜ:えええ、今の と は。--> 今の音「おと」は?
    夏子:テレビ。
    ピーター:夏子、はいやく きみ  サ ーブ だよ。--> 夏子!早く「はやく」!きみサーブだよ。
    カゼ:そう も テレビ だの。--> それもテレビの?
    夏子:hm、そう。

    42
    khó nghe quá,ko thik nghe Kaze và Natsuko nói tí nào,2 ng này nói nhanh lấn cả âm =''=
    (tuy Natsuko-san nói tiếng Anh hơi bị hay 1 tẹo ) làm sai nhiều lắm á!tại hok nghe thấy gì hết!

    夏子:夏子 ですけど。
    カゼ:今 どこに の?--> 今 どこに いる
    夏子:今 原宿にる。カゼは どこ に る。--> 今、原宿にいる。カゼは何処にいる
    カゼ:今 家に いるに だけど。 今 夜 何 さの?--> 今、家にいるんだけど。今夜、何を てるの?
    夏子:今夜は 原宿に いるば。楽 し くて にぎやか で、原宿は 大好 き 。カゼ 何 する だの?
    ---> 今夜は原宿にいるんだ。たのしくて、にぎやかで、原宿大 き。カゼ何するの?
    カゼ:今夜、 家に マージャン  す な けど。 あ なた の お金 が 必 要  ん だけど。すみません、あなた が  必 要 です。
    ---> 今夜、家マージャンするんだけど。あなたのお金がひつようなんだけど、ごめなさい、あなたがひつようです。
    夏子:マージャン。マージャンは  つ まらなくて 大嫌い。今夜 ずっと は  原宿によ。ここに くない? と て も 楽しい よ。
    --->... 今夜ずっと原宿にいよ。ここにこない?とても楽しいよ。
    カゼ:原宿?多し、また こんど。
    ---> 人おおいし、うるさいからやだ. また こんど
    夏子:そう ね。また どんど。

    *


    Bài ngày hôm nay tập trung vào thì tương lai, nhưng 'Thì tương lai trong Tiếng Nhật tương tự như thì hiện tại'

    Bài 45 - Kore wa watashi no youji desu.


    Hội thoại: (1:30)

    たけ: 夏子、夏子!
    夏子: あああ
    たけ: 今日は 何を しますか?
    夏子: そう ですね。ちょっと 用事が あります。
    たけ: 明日は 暇 ですか?
    夏子: そう ですね。明日も ちょっと 用事が あります。
    たけ: 水曜日は 一緒に  歌舞伎を 見ませんか?
    夏子: そう ですね。水曜日も 用事が あります。
    たけ: 木曜日は 一緒に 台湾料理を 食べませんか?
    夏子: 木曜日は ちょっと 忙しい ですね。ちょっと 用事が あります。
    たけ: 金曜日は 時間 がありますか?
    夏子: また 用事です。
    たけ: 土曜日は?
    夏子: ちょっとですね。
    たけ: 日曜日は?
    夏子: 用事です。
    たけ; 来週?来月?来年は?
    夏子: 難しい ですね。

    夏子: はい、夏子 ですけど。今日 ですか?今日は 大丈夫です。明日も、明後日も、明 後日も 大丈夫 ですよ。暇です。六時半 でいいですよ。じゃ、またあとで。
    たけ: ええ、用事は?
    夏子: これが 私の用事 です。

    Kana
    たけ: なつこ、なつこ!
    なつこ: あああ
    たけ: きょうは なにを しますか?
    なつこ: そう ですね。ちょっと ようり が あります。
    たけ: あしたは ひま ですか?
    なつこ: そう ですね。あしたも ちょっと ようじが あります。
    たけ: すいようびは いっしょに かぶきを みませんか?
    なつこ: そう ですね。すいようびも ようじが あります。
    たけ: もくようびは いっしょに たいわんりょうりを たべませんか?
    なつこ: もくようびは ちょっと いそがしい ですね。ちょっと ようじが あります。
    たけ: きんようびは じかんが ありますか?
    なつこ: また ようり です。
    たけ: どようびは?
    なつこ: ちょっと ですね。
    たけ: にちようびは?
    なつこ: ようり です。
    たけ: らいしゅう?らいげつ?らいねんは
    なつこ: むずかしい ですね。

    なつこ: はい、なつこ ですけど。きょう ですか?きょうは だいじょうぶ です。あしたも、あさっても、しあ っても だいじょうぶ ですよ。ひまです。ろくじはん でいい ですよ。じゃ、またあとで。
    たけ: えええ、ようじは?
    なつこ: これが わたしのようじ です。

    Tiếng Việt:
    Take: Natsuko! Natsuko!
    Natsuko: aaa..
    Take: Hôm nay em sẽ làm gì?
    Natsuko: Ừm, hôm nay em có việc bận.
    Take: Ngày mai em có rỗi không?
    Natsuko: Ừm, ngày mai em cũng có chút việc phải làm.
    Take: Thứ 4 chúng ta cùng đi xem kịch Kabubi được không?
    Natsuko: Ừm, thứ 4 em cũng có việc bận rồi.
    Take: Thứ 5 chúng ta cùng đi ăn món Đài Loan nhé?
    Natsuko: Thứ 5 em hơi bận, em có việc phải làm.
    Take: Thứ 6 em có thời gian không?
    Natsuko: Em lại bận rồi.
    Take: Thứ 7 thì sao?
    Natsuko: Bận 1 chút.
    Take: Chủ nhật?
    Natsuko: Bận rồi.
    Take: Tuần sau? Tháng sau? Năm sau?
    Natsuko: Hơi khó khăn nhỉ.
    Natsuko: Vâng, đây là Natsuko. Hôm nay à? Hôm nay cũng được. Ngày mai, ngày kia, ngày kìa đều được cả. Em rảnh mà. 6:30 là được rồi. Thế nhé, gặp lại sau.
    Take: Hả, thế còn việc bận thì sao?
    Natsuko: Đây là việc em phải làm.

    Từ vựng:

    用事 「ようじ」 (youji): có việc bận, có việc phải làm.
    sử dụng: 用事 が あります。

    (09:46):
    夏子せんせい: あ、ピーター、明日のじゅぎょう は きますか?(Piitaa, tiết học ngày mai em có đến không?)
    ピーター: 明日は ちょっと 用事 が あります。(Ngày mai em có chút việc bận rồi)
    夏子先生: あそうですか。らいしゅうは?(Thế à. Tuần sau thì thế nào?)
    ピーター: 来週は 大丈夫 です。(Tuần sau thì được ạ)
    夏子先生: そう ですか。じゃ、また来週。(Thế nhé. Gặp em tuần sau)

    曖昧 「あいまい」 (aimai): mập mở, không rõ ràng

    歌舞伎 「かぶき」 (kabuki): kịch Kabuki, thể loại kịch truyền thống của Nhật.

    来週 「らいしゅう」 (raishuu): tuần sau

    来月 「らいげつ」 (raigetsu): tháng sau

    来年 「らいねん」 (rainen): năm sau

    来~ 「らい」 (rai): ~ sau

    台湾 料理 「たいわんりょうり」 (taiwan ryouri): món ăn Đài Loan

    時間 「じかん」 (jikan): thời gian

    sử dụng: 時間 が あります - có thời gian

    ちょっと : 1 chút , 1 ít. Tùy hoàn cảnh có thể hiểu khác nhau. Trong bài hội thoại là từ chối 1 cách nhẹ nhàng.

    Bài tập: Như mọi khi. ^^

    また 来週 ~
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 27-04-2008 lúc 06:16 AM Lý do: Automerged Doublepost
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  7. #7
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 7629
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 20
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    43:nộp hơi trễ,hôm qua làm xong 43 và 44 mà ko up đc,4rum bị sao á
    夏子:ピーターは 英語が 得意    だ ね。明日 英語の 試験が あ る の 。 とても
    心配 なんだ。今夜 一緒に 英語   を 勉強しない?
    ピーター:そう だる。明後日、日   本 語の 試験が あるの。僕   心 配 だ 。今夜と 明日は  ちょっと 忙しい な。
    夏子:じゃ、今夜 一緒に 英語を    勉 強する。明日は 一緒に 日 本  語 を  勉強する。ど う?
    ピーター:いいな、そうする。今夜   、 何時 が いい?
    夏子:そうね。今夜、七時は どう    ? 
    ピーター:いいよ。
     
    44:
    たけ:九時 だよ。数学 の 授業は 九時五分から だよ。
    夏子:今日 何曜日。
    たけ:今日は 火曜日 だよ。
    夏子:本当、火曜日 大嫌い。学校    大 嫌い。
    たけ:僕は 火曜日 だよ。数学と 経済と 歴史と 化学。火曜日には 最高 だよ。学   校 には 最高 だよ。
    夏子:えええ、やっぱり、金曜日  が  いい な。
    たけ:でも、住居は 嫌い だろ。   金 曜日には また 住居ある 。土曜 日  には じゃない い い の?
    夏子:hm、曜日には 君ない か   ら 金曜日は 大好き。

    45:
    Bài này thấy Peter-san và Natsuko-san t8m hơi nhiều.''..

    たけ:夏子、夏子。
    夏子:あああ、
    たけ:今日は 何を しるの?
    夏子:そうね。ちょっと 用事 が   る 。
    たけ:明日は ひま?
    夏子:そうね。明日は ちょっと    用 事 あるんだ。
    たけ:水曜日は 一緒に 歌舞伎を    きみかない?
    夏子:そうね。水曜日も 用事 あ   る んだ。
    たけ:木曜日は 一緒に 台湾調理   を  たべいかない?
    夏子:木曜日も ちょって 忙しい    な。ちょっと 用事あて。
    たけ:hm、金曜日は 時間る?
    夏子:また 用事。
    たけ:土曜日は?
    夏子:ちょっと ね。
    たけ:日曜日は?
    夏子:用事。
    たけ:来週と 来月と 来年は?
    夏子:hm、も忙しい。

    夏子:はい、夏子 です。今日?今   日 は 大丈夫。明日も、明  後  日も、明々後日も 大丈夫。 ひま。六時半 だよ。じゃ、またあ で。
    たけ:えええ、用事は?
    夏子:これは 私の用事。

    Lỗi font đã chỉnh 3 lần mà ko có tác dụng

  8. #8
    Retired Mod


    Thành Viên Thứ: 11464
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: Nam Định
    Tổng số bài viết: 470
    Thanks
    19
    Thanked 123 Times in 30 Posts
    Trích Nguyên văn bởi Mrs.Cow View Post
    43:nộp hơi trễ,hôm qua làm xong 43 và 44 mà ko up đc,4rum bị sao á
    夏子:ピーターは 英語が 得意 だ ね.明日 英語の 試験が ある の。とても 心配なんだ。今夜 一緒に 英語 を 勉強しない?
    ピーター:そう だる。明後日、日本語の 試験が あるの。僕は 心配 だ。今夜と 明日は ちょっと 忙しいな。
    夏子:じゃ、今夜 一緒に 英語を 勉強する。明日は 一緒に 日本語 を 勉強する。 どう?
    ピーター:いいな、そうする. 今夜,何時 が いい?
    夏子:そうね。 今夜 七時は どう    ? 
    ピーター:いいよ 。
     
    Lỗi font đã chỉnh 3 lần mà ko có tác dụng
    sửa thế này được chưa??? nhớ gõ liền các từ tiếng nhật rồi chuyển sang bàn phím triếng anh mới thêm dấu cách.

    @cún : nếu しる là 知る này thì nếu là câu khẳng định ở hiện tại thì hay dùng là 知ってる , còn する thì cũng nhiều khi dùng やる để thay thế (trong giao tiếp bình thường)
    Chữ ký của fri_13th
    HÃY SỐNG MÃNH LIỆT NHƯ NGỌN CỎ



  9. #9
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 48 - Công viên giải trí

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    Người Nhật sòng phẳng ghê <~ Sou desu ne. ^^

    Bài 46: ^^
    Natsuko: どう?
    Take: じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko: えっ、ちょっと 違うな。これ サッカー だけど。
    Take: そう?すみません。スポーツ の しあい は 初めて なんだ。
    Natsuko: 初めて?
    Take: そう。じつは 僕は スポーツを 見ないし、しなんだ。でも あなたが 好き だから、僕は ここに いるんだ。
    Natsuko:嬉しいです。スポーツは 大丈夫 。 私が あなたに おしえるから。-> 嬉しいな...

    Natsuko:どう
    Take:じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko:えh、これ サッカー だけど ah, いいや ちがう ね -> ..,帰るね。(kaeru = đi về)
    Take:ちょっと まって


    BÀi 47 ^^:
    Natsuko: 今日は なんのひ だ?
    Take: 今日は 水曜日 だよ。せいかい。
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 十五日、水曜日 だよね、せいかい だよね?
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 三月、十五日、水曜日 です
    Natsuko: ええ、もう いちど 聞くよ。今日は 何のひ?
    Take: わかりません。こうさん 。
    Natsuko: じゃ、ヒントをあるね。りこんの はんたいは 何だ?-> ..をあげるね。..
    Take: aa、結婚 記念日 おめでとう
    natsuko: やっと、きしたか -> やっと,気づいたか。= cuối cùng thì anh cũng đoán/ nhận ra.

    ***

    Bài 48 - Ở công viên giải trí

    Audio Bài 46 --> Bài 50:

    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:47)

    Kanji
    たけ: 到着!私は 遊園地 が 大好き です。
    夏子: 私も 遊園地 が 大好き です。
    たけ: 最初 何に 乗りますか?
    夏子: 最初は 食べます。
    たけ: えっ、食べますか?乗り物に 乗りません。
    夏子: 今日は 乗り物に 乗りません。今日は 遊びません、ずっと 食べます。それから 飲みます。幸せ!
    たけ: 私は 食べません、飲みません。私は ずっと 乗り物に 乗ります。ジェットコースター、観 車。今日は 最高です。
    夏子: 青い 綿菓子と ピンクの綿菓子 と 紫の綿菓子と かき氷。今日は 最高です。
    たけ: じゃ、あなたは 今日は 太ります。私は 今日は 乗ります。六時に ここで 会いますか?
    夏子: オっケーです。
    二人: やっぱり、遊園地は 最高 です。

    Kana
    たけ: とうちゃく!わたしは ゆうえんち が だいすき です。
    夏子: わたしも ゆうえんち が だいすき です。
    たけ: さいしょ なに に のりますか?
    夏子: さいしょは 食たべます。
    たけ: えっ、たべますか?のりものに のりません。
    夏子: きょうは のりものに のりません。きょうは あそびません、ずっと たべます。それから のみます。しあわせ!
    たけ: わたしは たべません、のみません。わたしは ずっと のりものに のります。ジェットコースター、か らんしゃ。きょうは さいこう です。
    夏子: あおい わたがしと, ピンクのわたがしと, むらさきのわたがしと かきごおり。きょうは さいこう です。
    たけ: じゃ、あなたは きょうは ふとります。わたしは きょうは のります。ろくじに ここで あいますか?
    夏子: オっケーです。
    ふたり: やっぱり、ゆうえんちは さいこうです。

    Tiếng Việt
    Take: Chúng ta đến nơi rồi! Anh rất thích công viên giải trí.
    Natsuko: Em cũng rất thích công viên giải trí.
    Take: Trước tiên chúng ta chơi gì nhỉ? *
    Natsuko: Trước tiên chúng ta sẽ đi ăn.
    Take: Hả, đi ăn à? Em không đi chơi các trò chơi à?
    Natsuko: Hôm nay em sẽ không chơi các trò chơi.* Suốt cả ngày em sẽ ăn, sau đó em sẽ uống. Thật hạnh phúc!
    Take: Anh sẽ không ăn, không uống. Cả ngày anh sẽ đi chơi các trò chơi.* Tàu lượn này, vòng đu quay này. Hôm nay là nhất.
    Natsuko: Kẹo bông xanh này, kẹo bông hồng này kẹo bông tím này, và cả kakigoori nữa. Hôm nay là nhất.
    Take: Thế thì hôm nay em sẽ béo lên. Hôm nay anh sẽ được chơi. 6 giờ chúng ta gặp nhau ở đây được không?
    Natsuko: OK.
    Cả 2: Đúng như chúng ta nghĩ, công viên giải trí là nhất.

    Từ vựng:

    さくら: 失礼します 「しつれいします」(shit sureishimasu): tôi xin phép, xin thứ lỗi.

    到着 「とうちゃく」(touchaku): đến nơi.

    出発 「しゅっぱつ」 (shuppatsu): đi khỏi

    遊園地 「ゆうえんち」 (yuuenchi): công viên giải trí

    乗り物 「のりもの」 (norimono): phương tiện di chuyển (tàu, xe..)

    乗る 「のる」(noru): cưỡi (ngựa..), đi (tàu, xe,..)

    Sử dụng: ~ に 乗る

    • 電車 に 乗る 「でんしゃ に のる」 - đi tàu điện
    • 車 に 乗る 「くるま に のる」 - lên xe ô tô
    • 飛行機 に 乗る 「ひこうき に のる」 - lên máy bay


    遊ぶ 「あそぶ」(asobu): chơi (trò chơi), đi chơi (với bạn bè) -> 遊びます「あそびます」-> 遊びません「あそびません」

    ジェット コースター (jetto koosutaa): tàu lượn

    観覧車 「かんらんしゃ」 (kanransha): vòng đu quay

    綿菓子 「わたがし」 (watagashi): kẹo bông

    ピンク (pinku): màu hồng

    紫 「むらさき」 (murasaki): màu tím

    かき氷 「かきごおり」 (kakigoori): kem làm từ đá bào

    太る 「ふとる」 (futoru): béo lên -> 太ります(futorimasu) -> 太りません(futorimasen)

    会う 「あう」(au): gặp -> 会います「あいます」-> 会いません「あいません」

    -> Ôn tập: Ghi chú về cách sử dụng những từ chỉ màu sắc.

    :aaa:
    また 
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 23-05-2008 lúc 09:15 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  10. #10
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 49 - Cơn sốt bóng chày

    Bài 49 - Cơn sốt bóng chày


    Audio Bài 46 --> Bài 50:

    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:49)

    Kanji
    高瀬: 今夜 見ますか?
    夏子: 勿論、見ます。私は 始める まで 寝ません。ずっと 応援します。高瀬さん は?
    高瀬: 勿論、私も 見ます。私は 寝ません、ずっと 叫びます。明日は 仕事に 行きません。
    夏子: え、勿論、明日は 休み ですよ。あっ、誰が 好き ですか?
    高瀬: 勿論、イチロー です。彼の顔 が 好きです。
    夏子: 私は 上原 が 好きです。ピーターは 誰が 好き ですか?
    ピーター: えっ、何の話題 ですか?
    夏子: 野球!
    高瀬: 野球!
    夏子: 野球!
    夏子と高瀬: 野球!
    ピーター: えっ、野球?三月に?
    夏子と高瀬: えええ、失礼 ですね、全く。頑張れ、日本!

    Kana
    たかせ: こんや、みますか?
    なつこ: もちろん、みます。わたしは はじまる まで ねません。ずっと おうえんします。たかせさん は?
    たかせ: もちろん、わたしも みます。わたしも ねません。ずっと さけびます。あしたは しごと に いきません。
    なつこ: えええ、もちろん、あしたは やすみ ですよ。だれが すきですか?
    たかせ: もちろん、イチロー です。かれのかお が すきです。
    なつこ: わたしは うえはら が すきです。ピーターは だれが すき ですか?
    ピーター: えええ、なんのわだい ですか?
    なつこ: やきゅう!
    たかせ: やきゅう!
    なつこ: やきゅう!
    なつことたかせ: やきゅう!
    ピーター: やきゅう?さんがつに?
    なつことたかせ: えええ、しつれい ですね!まったく!がんばれ、にっ ん!

    Tiếng Việt
    Takase: Tối nay cậu có xem không?
    Natsuko: Đương nhiên, tớ sẽ xem. Tớ sẽ không đi ngủ cho đến khi bắt đầu. Tớ sẽ cổ vũ suốt. Takase thì sao?
    Takase: Đương nhiên, tớ cũng sẽ xem. Tớ cũng sẽ không ngủ. Tớ sẽ hò reo cả buổi tối. Ngày mai tớ sẽ không đi làm.
    Natsuko: Hả, đương nhiên rồi. Mai là ngày nghỉ mà. Mà cậu thích cầu thủ nào?
    Takase: Đương nhiên là Ichiroo rồi. Tới thích khuôn mặt của anh ấy.
    Natsuko: Tớ thì thích Uehara. Piitaa thì thích ai?
    Piitaa: Ờ, hai cô đang nói về chủ đề gì thế?
    Natsuko: Bóng chày!
    Takase: Bóng chày!
    Natsuko: Bóng chày!
    Takase & Natsuko: Bóng chày!
    Piitaa: Hả, bóng chày? Vào tháng 3?
    Takase & Natsuko: Hả, thật là bất lịch sự , không thể tin nổi. Nhật Bản cố lên!!

    (Năm 2006, Nhật được vào chung kết giải bóng chày thế giới, đấu với Cuba. Nó đã trở thành sự kiện của toàn nước Nhật lúc đó. Ai ai cũng háo hức, đi đâu cũng thấy người ta bàn tán về sự kiện này - theo lời Peter ^^ )

    Từ vựng: (06:53)

    応援 「おうえん」(ouen):sự cổ vũ

    応援する(ouensuru):cổ vũ (động từ)

    応援団 「おうえんだん」(ouendan):nh óm cổ động

    叫ぶ 「さけぶ」(sakebu):hò hét (đt n.1)
    --> 叫びます 「さけびます」(sakebimasu)
    --> 叫びません 「さけびません」(sakebim asen)

    休み 「やすみ」(yasumi):ngày nghỉ, kỳ nghỉ

    ピーター: 明日は 何の休み ですか?「あしたは なんのやすみ ですか?」
    夏子: 明日は 春分の日 です。「あしたは しゅんぶんの日 です」
    ピーター: 春分日は 英語で 何と 言いますか?「しゅんぶんひ えいごで なんと いいますか?」(Shunbunhi trong Tiếng Anh thì nói thế nào?)
    夏子: Vernal Equinox Day - Ngày xuân phân

    春分の日 「しゅんぶんのひ」 (shunbun no hi): ngày Xuân phân, quốc lễ 21/3, là ngày những người ở xa về sum họp với gia đình và đi tảo mộ.

    言う 「いう」(iu): nói (đt n.1)

    顔 「かお」(kao): gương mặt, khuôn mặt (khi đi cùng 1 chữ Kanji khác thì được đọc là がお - gao )

    笑顔 「えがお」(egao):nụ cười

    話題 「わだい」(wadai):chủ đề

    失礼 「しつれい」(shitsurei): thô lỗ, vô lễ, vô phép, bất lịch sự hoặc xin phép, xin thứ lỗi.
    * Tùy vào ngữ cảnh mà dịch khác nhau. Ở bài trước, chị Sakura nói "Shitsureishimasu" khi chị vào studio, có nghĩa là 'Tôi xin phép','Xin thứ lỗi cho tôi (vì đã làm phiền)'

    全く 「まったく」(mattaku): vô cùng, không tin được, không thể tin nổi

    頑張れ 「がんばれ」(ganbare):cố lên!
    -> Đuôi '~re' được dùng với ý ra lệnh, thường là người có chức vụ cao hơn ra lệnh cho người dưới quyền.
    Khi nói với bạn bè thì dùng: 頑張って (ganbatte) hoặc lịch sự hơn: 頑張ってください (ganbatte kudasai)
    Dạng thân mật, khi tự nói với mình/ tự cổ vũ: 頑張ろう (ganbarou)

    まで (made): đến khi, cho đến
    -> Thường dùng: ... から...まで = Từ...Đến..

    Bài tập: Bạn hãy ghi lại bài hội thoại thân mật của bài 48 và 49.
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 17-05-2008 lúc 07:26 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

Trang 29/43 đầuđầu ... 19 25 26 27 28 29 30 31 32 33 39 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •