>
Trang 33/45 đầuđầu ... 23 29 30 31 32 33 34 35 36 37 43 ... cuốicuối
kết quả từ 321 tới 330 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #321
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    1. 思い 「おもい」(omou): nghĩ,..
    思い出す 「おもいだす」(omoidasu): nhớ đến, nhớ lại

    2. 分かる (wakaru) là động từ nhóm 1, nên khi chuyển sang dạng thân mật: わからない (wakaranai)
    hĩ hĩ, sai cái wakaru thật là...
    hí hí, bài hum nay vui quá, Yoshi thật là...tếu,hehe hê hê
    Nhưng mà cún vẫn ko bít cái mashou thì bình thường người ta nói kỉu gì nên em đợi mo*hoa-chan sửa bài hum trc' rùi em làm đc ko ạh (jan wa' xa' )

  2. #322
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    直してくれ、サンキューね。
    僕はその会話を聞かなかったもんで 高瀬という名前は女性か男性か分か ら な かったよ。
    thay đổi nội dung bởi: hayvevoianh, 04-07-2008 lúc 01:18 PM

  3. #323
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 56 - Duyên kỳ ngộ (phần 2)

    @hayvevoianh: nếu mà bạn không nghe đoạn audio thì bạn đã bỏ phí mất 1 phần thú vị của những bài hội thoại này đấy. :ypeace:

    Tiếp theo là dành cho cún-chan (cũng như tất cả các bạn đang cùng học Tiếng Nhật với mo*hoa), :hihi:

    ---

    Cách nói 'Chúng ta hãy cùng làm gì'


    Dạng lịch sự: ~mashou --> Bài 52

    Dạng thân mật:

    Nhóm 1: Thay ~u bằng ~ou

    • 会う (au) -> 会おう (aou): hãy gặp nhau
    • 歩く (aruku) -> 歩こう (arukou): hãy cùng đi dạo / đi bộ
    • 行く (iku) -> 行こう (ikou): hãy cùng đi
    • 話す(hanasu) -> 話そう (hanasou): hãy cùng nói
    • 聞く (kiku) -> 聞こう (kikou): hãy cùng nghe
    • 書く (kaku) -> 書こう (kakou): hãy cùng viết
    • 待つ (matsu) -> 待とう (matou): hãy cùng đợi
    • 持つ (motsu) -> 持とう (motou): hãy cùng giữ (nắm)
    • 歌う (utau) -> 歌う (utaou): hãy cùng hát


    Nhóm 2: Thay ~ru bằng ~you

    • 見る (miru) -> 見よう (miyou)
    • 食べる (taberu) -> 食べよう (tabeyou)
    • 寝る (neru) -> 寝よう (neyou): hãy cùng ngủ
    • 起きる (okiru) -> 起きよう( okiyou): hãy cùng thức dậy


    Nhóm 3:
    • する (suru) -> しよう (shiyou)
    • 来る (kuru) -> 来よう (kiyou)


    ***

    Bài 56 - Duyên kỳ ngộ (phần 2)


    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại: (01:03)

    Kana
    ピーター: ここが ハチこうまえ ですか。
    高瀬: そうです。
    ピーター: ひとが いっぱい いますね。
    高瀬: でしょう。ものすごいひとが いますよ。ところで、あのひとは おそいですね。
    よし; とうちゃく!ぴったりです。どうも こんにちは。
    高瀬: はあ、いまにじはんですよ。
    よし: そうです。ぴったり にじはんです。
    高瀬: やくそくは にじですよ。
    よし: あ~,では、きょうなにしますか。
    高瀬: そうですね。
    よし: とりあえず、109へいきましょう
    ピーター: 109はなんですか。
    よし: 109は ゆうめいなデパートです。かわいい ふくは いっぱい あります。そして、かわいい じょせいが いっぱいいます。いきましょう!
    ピーター: どこにありますか。
    高瀬: あそこのあります。みえますか。
    ピーター: はい、みえます。
    よし: じゃ、いきましょう!しゅっぱつし こう!

    Kanji
    ピーター: ここが ハチ公前 ですか。
    高瀬: そうです。
    ピーター: 人がいっぱいいますね。
    高瀬: でしょう。ものすごい人が いますよ。ところで、あの人は 遅いですね。
    よし; 到着!ぴったり です。どうも、こんにちは。
    高瀬: はあ、今二時半ですよ。
    よし: そうです。ぴったり 二時半です。
    高瀬: 約束は 二時ですよ。
    よし: あ~、では、今日何しますか。
    高瀬: そうですね。
    よし: とりあえず、109へ行きましょう
    ピーター: 109は何ですか。
    よし: 109は 有名な デパートです。可愛い服は いっぱい あります。そして、可愛い女性が いっぱいいます。行きましょう!
    ピーター: どこにありますか。
    高瀬: あそこのあります。見えますか。
    ピーター: はい、見えます。
    よし: じゃ、行きましょう!出発進行!

    Tiếng Việt
    Peter: Chỗ này là Hachikou à?
    Takase: Đúng vậy.
    Peter: Ở đây đông người quá nhỉ.
    Takase: Chú không à. Bao nhiêu là người. À mà, cái người đó đến muộn thật.
    Yoshi: Tôi đã đến! Vừa đúng giờ. Này, chào buổi chiều.
    Takase: Hả? Bây giờ là 2:30 rồi.
    Yoshi: Đúng thế. Vừa đúng 2:30.
    Takase: Chúng ta đã hẹn là 2h cơ mà.
    Yoshi: À..Mà, hôm nay chúng ta làm gi?
    Takase: Ừm...
    Yoshi: Trước tiên, chúng ta hãy đến 109 đi.
    Peter: 109 là gì vậy?
    Yoshi: 109 là 1 cửa hiệu nổi tiếng. Ở đấy có rất nhiều quần áo dễ thương, và rất nhiều những cô gái dễ thương.
    Peter: Nó ở đâu vậy?
    Takase: Ở đằng kia kìa. Anh có thấy không?
    Peter: Vâng, tôi thấy rồi.
    Yoshi: Vậy, Ta đi thôi! Tiến lên!

    Từ vựng:
    いっぱい (ippai):nhiều, đông, đầy
    • お仲いっぱい 「onaka ippai」: bụng đầy -> tôi no rồi (thông thường)
    • お仲が いっぱい です (lịch sự)


    ぴったり: vừa vặn (thời gian / quần áo)

    半 「はん」 (han): nửa
    • 今二時半です= Bây giờ là 2:30
    • 半分 「はんぶん」(hanbun): 1 nửa (của 1 cái gì đó) : cho tôi 1 nửa cái/phần/suất
    • 全部 「ぜんぶ」(zenbun):cả - cho tôi cả cái/phần/suất
    • 一口 「ひとくち」(hitokuchi): 1 miếng



    とりあえず (toriaezu):bắt đầu làm gì, trước tiên

    Nếu bạn vào quán, bạn có thể nói: とりあえずビール (toriaezu biiru): trước tiên cho tôi bia.

    109 「いちまるきゅう」(ichi maru kyuu)

    出発進行 「しゅっぱつしんこう」(s huppatsu shinkou): xuất phát, khởi hành, tiến lên!

    ----
    約束 「やくそく」(yakusoku): lời hứa, lời hẹn.

    服 「ふく」(fuku): quần áo

    女性 「じょせい」(josei): cô gái, phụ nữ

    男性 「だんせい」(dansei):đàn ông

    遅い 「おそい」(osoi):muộn, chậm

    見える 「みえる」(mieru) có thể nhìn thấy, thấy được. - dạng khả năng của động từ 見る(miru)

    じゃ、また! ^_^/
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 07-07-2008 lúc 08:36 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  4. #324
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    hì hì
    夏季に、mo*hoaちゃんは 何処に 行きますか?

    55:
    ひこうき 三十九便は 十分後に なりたくうこうに ちゃくりくいたします。

    Peter: 後十分で 日本 ですね。
    Takase: そうですね。
    Peter: こんにちは。私は ピーターです。はじめまして。宜し お願いします。
    Takase: 日本語が お上手 ですね
    Peter: いいえ。そんなことは ありません
    Takase: 私は たかせ です。宜しくお願いします。日本は 初めてですか。
    Peter: そうですね。一人でちょっとこわい です。しぶやのホテルに とまります
    Takase: しぶやですか
    Peter:そうです
    Takase: 私のいえは しぶやに あります
    Peter: そうですか。急ですが、明日暇 ですか
    Takase: 暇です
    Peter: 明日、あいませんか
    Takase: いいですよ
    Yoshi: ええ、しぶや 。おれのいえも しぶやに あるだけど。初めまして。よしです よろしく!明日 三人で あそぶお!何時が いいかな。二時は どう?
    Peter:えええ。よし ですか?
    Takase: んん。
    Yoshi: よっしゃ!
    Peter: よっしゃ
    Yoshi: じゃ、にじに ハチこうまえで !
    Peter: こわい です
    Yoshi: 本当に!


    56:
    Peter: ここが ハチこうまえ
    Takase: そうそう
    Peter: 人が いっぱい いるね
    Takase: でしょう。ものすごい人が いるよ。ところで、あの人は 遅いね
    Yoshi: とうちゃく!ぴったり。どうも こんにちは
    Takase: はあ、今二時半
    Yoshi: そうだよ。ぴったり 二時半だよ
    Takase: やくそくは にじだよ
    Yoshi: あ,じゃ、きょうなにする
    Takase: そうね
    Yoshi: とりあえず、109へいこうよ
    Peter: 109はなんに
    Yoshi: 109は 有名なデパート。可愛い ふくは いっぱい あるよ。そして、可愛い 女性が いっぱいる。いこうよ!
    Peter: どこにある
    Takase: あそこのある。見える。
    Peter: ああ、みえる。
    Yoshi: じゃ、いこう!出発進行!

    hê hê, lạy trời sai ít ít thui, lạy trời,lạy trời, ù ú
    thay đổi nội dung bởi: cún, 14-07-2008 lúc 12:12 PM

  5. #325
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 57

    Konnichi wa, minna-san~

    mo*hoa bị ốm gần hết tuần cả tuần trước nên không học hành gì hết , bài hôm nay post hơi muộn mong mọi người thông cảm.

    Trong bài này chúng ta hãy cùng theo dõi cuộc hẹn của anh chàng Shakespeare Takahashi như thê nào nhé. ^^

    *

    Bài 57 - Chuyện hẹn hò (Tập 3)

    Audio bài 56 -> bài 60
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
    Hội thoại: (01:02)

    Kanji
    高橋: すみません。今何時ですか。
    男の人: 七時五十八分です。
    高橋: うそでしょう!
    男の人: は?大丈夫ですか。
    高橋: 大丈夫 です。すみません。八時の 約束なん ですけど。でも、まだ 二分 あります。余裕 です。夏子は きっと来ます。問題 ありません。きっと 来ます!
    係員: お客様、そろそろ 今夜の歌舞伎が 始まります。
    高橋: だめです!夏子が もうすぐ 来ます!
    係員: 誰 ですか。
    高橋: 夏子 です。後で 紹介します!
    係員: じゃ、ドアを 閉めます。
    高橋: オッケー、後で 行きます!
    うそでしょう?
    女の人: やっぱり、玉三郎は いいね。
    男の人: いいですね。
    女の人: かっこいいね。

    Kana
    たかはし: すみません。いまなんじですか。
    おとこのひと: しちじごじゅうはっぷんです。
    たかはし: うそでしょう!
    おとこのこ: は、だいじょうぶですか。
    たかはし: だいじょうぶ です。すみません。はちじの やくそくなん ですけど。でも、よゆう です。なつこは きっときます。もんだい ありません。きっときます!
    かかりいん: おきゃくさま、そろそろ こんやのかぶきが はじまります。
    たかはし: だめです。なつこが もうすぐ きます。
    かかりいん: だれですか。
    たかはし: なつこです。あとでしょうかいしま 。
    かかりいん: じゃ、ドアを しめます。
    たかはし: オッケー。あとで きます!
    うそでしょう?!
    おんなのひと: やっぱり、たまさぶろうはいいね。
    おとこのひと: いいですね。
    おんなのひと: かっこいいね。

    Tiếng Việt
    Takahashi: Xin cho tôi hỏi bây giờ là mấy giờ ạ?
    Người đàn ông: 7:58.
    Takahashi: Anh nói đùa đấy chứ!
    Người đàn ông: Hả, anh có sao không?
    Takahashi: Tôi không sao. Xin lỗi. Tôi có cuộc hẹn lúc 8h nhưng.. Nhưng mà vẫn còn 2 phút nữa. Còn thừa thời gian. Natsuko chắc chắn sẽ đến. Không có vấn đề gì. Cô ấy chắc chắn sẽ đến!
    Nhân viên nhà hát: Thưa quý khách, trong vài phút nữa vở diễn tối nay sẽ bắt đầu.
    Takahashi: Không được! Natsuko sẽ đến ngay bây giờ.
    Nhân viên nhà hát: Ai cơ ạ?
    Takahashi: Natsuko. Chút nữa tôi sẽ giới thiệu cho cô biết.
    Nhân viên nhà hát: Vậy , tôi đóng cửa đây.
    Takahashi: Ok, chút nữa tôi sẽ vào. Không thể nào?!
    Người phụ nữ 1: Đúng như tôi nghĩ, Tamaburou tốt nhỉ.
    Người đàn ông: Đúng vậy.
    Người phụ nữ 2: Anh ấy đẹp trai nhỉ.

    Từ vựng:

    嘘 「うそ」 (uso):lời nói dối.
    Trong tình huống bạn nghe thấy, biết được điều gì đó bất ngờ, không mong đợi "uso" có nghĩa là "nói đùa / nói dối / không thể nào". VD:
    - Peter chỉ vào cô người mẫu trên tờ tạp chí và nói "đây là bạn gái cũ của tôi" , Natsuko kêu lên "Uso!! = Anh nói dối/ Anh nói đùa đấy chứ"
    - Hay trong Nana, khi nghe tin 2 cô bạn cùng tên Nana thuê căn phòng só 707, người bạn của Nana thốt lên: "Uso! = không thể nào!"


    前の彼女 「まえのかのじょ」(mae no kanojo):bạn gái cũ
    前の彼氏 「まえのかれし」 (mae no kareshi): bạn trai cũ

    約束 「やくそく」(yakusoku): lời hứa

    động từ: 約束する (yakusokusuru):hứa

    余裕 「よゆう」 (yoyuu):không vấn đề, thừa sức..VD:
    - Peter và Natsuko cùng hẹn đi xem phim lúc 8h. Bây giờ mới 6h, Peter hỏi nếu 2 người có thể đi ăn gì đó trước khi xem phim. Natsuko xem đồng hồ và nói "Yoyuu deshou = Còn thừa thời gian / không vấn đề"

    きっと (kitto):chắc chắn

    そろそろ (sorosoro):trong vài phút nữa, chốc lát,

    そろそろ行きましょう (sorosoro ikimashou):trong chốc lát nữa chúng ta đi thôi.

    曖昧 「あいまい」(aimai):mập mờ, không rõ ràng - (na-tính từ)

    もうすぐ (mousugu): ngay bây giờ.

    紹介 「しょうかい」(shoukai):sự giới thiệu

    紹介する (shoukaisuru): giới thiệu

    Sử dụng: (người bạn muốn giới thiệu) を 紹介します.

    閉める 「しめる」(shimeru): đóng (cửa)

    玉三郎 「たまさぶろう」: diễn viên Tamasaburou

    ***

    Chữa bài tập:

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    hì hì
    夏季に、mo*hoaちゃんは 何処に 行きますか?

    55:
    ひこうき 三十九便は 十分後に なりたくうこうに ちゃくりくいたします。

    Peter: 後十分で 日本 ですね。
    Takase: そうですね。
    Peter: こんにちは。私は ピーターです。はじめまして。宜し お願いします。
    Takase: 日本語が お上手 ですね
    Peter: いいえ。そんなことは ありません
    Takase: 私は たかせ です。宜しくお願いします。日本は 初めてですか。
    Peter: そうですね。一人でちょっとこわい です。しぶやのホテルに とまります
    Takase: しぶやですか
    Peter:そうです
    Takase: 私のいえは しぶやに あります
    Peter: そうですか。急ですが、明日暇 ですか
    Takase: 暇です
    Peter: 明日、あいませんか
    Takase: いいですよ
    Yoshi: ええ、しぶや 。おれのいえも しぶやに あるだけど。初めまして。よしです よろしく!明日 三人で あそぶお (ー>あそぼう)(1)!何時が いいかな。二時は どう?
    Peter:えええ。よし ですか?
    Takase: んん。
    Yoshi: よっしゃ!
    Peter: よっしゃ
    Yoshi: じゃ、にじに ハチこうまえで !
    Peter: こわい です
    Yoshi: 本当に!

    56:
    Peter: ここが ハチこうまえ
    Takase: そうそう
    Peter: 人が いっぱい いるね
    Takase: でしょう。ものすごい(人が)いるよ。ところで、あの人(は)遅いね
    Yoshi: とうちゃく!ぴったり。どうも こんにちは
    Takase: はあ、今二時半
    Yoshi: そうだよ。ぴったり 二時半だよ
    Takase: やくそくは にじだよ
    Yoshi: あ,じゃ、きょうなにする
    Takase: そうね
    Yoshi: とりあえず、109へいこうよ
    Peter: 109はなんに
    Yoshi: 109は 有名なデパート。可愛い ふくは いっぱい あるよ。そして、可愛い 女性が いっぱいる。いこうよ!
    Peter: どこにある
    Takase: あそこの(ー>に)ある。見える。
    Peter: ああ、みえる。
    Yoshi: じゃ、いこう!出発進行!

    hê hê, lạy trời sai ít ít thui, lạy trời,lạy trời, ù ú
    1. 遊ぶ (asobu) -> 遊ぼう (asobou).

    夏休みに、私と母はヨーロッパに行 ますよ。それを楽しみ(mong đợi, mong chờ)にしています。 cún-ちゃんは?
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 14-07-2008 lúc 03:27 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  6. #326
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 27879
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 0
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    thanking

    Hi ban,

    Minh cung moi chap chung trong qua trinh dai hoc tieng JP day. Hien minh dang rat can mot it von de co the lam viec voi Japanese.
    Rat vui khi biet co mot trang hoc hay nhu vay.

    Thanks so much
    Nguyen:aaa:

  7. #327
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 58 - Duyên kỳ ngộ (phần 3) - phần cuối

    @743561: mình rất vui vì trang web trên có thể giúp ích cho bạn trong việc học Tiếng Nhật. Ganbatte ne! ^__^

    Bài 58 - Duyên kỳ ngộ (phần 3)

    Audio bài 56 -> bài 60
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
    Hội thoại: (01:04)

    Kanji
    ピーター: この 交差点は すごい ですね。
    高瀬: そうですね。人が 多いです。
    よし: そうですよ。世界一 にぎやかな 交差点 ですよ。
    高瀬: 本当ですか?
    よし: 本当ですよ。私は 渋谷の 専門家 です。
    ピーター: ええ、学生 ですか。
    よし: いいえ、渋谷博士 です。
    高瀬: 出身大学は どこ ですか。
    よし: 違います。大学 ではない です。
    高瀬: やっぱり、渋谷おたく でしょう。
    よし: 博士と おたくは どう 違いますか。
    高瀬: へ、やっぱり、ピーター、二人で 行きましょう。

    Kana
    ピーター: この こうさてんは すごい ですね。
    たかせ: そうですね。ひとが おおい です。
    よし: そうですよ。せかいいち にぎやかな こうさてん ですよ。
    たかせ: ほんとうですか。
    よし: ほんとうですよ。わたしは しぶやの せんもんか です。
    ピーター: ええ、がくせい ですか。
    よし: いいえ、しぶやはかせ です。
    たかせ: しゅっしんだいがくは どこ ですか。
    よし: ちがいます。だいがく ではない です。
    たかせ: やっぱり、しぶやおたく でしょう。
    よし: はかせと おたくは どう ちがいますか。
    たかせ: ヘ、やっぱりピーター、ふたりで いきましょう。

    Tiếng Việt
    Peter: Ngã tư này thật là đông nhỉ.
    Takase: Đúng vậy. Bao nhiêu là người nhỉ.
    Yoshi: Đúng thế. Đây là ngã tư nhộn nhịp nhất thế giới đấy.
    Takase: Thật thế à.
    Yoshi: Thật mà. Tôi là chuyên gia về Shibuya mà.
    Peter: Hử, anh là sinh viên là.
    Yoshi: Không, tôi là tiến sĩ về Shibuya.
    Takase: Trường đại học của anh ở đâu vậy?
    Yoshi: À, không. Tôi không học đại học.
    Takase: Tôi biết ngay mà. Anh là người nghiện Shibuya đúng không?
    Yoshi: Tiến sĩ với người nghiện thì có gì khác nhau?
    Takase: Haa, Đúng như tôi nghĩ. Peter, 2 chúng ta đi thôi.

    Từ vựng:

    交差点 「こうさてん」(kousaten):giao lộ, điểm giao của 2 con đường.

    次の言葉 「つぎのことば」(tsugi no kotoba): từ tiếp theo

    世界 「せかい」(sekai): thế giới

    狭い 「せまい」(semai): hẹp

    Khi ta gặp 1 người bạn lâu ngày không gặp ở 1 nơi hoàn toàn không ngờ tới, ta có thê nói:
    世界は せまい ですね。- Thế giới này (nhỏ) hẹp nhỉ.

    専門家 「せんもんか」(senmonka): nhà chuyên môn

    • 専門 「せんもん」(senmon): chuyên môn


    経済 「けいざい」(keizai): kinh tế
    --> 経済専門家 「けいざい せんもんか」: chuyên gia kinh tế

    大学 「だいがく」(daigaku): trường đại học
    - Ở Nhật có tổng cộng 702 trường đại học (2006), con số này được tổng hợp và báo cáo bởi MECSST (= Bộ giáo dục, văn hóa, thể thao, khoa học và kỹ thuật) Nhật ^^;

    博士 「はかせ」(hakase): tiến sĩ, người có học vị tiến sĩ 

    Ví dụ cho "Hakase" :
    ジキル博士とハイド (Jikiru hakase to Haidoshi) = Bác sĩ Jekyll và ngài Hyde.
    (Tiểu thuyết của tác giả Robert Stevenson >>wiki<<)

    おたく (otaku): người nghiện, đam mê quá đà 1 cái gì đó, thằng hâm

    • ゲームおたく (geemu otaku): người nghiện chơi game
    • あにめおたく (anime otaku): người nghiện anime



    はかせと おとくは どう違いますか。- Hakase với Otaku thì khác nhau thế nào?

    Cấu trúc: (A)と (B)は どう違いますか = (A)は (B)と どう違いますか = A thì có gì khác B?

    ---
    Jaa, Mata
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 17-07-2008 lúc 03:02 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  8. #328
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    Giọng đọc trong trang web này nghe thú vị lắm, cám ơn nhiều vì đã đưa trang web này.

    Cho mình thêm chút nhé:
    私はこの辺の地元です。
    地元 ở đây có thế được dùng như nghĩa "thổ địa" vậy đó, chỉ người thông hiểu vùng đất này.
    Trong bài anh chàng よし đã tự xưng mình là 渋谷の専門家 nhưng mà không ai nói là 専門家 mà nói là 地元 じもと (nếu mình hiểu đúng nghĩa là anh chàng よし nói mình rất am hiểu quận Shibuya này)

    博士 có 2 cách đọc là はかせい và はくし. Nhưng nếu viết 博士課程 thì bạn phải đọc là
    はくしかてい có nghĩa là khóa học thụ hàm tiến sĩ

    おたく  nếu hiểu theo nghĩa là thằng hâm, một người nghiện cái gì đó thì bạn viết bằng katakana hoặc hiragana. Nhưng nếu bạn viết bằng kanji thì nó có nghĩa là từ dùng gọi một cách trang trọng người chồng hoặc nhà ở của giáo sư, bác sĩ, sếp... 御宅

    世界は せまい ですね 
    câu này mình có thể nói thêm cách khác "quả là trái đât tròn"
    さすが丸い地球だね (người Nhật vẫn hiểu)
    『電子辞書』により

  9. #329
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    夏休みに、私と母はヨーロッパに行 �ますよ。それを楽しみ(mong đợi, mong chờ)にしています。 cún-ちゃんは?
    この月は 熱いですから、 cúnは dalatに ずっと います 
    らいげつに 私は saigonに 行きます^^, 私も ぞれ を楽しみにしています 
    ヨーロッパ でしょう? wow, 凄い 凄い ね!!!mohoaちゃんは 何時に 行きますか?


    ところで、 mohoaちゃん は まんがおたく ですか?
    mo*hoa bị ốm gần hết tuần cả tuần trước nên không học hành gì hết
    Phải giữ gìn sức khỏe thì mới đi ヨーロッパ đc chứ ạh,hehe
    +nhớ chụp hình khoe em nha
    @hayvevoianh: cám ơn bạn rất nhìu, hì hì

    Trong bài anh chàng よし đã tự xưng mình là 渋谷の専門家 nhưng mà không ai nói là 専門家 mà nói là 地元 じもと 
    hì hì, bạn HVVA cho cún hỏi tí, nghĩa là 専門家 không sử dụng trong thực tế ah *__*...
    thay đổi nội dung bởi: cún, 17-07-2008 lúc 06:25 PM

  10. #330
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    @Cún: ừ, nếu đúng theo nghĩa "thổ địa" thì chỉ sử dụng 地元 thôi. 専門家 chỉ dùng để chỉ những nhà nghiên kíu hoặc chuyên sâu về một lĩnh vực nào đó

Trang 33/45 đầuđầu ... 23 29 30 31 32 33 34 35 36 37 43 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 2 users browsing this thread. (0 members and 2 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •