>
Trang 31/45 đầuđầu ... 21 27 28 29 30 31 32 33 34 35 41 ... cuốicuối
kết quả từ 301 tới 310 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #301
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    @cúnchan: áp dụng nhanh ghê

    từ tượng thanh tiếp nhé ^^

    日本語 が ベラベラ です。 「にほん が べラべラ です

    ベラベラ: từ tượng thanh, ý chỉ âm thanh phát ra nhiều và nhanh đến nỗi nghe ko rõ (như kiểu bla bla bla trong tiếng Anh í )

    >> câu này ý là nói tiếng Nhật lưu loát (thay nihongo = danh từ chỉ ngôn ngữ khác nếu muốn khen trong trường hợp khác cũng ok
    kiểu như  私は ベトナム語 が ベラベラ です。 


    còn đây là từ khuyến mãi
    べたべた: từ này để chỉ 2 người iu nhau lúc nào cũng dính lấy nhau và có biểu hiện hơi quá mức (cứ tối cuối tuần ra đoạn hồ Gươm, hồ Tây hay mí công viên ở HN là đc áp dụng câu này nhiều lắm )

    @minna: cẩn thận kẻo nhầm nhé

  2. #302
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 22138
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 0
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    cam on ban rat nhieu nha,nhung bai nhu vay la rat tot cho nhung nguoi moi hoc tieng nhat,nho no ma minh cung hoc tot hon do,hihi,ganbarimashoo

    cam on ban rat nhieu nha,nhung bai nhu vay la rat tot cho nhung nguoi moi hoc tieng nhat,nho no ma minh cung hoc tot hon do,hihi,ganbarimashoo
    thay đổi nội dung bởi: hana_momiji, 02-05-2008 lúc 07:36 PM Lý do: Automerged Doublepost

  3. #303
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 47 + Chữa bài tập 43-45

    @hana_momiji: Hai, ganbarimashou~!! ^^

    *

    Bài 47 - Hôm nay là ngày gì?

    Audio Bài 46 --> Bài 50:

    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:30)

    Kanji
    夏子: 今日は 何の日 ですか?
    たけ: 今日は 水曜日 ですよ。正解 でしょう。
    夏子: それ だけ ですか?
    たけ: 十五日、水曜日 です。正解 ですか?
    夏子: それ だけ ですか?
    たけ: 三月、十五日、水曜日 でしょう?
    夏子: うんっ、もう 一度 聞きます。今日は 何の日 ですか?
    たけ: うん、分かりません。降参 です。
    夏子: じゃ、ヒントを あげます。離婚の 反対は 何 ですか?
    たけ: あー、結婚 記念日 おめでとう!

    Kana
    夏子: きょうは なんのひ ですか?
    たけ: きょうは すいようび ですよ。せいかい でしょう。
    夏子: それ だけ ですか?
    たけ: じゅうごにち、すいようび です。せいかい ですか?
    夏子: それ だけ ですか?
    たけ: さんがつ、じゅうごにち、すいよう でしょう。
    夏子: うんっ、もう いちど ききます。きょうは なんのひ ですか?
    たけ: うん、わかりません。こうさん です。
    夏子: じゃ、ヒントを あげます。りこんの はんたいは なん ですか?
    たけ: あー、けっこん きねんび おめでとう!

    Tiếng Việt:
    Natsuko: Hôm nay là ngày gì?
    Take: Hôm nay là thứ 4. Đúng không?
    Natsuko: Chỉ thế thôi à?
    Take: Thứ 4, ngày 15. Đúng không?
    Natsuko: Chỉ thế thôi à?
    Take: Thứ 4, ngày 15 tháng 3.
    Natsuko: Em hỏi lại lần nữa. Hôm nay là ngày gì?
    Take: Anh không biết. Anh chịu thua rồi.
    Natsuko: Vậy thì, em sẽ cho anh gợi ý. Ngược lại với 'li dị' là gì?
    Take: A--, kỷ niệm ngày cưới! chúc mừng!

    Từ vựng: (05:44)

    反対 「はんたい」 (hantai):ngược lại, trái lại

    Sử dụng: ~ の反対 は ~ です(か?)

    寒いの反対は 何 ですか 「さむいのはんたいは なん ですか?」 - Trái với lạnh là gì?
    熱い 「あつい」 - Nóng.
    正解 「せいかい」 (seikai):đúng, chính xác.

    正解の反対は何ですか?- Trái với 'đúng' là gì?
    間違い 「まちがい」 - Sai.


    だけ (dake):chỉ, mỗi
    Sử dụng: (danh từ) + だけ

    • それ だけ ですか?- Chỉ thế thôi à?
    • 今日 だけ - Chỉ hôm nay.
    • あなた だけ - Chỉ mình em/anh.



    ヒント (hinto): gợi ý

    離婚 「りこん」 (rikon): li dị

    結婚 「けっこん」 (kekkon): đám cưới

    記念日 「きねんび」 (kinenbi):ngày kỷ niệm

    おめでとう (omedetou): chúc mừng

    • 結婚記念日 おめでとう!「けっこんきねんび おめでとう!」
    • hoặc chỉ 記念日 おめでとう!「きねんび おめでとう!」
    • 誕生日 おめでとう!「たんじょうび おめでとう!」 - Chúc mừng sinh nhật!



    降参 「こうさん」 (kousan): bỏ cuộc, tử bỏ, đầu hàng

    今日のポイント: Động từ nhóm 1 - Dạng phủ định ở thì Hiện tại

    Gốc động từ: Thay う bằng い

    わかる --> わかります --> わかりません

    夏子: たけ、日本語は 分かります か? 「にほんごは わかりますか?」
    たけ: はい、分かります。 「はい、わかります」
    夏子: 英語は 分かりますか? 「えいごは わかりますか?」
    たけ: いいえ、分かりません。
    ピーター: 大丈夫、たけ。一緒に 勉強します。 「だいじょうぶ、たけ。いっしょに べんきょうします。」
    たけ: 頑張ります。 「がんばります」 - Tôi sẽ cố gắng.

    頑張る 「がんばる」 (ganbaru): cố gắng. - (đt nhóm 1)

    Bài tập: Như mọi khi ^^

    -----
    Chữa bài tập

    Trích Nguyên văn bởi Mrs.Cow View Post
    43:nộp hơi trễ,hôm qua làm xong 43 và 44 mà ko up đc,4rum bị sao á
    43:
    夏子: ピーターは 英語が 得意 だ ね。明日 英語の 試験が ある の。とても心配なんだ。今夜一緒に 語 を 勉強しない?
    --> ピーターは 英語が 得意 だよね。...
    ピーター: そう だる。明後日、日本語の試験がある 。僕は心配だ。今夜と明日はちょっ 忙しい な。
    --> ...僕もとても心配だ...
    夏子: じゃ 今夜 一緒に 英語を 勉強する。明日は 一緒に 日本語を勉強する。どう?
    ピーター: いいな、そうする。今夜、何時 が いい?
    夏子: そうね。今夜、七時は どう? 
    ピーター: いいよ。
     
    44:
    たけ: 九時 だよ。数学 の 授業は 九時五分から だよ。
    夏子: 今日 何曜日。
    たけ: 今日は 火曜日 だよ。
    夏子: 本当、火曜日 大嫌い。学校 大嫌い。
    --> ..火曜日は嫌い..
    たけ: 僕は 火曜日 だよ。数学と 経済と 歴史と 化学。火曜日 には 最高 だよ。学校 には 最高 だよ。
    --> 僕は 火曜日大好きだよ。... 。今日は最高だよ、学校は最高だよ
    夏子: えええ、やっぱり、金曜日が いいな。
    たけ: でも、住居は 嫌い だろ。金曜日には また 住居あるよ。土曜日 には じゃない いい の?
    --> でも じゅぎょうは 嫌いだろう。金曜日には まだ じゅぎょう が あるよ。土曜日が いいんじゃないの?
    夏子: hm、曜日には 君ない から 金曜日は 大好き。
    --> 金曜日には君がいないから、金曜日 大好き

    45:
    Bài này thấy Peter-san và Natsuko-san t8m hơi nhiều.''..

    たけ: 夏子、夏子。
    夏子: あああ、
    たけ: 今日は 何を しるの?-> ...を するの?
    夏子: そうね。ちょっと 用事 が     。-> ..がある。
    たけ: 明日は ひま?
    夏子: そうね。明日は ちょっと      事 あるんだ。-> ...も ...が あるんだ。
    たけ: 水曜日は 一緒に 歌舞伎を    きみかない?-> ...見に行かない?
    夏子: そうね。水曜日も 用事 あるんだ -> ...が あるんだ。
    たけ: 木曜日は 一緒に 台湾調理 を たべいかない?-> 食べに行かない?
    夏子: 木曜日も ちょって 忙しいな。ち っと 用事あて。--> 木曜日は ..があって。
    たけ: hm、金曜日は 時間る?-> ...は時間ある?
    夏子: また 用事。
    たけ: 土曜日は?
    夏子: ちょっと ね。
    たけ: 日曜日は?
    夏子: 用事。
    たけ: 来週と 来月と 来年は?-> じゃ、来週とか?来月とか?来年は
    夏子: hm、も忙しい。-> 難しい。「むずかしい」 (khó khăn)

    夏子: はい、夏子 です。今日?今日 は 大丈夫。明日も、明後日も、明々後 も 大丈夫。ひま。六時半 だよ。 じゃ、またあとで。-> ...六時半でいいよ。...
    たけ:えええ、用事は?
    夏子:これは 私の用事。


    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    Bai 45:
    Take: Natsuko Natsuko!
    Natsuko: aaaa
    Take: 今日は 何を してるの?-> ...を するの?
    Natsuko: そう ね。ちょっと ようじが ある
    Take: 明日は ひま ?
    Natsuko: そうね。明日も ちょっと ようじが あるだ -> ...があるんだ。
    Take: 水曜日は 一緒に  かぶき見かない?-> ...見に行かない?
    Natsuko: そう ね。水曜日も ようじが あるだ -> ...があるんだ。
    Take: じゃ、木曜日は 一緒に たいわん料理を 食べにかない?-> 食べに行かない?
    Natsuko: 木曜日は ちょっと 忙しい な。ちょっと ようじが て --> ..があって。
    Take: 金曜日は 時間 がある?
    Natsuko: また ようじ
    Take: 土曜日は?
    Natsuko: ちょっとね
    Take: 日曜日は?
    Natsuko: ようじ
    Take; 来週とか?来月とか?来年は?
    Natsuko: 難しい

    Natsuko: はい、Natsuko です。今日 ?今日は 大丈夫。明日も、明後日も、明明後 日も 大丈夫、u、 ひま。六時半 でいいよ。じゃ、またあとで
    Take: eeee、ようじは?
    Natsuko: これは 私のようじ

    Ngữ pháp:

    Gốc masu của đt + に + 行く = Đi làm gì.

    行く 「いく」 là đt nhóm 1. Hiện tại thường phủ định là 行かない 「いかない」。
    Trong VD trên ta có:

    見に行かない 「みにいかない」: không đi xem
    食べに行かない 「たべにいかない」: không đi ăn

    それだけです。また
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 23-05-2008 lúc 03:30 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  4. #304
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    しるの?-> ... するの?
    ui, cún cứ nhầm 2 cái này mãi, hu hu

    'Ngày Trắng' (14/3) ở Nhật, là ngày mà những người đàn ông đã nhận được quà vào ngày Valentine, tặng quà lại cho bạn gái của mình
    Người Nhật sòng phẳng ghê

    Bài 46: ^^
    Natsuko: どう?
    Take: じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko: えっ、ちょっと 違うな。これ サッカー だけど。
    Take: そう?すみません。スポーツ の しあい は 初めて なんだ。
    Natsuko: 初めて?
    Take: そう。じつは 僕は スポーツを 見ないし、しなんだ。でも あなたが 好き だから、僕は ここに いるんだ。
    Natsuko:嬉しいです。スポーツは 大丈夫 。 私が あなたに おしえるから。

    Natsuko:どう
    Take:じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko:えh、これ サッカー だけど ah, いいや ちがう ね
    Take:ちょっと まって


    BÀi 47 ^^:
    Natsuko: 今日は なんのひ だ?
    Take: 今日は 水曜日 だよ。せいかい。
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 十五日、水曜日 だよね、せいかい だよね?
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 三月、十五日、水曜日 です
    Natsuko: ええ、もう いちど 聞くよ。今日は 何のひ?
    Take: わかりません。こうさん 。
    Natsuko: じゃ、ヒントをあるね。りこんの はんたいは 何だ?
    Take: aa、結婚 記念日 おめでとう
    natsuko: やっと、きしたか

  5. #305
    Retired Mod


    Thành Viên Thứ: 11464
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: Nam Định
    Tổng số bài viết: 470
    Thanks
    19
    Thanked 123 Times in 30 Posts
    Trích Nguyên văn bởi Mrs.Cow View Post
    43:nộp hơi trễ,hôm qua làm xong 43 và 44 mà ko up đc,4rum bị sao á
    夏子:ピーターは 英語が 得意 だ ね.明日 英語の 試験が ある の。とても 心配なんだ。今夜 一緒に 英語 を 勉強しない?
    ピーター:そう だる。明後日、日本語の 試験が あるの。僕は 心配 だ。今夜と 明日は ちょっと 忙しいな。
    夏子:じゃ、今夜 一緒に 英語を 勉強する。明日は 一緒に 日本語 を 勉強する。 どう?
    ピーター:いいな、そうする. 今夜,何時 が いい?
    夏子:そうね。 今夜 七時は どう    ? 
    ピーター:いいよ 。
     
    Lỗi font đã chỉnh 3 lần mà ko có tác dụng
    sửa thế này được chưa??? nhớ gõ liền các từ tiếng nhật rồi chuyển sang bàn phím triếng anh mới thêm dấu cách.

    @cún : nếu しる là 知る này thì nếu là câu khẳng định ở hiện tại thì hay dùng là 知ってる , còn する thì cũng nhiều khi dùng やる để thay thế (trong giao tiếp bình thường)
    Chữ ký của fri_13th
    HÃY SỐNG MÃNH LIỆT NHƯ NGỌN CỎ



  6. #306
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 48 - Công viên giải trí

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    Người Nhật sòng phẳng ghê <~ Sou desu ne. ^^

    Bài 46: ^^
    Natsuko: どう?
    Take: じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko: えっ、ちょっと 違うな。これ サッカー だけど。
    Take: そう?すみません。スポーツ の しあい は 初めて なんだ。
    Natsuko: 初めて?
    Take: そう。じつは 僕は スポーツを 見ないし、しなんだ。でも あなたが 好き だから、僕は ここに いるんだ。
    Natsuko:嬉しいです。スポーツは 大丈夫 。 私が あなたに おしえるから。-> 嬉しいな...

    Natsuko:どう
    Take:じゃ, とても 楽しい。やきゅうは 大好き。
    Natsuko:えh、これ サッカー だけど ah, いいや ちがう ね -> ..,帰るね。(kaeru = đi về)
    Take:ちょっと まって


    BÀi 47 ^^:
    Natsuko: 今日は なんのひ だ?
    Take: 今日は 水曜日 だよ。せいかい。
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 十五日、水曜日 だよね、せいかい だよね?
    Natsuko: それ だけ ?
    Take: 三月、十五日、水曜日 です
    Natsuko: ええ、もう いちど 聞くよ。今日は 何のひ?
    Take: わかりません。こうさん 。
    Natsuko: じゃ、ヒントをあるね。りこんの はんたいは 何だ?-> ..をあげるね。..
    Take: aa、結婚 記念日 おめでとう
    natsuko: やっと、きしたか -> やっと,気づいたか。= cuối cùng thì anh cũng đoán/ nhận ra.

    ***

    Bài 48 - Ở công viên giải trí

    Audio Bài 46 --> Bài 50:

    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:47)

    Kanji
    たけ: 到着!私は 遊園地 が 大好き です。
    夏子: 私も 遊園地 が 大好き です。
    たけ: 最初 何に 乗りますか?
    夏子: 最初は 食べます。
    たけ: えっ、食べますか?乗り物に 乗りません。
    夏子: 今日は 乗り物に 乗りません。今日は 遊びません、ずっと 食べます。それから 飲みます。幸せ!
    たけ: 私は 食べません、飲みません。私は ずっと 乗り物に 乗ります。ジェットコースター、観 車。今日は 最高です。
    夏子: 青い 綿菓子と ピンクの綿菓子 と 紫の綿菓子と かき氷。今日は 最高です。
    たけ: じゃ、あなたは 今日は 太ります。私は 今日は 乗ります。六時に ここで 会いますか?
    夏子: オっケーです。
    二人: やっぱり、遊園地は 最高 です。

    Kana
    たけ: とうちゃく!わたしは ゆうえんち が だいすき です。
    夏子: わたしも ゆうえんち が だいすき です。
    たけ: さいしょ なに に のりますか?
    夏子: さいしょは 食たべます。
    たけ: えっ、たべますか?のりものに のりません。
    夏子: きょうは のりものに のりません。きょうは あそびません、ずっと たべます。それから のみます。しあわせ!
    たけ: わたしは たべません、のみません。わたしは ずっと のりものに のります。ジェットコースター、か らんしゃ。きょうは さいこう です。
    夏子: あおい わたがしと, ピンクのわたがしと, むらさきのわたがしと かきごおり。きょうは さいこう です。
    たけ: じゃ、あなたは きょうは ふとります。わたしは きょうは のります。ろくじに ここで あいますか?
    夏子: オっケーです。
    ふたり: やっぱり、ゆうえんちは さいこうです。

    Tiếng Việt
    Take: Chúng ta đến nơi rồi! Anh rất thích công viên giải trí.
    Natsuko: Em cũng rất thích công viên giải trí.
    Take: Trước tiên chúng ta chơi gì nhỉ? *
    Natsuko: Trước tiên chúng ta sẽ đi ăn.
    Take: Hả, đi ăn à? Em không đi chơi các trò chơi à?
    Natsuko: Hôm nay em sẽ không chơi các trò chơi.* Suốt cả ngày em sẽ ăn, sau đó em sẽ uống. Thật hạnh phúc!
    Take: Anh sẽ không ăn, không uống. Cả ngày anh sẽ đi chơi các trò chơi.* Tàu lượn này, vòng đu quay này. Hôm nay là nhất.
    Natsuko: Kẹo bông xanh này, kẹo bông hồng này kẹo bông tím này, và cả kakigoori nữa. Hôm nay là nhất.
    Take: Thế thì hôm nay em sẽ béo lên. Hôm nay anh sẽ được chơi. 6 giờ chúng ta gặp nhau ở đây được không?
    Natsuko: OK.
    Cả 2: Đúng như chúng ta nghĩ, công viên giải trí là nhất.

    Từ vựng:

    さくら: 失礼します 「しつれいします」(shit sureishimasu): tôi xin phép, xin thứ lỗi.

    到着 「とうちゃく」(touchaku): đến nơi.

    出発 「しゅっぱつ」 (shuppatsu): đi khỏi

    遊園地 「ゆうえんち」 (yuuenchi): công viên giải trí

    乗り物 「のりもの」 (norimono): phương tiện di chuyển (tàu, xe..)

    乗る 「のる」(noru): cưỡi (ngựa..), đi (tàu, xe,..)

    Sử dụng: ~ に 乗る

    • 電車 に 乗る 「でんしゃ に のる」 - đi tàu điện
    • 車 に 乗る 「くるま に のる」 - lên xe ô tô
    • 飛行機 に 乗る 「ひこうき に のる」 - lên máy bay


    遊ぶ 「あそぶ」(asobu): chơi (trò chơi), đi chơi (với bạn bè) -> 遊びます「あそびます」-> 遊びません「あそびません」

    ジェット コースター (jetto koosutaa): tàu lượn

    観覧車 「かんらんしゃ」 (kanransha): vòng đu quay

    綿菓子 「わたがし」 (watagashi): kẹo bông

    ピンク (pinku): màu hồng

    紫 「むらさき」 (murasaki): màu tím

    かき氷 「かきごおり」 (kakigoori): kem làm từ đá bào

    太る 「ふとる」 (futoru): béo lên -> 太ります(futorimasu) -> 太りません(futorimasen)

    会う 「あう」(au): gặp -> 会います「あいます」-> 会いません「あいません」

    -> Ôn tập: Ghi chú về cách sử dụng những từ chỉ màu sắc.

    :aaa:
    また 
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 23-05-2008 lúc 09:15 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  7. #307
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 49 - Cơn sốt bóng chày

    Bài 49 - Cơn sốt bóng chày


    Audio Bài 46 --> Bài 50:

    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
    Hội thoại: (01:49)

    Kanji
    高瀬: 今夜 見ますか?
    夏子: 勿論、見ます。私は 始める まで 寝ません。ずっと 応援します。高瀬さん は?
    高瀬: 勿論、私も 見ます。私は 寝ません、ずっと 叫びます。明日は 仕事に 行きません。
    夏子: え、勿論、明日は 休み ですよ。あっ、誰が 好き ですか?
    高瀬: 勿論、イチロー です。彼の顔 が 好きです。
    夏子: 私は 上原 が 好きです。ピーターは 誰が 好き ですか?
    ピーター: えっ、何の話題 ですか?
    夏子: 野球!
    高瀬: 野球!
    夏子: 野球!
    夏子と高瀬: 野球!
    ピーター: えっ、野球?三月に?
    夏子と高瀬: えええ、失礼 ですね、全く。頑張れ、日本!

    Kana
    たかせ: こんや、みますか?
    なつこ: もちろん、みます。わたしは はじまる まで ねません。ずっと おうえんします。たかせさん は?
    たかせ: もちろん、わたしも みます。わたしも ねません。ずっと さけびます。あしたは しごと に いきません。
    なつこ: えええ、もちろん、あしたは やすみ ですよ。だれが すきですか?
    たかせ: もちろん、イチロー です。かれのかお が すきです。
    なつこ: わたしは うえはら が すきです。ピーターは だれが すき ですか?
    ピーター: えええ、なんのわだい ですか?
    なつこ: やきゅう!
    たかせ: やきゅう!
    なつこ: やきゅう!
    なつことたかせ: やきゅう!
    ピーター: やきゅう?さんがつに?
    なつことたかせ: えええ、しつれい ですね!まったく!がんばれ、にっ ん!

    Tiếng Việt
    Takase: Tối nay cậu có xem không?
    Natsuko: Đương nhiên, tớ sẽ xem. Tớ sẽ không đi ngủ cho đến khi bắt đầu. Tớ sẽ cổ vũ suốt. Takase thì sao?
    Takase: Đương nhiên, tớ cũng sẽ xem. Tớ cũng sẽ không ngủ. Tớ sẽ hò reo cả buổi tối. Ngày mai tớ sẽ không đi làm.
    Natsuko: Hả, đương nhiên rồi. Mai là ngày nghỉ mà. Mà cậu thích cầu thủ nào?
    Takase: Đương nhiên là Ichiroo rồi. Tới thích khuôn mặt của anh ấy.
    Natsuko: Tớ thì thích Uehara. Piitaa thì thích ai?
    Piitaa: Ờ, hai cô đang nói về chủ đề gì thế?
    Natsuko: Bóng chày!
    Takase: Bóng chày!
    Natsuko: Bóng chày!
    Takase & Natsuko: Bóng chày!
    Piitaa: Hả, bóng chày? Vào tháng 3?
    Takase & Natsuko: Hả, thật là bất lịch sự , không thể tin nổi. Nhật Bản cố lên!!

    (Năm 2006, Nhật được vào chung kết giải bóng chày thế giới, đấu với Cuba. Nó đã trở thành sự kiện của toàn nước Nhật lúc đó. Ai ai cũng háo hức, đi đâu cũng thấy người ta bàn tán về sự kiện này - theo lời Peter ^^ )

    Từ vựng: (06:53)

    応援 「おうえん」(ouen):sự cổ vũ

    応援する(ouensuru):cổ vũ (động từ)

    応援団 「おうえんだん」(ouendan):nh óm cổ động

    叫ぶ 「さけぶ」(sakebu):hò hét (đt n.1)
    --> 叫びます 「さけびます」(sakebimasu)
    --> 叫びません 「さけびません」(sakebim asen)

    休み 「やすみ」(yasumi):ngày nghỉ, kỳ nghỉ

    ピーター: 明日は 何の休み ですか?「あしたは なんのやすみ ですか?」
    夏子: 明日は 春分の日 です。「あしたは しゅんぶんの日 です」
    ピーター: 春分日は 英語で 何と 言いますか?「しゅんぶんひ えいごで なんと いいますか?」(Shunbunhi trong Tiếng Anh thì nói thế nào?)
    夏子: Vernal Equinox Day - Ngày xuân phân

    春分の日 「しゅんぶんのひ」 (shunbun no hi): ngày Xuân phân, quốc lễ 21/3, là ngày những người ở xa về sum họp với gia đình và đi tảo mộ.

    言う 「いう」(iu): nói (đt n.1)

    顔 「かお」(kao): gương mặt, khuôn mặt (khi đi cùng 1 chữ Kanji khác thì được đọc là がお - gao )

    笑顔 「えがお」(egao):nụ cười

    話題 「わだい」(wadai):chủ đề

    失礼 「しつれい」(shitsurei): thô lỗ, vô lễ, vô phép, bất lịch sự hoặc xin phép, xin thứ lỗi.
    * Tùy vào ngữ cảnh mà dịch khác nhau. Ở bài trước, chị Sakura nói "Shitsureishimasu" khi chị vào studio, có nghĩa là 'Tôi xin phép','Xin thứ lỗi cho tôi (vì đã làm phiền)'

    全く 「まったく」(mattaku): vô cùng, không tin được, không thể tin nổi

    頑張れ 「がんばれ」(ganbare):cố lên!
    -> Đuôi '~re' được dùng với ý ra lệnh, thường là người có chức vụ cao hơn ra lệnh cho người dưới quyền.
    Khi nói với bạn bè thì dùng: 頑張って (ganbatte) hoặc lịch sự hơn: 頑張ってください (ganbatte kudasai)
    Dạng thân mật, khi tự nói với mình/ tự cổ vũ: 頑張ろう (ganbarou)

    まで (made): đến khi, cho đến
    -> Thường dùng: ... から...まで = Từ...Đến..

    Bài tập: Bạn hãy ghi lại bài hội thoại thân mật của bài 48 và 49.
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 17-05-2008 lúc 07:26 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  8. #308
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    48:
    TAKE: とうちゃく!僕は 遊園地 大好き 。
    NATSUKO: わたしも 遊園地 大好き 。
    TAKE: さいしょ 何に 乗る?
    NATSUKO: さいしょは 食べる
    TAKE: えっ、食べるの?乗り物に 乗らないの
    NATSUKO: 今日は のりものに のらない。今日は 遊ばない、ずっと 食べる。それから のむ。幸せ!
    TAKE: 僕は 食べない し のまないよ。僕は ずっと のりものに のるよ。ジェットコースター、 かんらんしゃ 。今日は 最高
    NATSUKO: 青い わたがしでしょう, ピンクのわたがしでしょう, むらさきのわたがしと かき氷。今日は 最高
    TAKE: じゃ、きみは 今日は ふとるね。僕は 今日は のるよ。ろくじに ここで あう?
    NATSUKO: オーケー
    N&T: やっぱり、遊園地は 最高


    49:
    TAKASE: 今夜、見る?
    NATSUKO: 勿論、今夜。わたし は じまる まで 寝ない。ずっと 応援する。Takase は?
    TAKASE: 勿論、私も 見る。私も 寝ない。ずっと さけびよ。明日は しごと に いかないから。
    NATSUKO: えええ、それ勿論、明日は 休みだよ。ah, そ そ 誰が 好き
    TAKASE: 勿論、イチロー 。イチロー のかお が 好き
    NATSUKO: わたしは うえはら かな。ピーターは 誰が 好き
    PIITAA: えええ、なんのわだい
    NATSUKO: やきゅう!
    TAKASE: やきゅう!
    NATSUKO: やきゅう!
    N&T: やきゅう!
    PIITAA: ええ, 野球?三月に?
    N&T: えええ、しつれい ね!まったく!頑張れ、日本!


    HEHE, có thêm 1 chị Takase nữa,ui,càng đông càng vui hĩ hĩ
    thay đổi nội dung bởi: cún, 17-05-2008 lúc 11:28 PM

  9. #309
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 52 - Ngày mưa

    Do bài 50 và 51 không có phần hội thoại thân mật, nên mo*hoa đưa bài 52 lên trước. Ở trang 1 mo*hoa đã list toàn bộ những bài đã học cho các bạn tiện theo dõi.

    *
    Bài 52 - Ngày mưa thì chúng ta làm gì?

    Audio Bài 51 -> Bài 55
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=11
    Hội thoại: (02:02)

    Kanji
    よし: 今日は 雨 です。雷が 聞こえます。今日の試合は 中止 ですから、どう しましょうか?
    ピーター: そうですね。たかせ、どう しますか?
    高瀬: 雨の日は 映画を 見ます。今日は 映画を 見ましょう!
    ピーター: いいですね。
    よし: 三人で 映画を 見ますか?寂しいです。たかせさん かわいい 友達は いませんか?
    高瀬: いますよ!可愛い 友達が いっぱ いいますよ。一人 呼びましょうか。
    よし: じゃ、四人で 映画を 見ましょう!
    高瀬: いいですよ。今、友達に 電話します。

    Kana
    よし: きょうは あめ です。かみなりが きこえます。きょうのしあいは ちゅうし ですから、どう しましょうか?
    ピーター: そうですね。たかせ、どう しますか?
    たかせ: あめのひは えいがを みます。きょうは えいがを みましょう!
    ピーター: いいですね。
    よし: さんにんで えいがを みますか?さみしいです。たかせさ 、かわいい ともだちは いませんか?
    たかせ: いますよ!かわいい ともだちが いっぱい いますよ。ひとり よびましょうか?
    よし: じゃ、よにんで えいがを みましょう!
    たかせ: いいですよ。いま、ともだちに だんわします。

    Tiếng Việt
    Yoshi: Hôm nay trời mưa. Tôi nghe thấy tiếng sấm. Trận đấu hbị hủy bỏ rồi, chúng ta sẽ làm gì đây?
    Peter: Ừm. Takase, chúng ta sẽ làm gì?
    Takase: Vào ngày mưa thì mình đi xem phim. Hôm nay chúng ta đi xem phim đi.
    Peter: Được đấy nhỉ.
    Yoshi: 3 người cùng đi xem phim à? Lẻ loi lắm. Takase-san, cô không có người bạn dễ thương nào à?
    Takase: Có chứ. Tôi có rất nhiều người bạn rất dễ thương. Hãy gọi 1 người nhé.
    Yoshi: Vậy, 4 người chúng ta sẽ cùng đi xem phim.
    Takase: Ok. Giờ tôi sẽ gọi điện cho bạn tôi.


    Từ vựng (5:56)

    雨 「あめ」(ame): mưa

    Sử dụng: 今日 は 雨 です - Hôm nay trời mưa.

    ピーター: たかせ、雨の日は好きですか?(Takase, cô có thích ngày mưa không?)
    たかせ: 大嫌いです。(Tôi rất ghét ngày mưa)

    雷 「かみなり」:sấm

    稲妻 「いなずま」:chớp

    よし: たかせさん、雷がこわいですか?(Taka se-san,cô có sợ sấm không?)
    たかせ: ぜんぜん怖くないです。大好きです (Không sợ chút nào. Tôi rất thích sấm)


    聞こえる 「きこえる」(kikoeru): nghe thấy

    Sử dụng: ~は hoặc が + 聞こえる

    かみなり が きこえます。- Tôi nghe thấy tiếng sấm.
    ベル が 聞こえます。- Tôi nghe thấy tiếng chuông.
    中止 「ちゅうし」(chuushi):hủy bỏ

    寂しい 「さびしい/さみしい」(sabishii hoặc samishii):cô đơn, lẻ loi

    ピーター: 寂しいのはんたいはなんですか?(Trá i với 'sabishii' là gì?)
    たかせ: 寂しくない。(sabishikunai)
    ...
    ピーター: Tôi nghĩ nó là 'うれしい' chứ?
    たかせ: Không, ,寂しくない。(sabishikunai)


    今日のポイント: ~ ましょう - Hãy cùng (làm gì)

    Cách chia: Thay đuôi ~masu bằng ~mashou.

    VD:
    する (suru) -> します -> しましょう: hãy cùng làm
    見る (miru) -> 見ます -> 見ましょう: hãy cùng xem
    呼ぶ (yobu) -> 呼びます -> 呼びましょう: hãy cùng gọi
    食べる (taberu) -> 食べます -> 食べましょう: hãy cùng ăn
    飲む (nomu) -> 飲みます -> 飲みましょう: hãy cùng uống
    勉強する (benkyousuru) -> 勉強します -> 勉強しましょう: hãy cùng học
    頑張る (ganbaru) -> 頑張ります -> 頑張りましょう: hãy cùng cố gắng.

    Bài tập: Bạn hãy ghi lại đoạn hội thoại thân mật.

    ***

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    48:
    TAKE: とうちゃく!僕は 遊園地 大好き 。
    NATSUKO: わたしも 遊園地 大好き 。
    TAKE: さいしょ 何に 乗る?
    NATSUKO: さいしょは 食べる
    TAKE: えっ、食べるの?乗り物に 乗らないの
    NATSUKO: 今日は のりものに のらない。今日は 遊ばない、ずっと 食べる。それから のむ。幸せ!
    TAKE: 僕は 食べない し のまないよ。僕は ずっと のりものに のるよ。ジェットコースター、 かんらんしゃ 。今日は 最高
    NATSUKO: 青い わたがしでしょう, ピンクのわたがしでしょう, むらさきのわたがしと かき氷。今日は 最高
    TAKE: じゃ、きみは 今日は ふとるね。僕は 今日は のるよ。ろくじに ここで あう?
    NATSUKO: オーケー
    N&T: やっぱり、遊園地は 最高

    BÀi 48 đúng hoàn toàn, không phải sửa gì hết. ^__^b

    49:
    TAKASE: 今夜、見る?
    NATSUKO: 勿論、見る(今夜)。わたし は はじまる(じまる) まで 寝ない。ずっと 応援する。Takase は?
    TAKASE: 勿論、私も 見る。私も 寝ない。ずっと さけびよ。明日は しごと に いかないから。
    NATSUKO: えええ、それ勿論、明日は 休みだよ。ah, そ そ 誰が 好き
    TAKASE: 勿論、イチロー 。イチロー のかお が 好き
    NATSUKO: わたしは うえはら かな。ピーターは 誰が 好き
    PIITAA: えええ、なんのわだい
    NATSUKO: やきゅう!
    TAKASE: やきゅう!
    NATSUKO: やきゅう!
    N&T: やきゅう!
    PIITAA: ええ, 野球?三月に?
    N&T: えええ、しつれい ね!まったく!頑張れ、日本!


    HEHE, có thêm 1 chị Takase nữa,ui,càng đông càng vui hĩ hĩ

    -> Chị Takase tính tình khá mạnh mẽ nhỉ ^^, bài hôm nay chúng ta còn có thêm anh Yoshi nữa. Giọng anh ý cũng rất truyền cảm nhé
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 23-05-2008 lúc 09:17 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  10. #310
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    Yoshi: 今日は 雨 だね。かみなりが 聞こえるよ。今日のしあいは 中止 だから、どう しょうか?
    Peter: そうだね。takase、どう する?
    Takase: 雨の日はは 映画を 見る。今日は 映画を 見るを!
    Peter: いいね。
    Yoshi: 三人で 映画を 見る. 寂しいな。takaseさん 、かわいい 友達は いない?
    Takase: いるよ!いっぱい いる。ひとり よびをか?
    Peter:ひとり 三人 四人, よびを
    Takase:六人
    Peter:いいね
    Yoshi: じゃ、四人で えいがを みるを!
    Takase: いいよ。いま、か 電話する。

    HIHI,bữa nay trễ quá, tại cún ko bít mashou thì khi nói bình thường dùng là j cả, nghĩ mãi cũng ko ra,hihif,chắc bài này sai nhìu nhắm

Trang 31/45 đầuđầu ... 21 27 28 29 30 31 32 33 34 35 41 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 3 users browsing this thread. (0 members and 3 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •