thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 25-04-2008 lúc 06:10 PM


cấu trúc câu thì như mo*hoa đã giải thixNguyên văn bởi Akirachan View Post
Sis Mo Hoa cho em hoi cau nay nghia la gi :
Nihongo o litteiru hito ga ooi ne , chigau... "shitteiru ne
Doumo!
còn câu này có thể hiểu là "Có nhiều người liết tiếng Nhật nhỉ, à nhầm, biết tiếng Nhật" << tức là người nói (chắc cũng đang học tiếng Nhật) nói sai, và nhận ra mình sai, nên sửa lại ^^"
^ Sou desu ne. mo*hoa không nghĩ đến tình huống ấy. ^^; Cảm ơn rei-chan nhiều!
Về câu 'Kamo ga negi o shotte yatte kuru' có nghĩa đen là 'Con vịt mang cọng hành đến'. Nghĩa bóng là chỉ '1 người bản tính thì tốt nhưng dễ bị mắc lừa, thường (vô tình) tạo điều kiện cho người khác lừa mình'. Nguồn: http://www.geocities.co.jp/SweetHome...glish/kamo.htm
Theo mo*hoa hiểu câu trên thì là 'người đó đã tự tạo điều kiện tội gì mình không làm..'![]()
----------------
Bài 44 - Hôm nay là thứ mấy?
Bài hôm nay xuất hiện 1 nhân vật mới, là anh Takeya (thêm 1 người nữa cho chị Natsuko bắt nạt xD )
Hội thoại (1:40)
Kanji
たけ: 九時 ですよ。数学 の 授業は 九時五分から ですよ。
夏子: 今日は 何曜日 ですか?
たけ: 今日は 火曜日 ですよ。
夏子: 本当 ですか?火曜日は 嫌いです。学校は 大嫌いです。
たけ: 私は 火曜日が 大好きです。数学と 経済と 歴史と 化学。今日は 最高 です。学校は 最高 です。
夏子: ええ、やっぱり 金曜日が いいです。
たけ; でも、授業は 嫌いでしょう。金曜日 には まだ 授業 がありますよ。土曜日が いいでしょう。
夏子: いいえ、金曜日 には あなた が いませんから、金曜日が 大好き です。
Kana
たけ: くじ ですよ。すうがく の じゅぎょうは くじごふんから ですよ。
なつこ: きょうは なんようび ですか?
たけ: きょうは かようび ですよ。
なつこ: ほんとう ですか?かようびは きらい です。がっこうは だいきらい です。
たけ: わたしは かようびが だいすきです。すうがくと けいざいと れきしと かがく。きょうは さいこうです。がっこうは さいこうです。
なつこ: ええ、やっぱり きんようびが いい です。
たけ: でも、じゅぎょうは きらいでしょう。きんようび には まだ じゅぎょうが ありますよ。どようびが いいでしょう。
なつこ: いいえ、きんようび には あなたが いませんから、きんようびが だいすき です。
Tiếng Việt
Take: 9 giờ rồi. Tiết Toán bắt đầu từ lúc 9:05.
Natsuko: Hôm nay là thứ mấy?
Take: Hôm nay là thứ 3.
Natsuko: Thật à? Tớ ghét thứ 3. Tớ ghét trường học.
Take: Tớ rất thích thứ 3. Toán này, kinh tế này, lịch sử này, hóa nữa. Thứ 3 là nhất. Trường học là nhất.
Natsuko: Đúng như mình nghĩ. Thứ 6 là tốt nhất.
Take: Nhưng mà cậu ghét học. Thứ 6 vẫn phải đến lớp. thứ 7 có phải tốt hơn không.
Natsuko: Không, bởi vì thứ 6 cậu không có ở đây, nên tớ rất thích thứ 6.
Từ vựng:
数学 「すうがく」 (suugaku): Toán học
ピーター: 夏子、あなたは すうがくが とくい ですか?
(Natsuko, cô có giỏi môn Toán không?)
夏子: わたしは すうがくが にがて です。
(Tôi rất kém/ không giỏi môn Toán)
ピーター: 私も すうがくが にがて です。
(Tôi cũng kém/ không giỏi môn Toán)
怖い 「こわい」 (kowai): đáng sợ
すうがく は こわい です。- Môn Toán thật đáng sợ.
授業 「じゅぎょう」(jugyou): bài giảng, tiết học
すうがく の じゅぎょう: Tiết Toán
~ から (kara): từ (khi nào / đâu)
九時五分から - từ lúc 9:05曜日 「ようび」 (youbi): ngày trong tuần,
とうきょうから - từ Tokyo
アメリカから きました - Tôi đến từ Mỹ.
月曜日 「げつようび」 (getsuyoubi): thứ 2 ( 月 : nguyệt)
火曜日 「かようび」 (kayoubi): thứ 3 ( 火 : hỏa)
水曜日 「すいようび」 (suiyoubi): thứ 4 ( 水 : thủy)
木曜日 「もくようび」 (mokuyoubi): thứ 5 ( 木 : mộc)
金曜日 「きんようび」 (kinyoubi): thứ 6 ( 金 : kim)
土曜日 「どようび」 (doyoubi): thứ 7 ( 土 : thổ)
日曜日 「にちようび」 (nichiyoubi): chủ nhật ( 日 : nhật)
経済 「けいざい」 (keizai): kinh tế học
歴史 「れきし」 (rekishi): Lịch sử
化学 「かがく」 (kagaku): Hóa học
でも (demo) : nhưng (luôn đi ở đầu câu chỉ nguyên nhân) = けど (kedo): nhưng (ở cuối câu)
から (kara)- bởi vì (là liên từ - cách sử dụng tương tự như 'Kedo' ). VD:
あなた が ありません から、金曜日 が だいすき です。
(Bởi vì cậu không có ở đây, tớ rất thích thứ 6)
今日は 天気 が いいから、家 を 出ます。
(Bởi vì hôm nay thời tiết đẹp, tôi đi ra ngoài / khỏi nhà).
Phần bài tập mo*hoa sẽ chữa sau nhé.![]()
Mata Ashita.![]()
thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 25-04-2008 lúc 06:16 PM
Mo Hoa-san co cach nao viet chu Nhat ma bat ky may nao cung doc dc hok ? giong nhu Unicode trong tieng Viet do ! Doumo !
wow, Anh Takeya nói chuyện rất là dễ thương nha
Takeya: 九時 だよ。数学 の じゅぎょうは 九時五分から だ よ
Natsuko: 今日 何曜日 ?
Takeya: 今日は 火曜日 だよ
Natsuko: 本当!火曜日は 嫌い。学校大嫌い
Takeya: 僕は 火曜日大好きだよ 。すうがくと けいざいと れきしと かが日は 最高 だよ、 学校は 最高 だよ
Natsuko: eee、やっぱり 金曜日 が いいな
Takeya: でも、授業は 嫌いだよ、金曜日 には まだ 授業 があるよ。土曜日が いいじゃないよ
Natsuko: uhm、金曜日 には きみ が いないから、金曜日が 大好き
@reichan: thích cách giải nghĩa thành ngữ của Rei nhắm, cái gì mà: "cống rãnh mà đòi sóng sánh với đại dương..." hehe, cún mới nghe thấy lần đầu ý![]()
, áp dụng luôn với bọn bạn đc bữa cười no, hehe (áp dụng = xiếng Việt ý
)
thay đổi nội dung bởi: cún, 25-04-2008 lúc 06:17 PM


cám ơn cúnchan và mọi người đã hưởng ứng
thành ngữ hum nay liên quan đến từ tượng thanh trong tiếng Nhật, khá là hay ho ^^
のど が カラカラ です
のど: cổ họng
が: trợ từ, có nhiều cách dùng, trong trường hợp này có vai trò tương tự như は
カラカラ: từ tượng thanh, trong tiếng Việt chả bik dịch thế nào nữa >"<, đại khái như kiểu tiếng của âm thanh phát ra khi nói lúc cổ họng khô rát << tiếng khe khé í ^^"
>> cổ họng khe khé >> khát khô cổ
để nói về trạng thái khát có thể dùng động từ かわく : khát
「のど が かわきました」
おなか が ベコベコ です
おなか: bụng
ベコベコ: từ tượng thanh, như kiểu tiếng sôi bụng òng ọc í
>> bụng (sôi) òng ọc >> đói meo, hay tiếng Việt giàu và đẹp của chúng ta còn có nhiều cách gọi khác là đói mềm người, đói nhũn người, đói hoa mắt, đói bụng dính vào lưng, đói bụng kêu như biểu tình, đói như kiến bò bụng....
để nói về trạng thái đói có thể dùng động từ すく: đói
「おなか が すきました」
Lưu ý:
*Khi mô tả trạng thái của các bộ phận trên cơ thể (cổ họng, bụng, đầu, tay, chân, tóc....) thì phải dùng trợ từ が thay vì は
*Khi mô tả trạng thái đói và khát với động từ かわく và すく thì phải chia 2 động từ này ở thể quá khứ
*So với dùng động từ thì dùng từ tượng thanh mang tính chất nhấn mạnh hơn khi mô tả 2 trạng thái đói và khát trên
Enjoy, minna ^^
Sắp sửa vào mùa thi nên chắc ai cũng bận nhỉ. わたしも 忙しい です。大学校 が 好きですけど、しけんが 大嫌いです。とてもしんぱいですよ![]()
@Akirachan: nếu máy bạn không hiển thị được chữ cái mà chỉ ra ô vuông hay dấu hỏi thì đấy là do thiếu font Tiếng Nhật. Hoặc muốn viết được Tiếng Nhật trên máy thì cũng cần phải cài đặt. Cái này có topic hướng dẫn kỹ lắm rồi, bạn chịu khó search trong diễn đàn nhé.
Chữa bài: Anh Kaze anh ý nói nhanh kinh dị, lại không rõ lời nữa, bài 42 mo*hoa nghe mãi mới hiểu >.< . Có 1 cấu trúc ngữ pháp chúng ta chưa học nên cả 2 bạn đều ghi lại sai cả. Nếu bạn nào muốn hiểu rõ hơn về 'nda' và 'no' thì đọc bài viết này nhé (Tiếng Anh thôi, nhưng từ từ trong những bài sau ta cũng sẽ được học).
Bài của cún:
Bài 42:
Natsuko: 夏子 ですけど。
Kaze: 今 どこに いるの。
Natsuko: 今、はらじゅくに いる。カゼは 今 どこに いる。
Kaze: 今、家に いるだけど。今夜は なんに するの。
--> 今、家にいるんだけど。今夜、何してるの?
Natsuko: 今夜は はらじゅくに いるだ。楽しくて にぎやかで、はらじゅく大好き 。カゼは なんに するの。
-->今夜は原宿にいるんだ..
Kaze: 今夜、家で マージャン だけど。あなたの 金 必要 だけど。ごめんなさい、 あなた が 必要 です。
--> 今夜、家でマージャンするんだけど。あなたのお金がひつようなんだけど、ごめなさい、あなたがひつ うです。
Natsuko: マージャン! マージャン は つまらな くて 大嫌い 。今夜 ずっと はらじゅくに よ。ここに こんない。とても 楽しいよ。
-->... 今夜はずっと原宿にいよ。
Kaze: はらじゅく?多いし 嫌いだ (chịu)。また こんど。
--> ... ひと多いし、うるさいからやだ。。
Natsuko: そうね。また こんど。
Bài 43:
Natsuko: ピーターは 英語 が とくい だよね。明日 英語の 試験 が あるの。とても しんぱい なんだ!今夜 一緒に 英語 勉強しない?
Peter: そうだね。明後日、日本語の 試験 あるの。 ぼくも とても しんぱい だ。今夜 と 明日は ちょっと 忙しい な。
--> 日本語の試験があるの
Natsuko: じゃ、今夜 一緒に 英語 勉強する。明日は 一緒に 日本語 勉強する。どう?
--> じゃ, 今夜一緒に英語を勉強する。明日は一緒に日本語を勉強する。どう?
Peter: いいな。そうする!今夜 何時 が いい?
Natsuko: そうね、今夜 七時は どう?
Peter: いいよ。
Bài của Cherry:
41: informal
夏子:はい、夏子 です。
カゼ:カゼです。
夏子:ああ、どうも。
カゼ:今日、何 してる?
夏子:今日、今日 は テレビ を みる。
カゼ:そう、今日 一緒に テニス しない。
夏子:テニス、私は テニス 大嫌 い 。
カゼ:そう だの。--> そうなの。
夏子:hm、大嫌い。とても きら い 。
かぜ:えええ、今の と は。--> 今の音「おと」は?
夏子:テレビ。
ピーター:夏子、はいやく きみ サ ーブ だよ。--> 夏子!早く「はやく」!きみのサーブだよ。
カゼ:そう も テレビ だの。--> それもテレビなの?
夏子:hm、そう。
42
khó nghe quá,ko thik nghe Kaze và Natsuko nói tí nào,2 ng này nói nhanh lấn cả âm =''=
(tuy Natsuko-san nói tiếng Anh hơi bị hay 1 tẹo) làm sai nhiều lắm á!tại hok nghe thấy gì hết!
夏子:夏子 ですけど。
カゼ:今 どこに の?--> 今 どこに いるの
夏子:今 原宿にる。カゼは どこ に る。--> 今、原宿にいる。カゼは今何処にいる?
カゼ:今 家に いるに だけど。 今 夜 何 さの?--> 今、家にいるんだけど。今夜、何を てるの?
夏子:今夜は 原宿に いるば。楽 し くて にぎやか で、原宿は 大好 き 。カゼ 何 する だの?
---> 今夜は原宿にいるんだ。たのしくて、にぎやかで、原宿大 き。カゼは何するの?
カゼ:今夜、 家に マージャン す な けど。 あ なた の お金 が 必 要 ん だけど。すみません、あなた が 必 要 です。
---> 今夜、家でマージャンするんだけど。あなたのお金がひつようなんだけど、ごめなさい、あなたがひつようです。
夏子:マージャン。マージャンは つ まらなくて 大嫌い。今夜 ずっと は 原宿によ。ここに くない? と て も 楽しい よ。
--->... 今夜はずっと原宿にいよ。ここにこない?とても楽しいよ。
カゼ:原宿?多し、また こんど。
---> 人おおいし、うるさいからやだ. また こんど
夏子:そう ね。また どんど。
*
Bài ngày hôm nay tập trung vào thì tương lai, nhưng 'Thì tương lai trong Tiếng Nhật tương tự như thì hiện tại'![]()
Bài 45 - Kore wa watashi no youji desu.
Hội thoại: (1:30)
たけ: 夏子、夏子!
夏子: あああ
たけ: 今日は 何を しますか?
夏子: そう ですね。ちょっと 用事が あります。
たけ: 明日は 暇 ですか?
夏子: そう ですね。明日も ちょっと 用事が あります。
たけ: 水曜日は 一緒に 歌舞伎を 見ませんか?
夏子: そう ですね。水曜日も 用事が あります。
たけ: 木曜日は 一緒に 台湾料理を 食べませんか?
夏子: 木曜日は ちょっと 忙しい ですね。ちょっと 用事が あります。
たけ: 金曜日は 時間 がありますか?
夏子: また 用事です。
たけ: 土曜日は?
夏子: ちょっとですね。
たけ: 日曜日は?
夏子: 用事です。
たけ; 来週?来月?来年は?
夏子: 難しい ですね。
夏子: はい、夏子 ですけど。今日 ですか?今日は 大丈夫です。明日も、明後日も、明 後日も 大丈夫 ですよ。暇です。六時半 でいいですよ。じゃ、またあとで。
たけ: ええ、用事は?
夏子: これが 私の用事 です。
Kana
たけ: なつこ、なつこ!
なつこ: あああ
たけ: きょうは なにを しますか?
なつこ: そう ですね。ちょっと ようり が あります。
たけ: あしたは ひま ですか?
なつこ: そう ですね。あしたも ちょっと ようじが あります。
たけ: すいようびは いっしょに かぶきを みませんか?
なつこ: そう ですね。すいようびも ようじが あります。
たけ: もくようびは いっしょに たいわんりょうりを たべませんか?
なつこ: もくようびは ちょっと いそがしい ですね。ちょっと ようじが あります。
たけ: きんようびは じかんが ありますか?
なつこ: また ようり です。
たけ: どようびは?
なつこ: ちょっと ですね。
たけ: にちようびは?
なつこ: ようり です。
たけ: らいしゅう?らいげつ?らいねんは
なつこ: むずかしい ですね。
なつこ: はい、なつこ ですけど。きょう ですか?きょうは だいじょうぶ です。あしたも、あさっても、しあ っても だいじょうぶ ですよ。ひまです。ろくじはん でいい ですよ。じゃ、またあとで。
たけ: えええ、ようじは?
なつこ: これが わたしのようじ です。
Tiếng Việt:
Take: Natsuko! Natsuko!
Natsuko: aaa..
Take: Hôm nay em sẽ làm gì?
Natsuko: Ừm, hôm nay em có việc bận.
Take: Ngày mai em có rỗi không?
Natsuko: Ừm, ngày mai em cũng có chút việc phải làm.
Take: Thứ 4 chúng ta cùng đi xem kịch Kabubi được không?
Natsuko: Ừm, thứ 4 em cũng có việc bận rồi.
Take: Thứ 5 chúng ta cùng đi ăn món Đài Loan nhé?
Natsuko: Thứ 5 em hơi bận, em có việc phải làm.
Take: Thứ 6 em có thời gian không?
Natsuko: Em lại bận rồi.
Take: Thứ 7 thì sao?
Natsuko: Bận 1 chút.
Take: Chủ nhật?
Natsuko: Bận rồi.
Take: Tuần sau? Tháng sau? Năm sau?
Natsuko: Hơi khó khăn nhỉ.
Natsuko: Vâng, đây là Natsuko. Hôm nay à? Hôm nay cũng được. Ngày mai, ngày kia, ngày kìa đều được cả. Em rảnh mà. 6:30 là được rồi. Thế nhé, gặp lại sau.
Take: Hả, thế còn việc bận thì sao?
Natsuko: Đây là việc em phải làm.
Từ vựng:
用事 「ようじ」 (youji): có việc bận, có việc phải làm.
sử dụng: 用事 が あります。
(09:46):
夏子せんせい: あ、ピーター、明日のじゅぎょう は きますか?(Piitaa, tiết học ngày mai em có đến không?)
ピーター: 明日は ちょっと 用事 が あります。(Ngày mai em có chút việc bận rồi)
夏子先生: あそうですか。らいしゅうは?(Thế à. Tuần sau thì thế nào?)
ピーター: 来週は 大丈夫 です。(Tuần sau thì được ạ)
夏子先生: そう ですか。じゃ、また来週。(Thế nhé. Gặp em tuần sau)
曖昧 「あいまい」 (aimai): mập mở, không rõ ràng
歌舞伎 「かぶき」 (kabuki): kịch Kabuki, thể loại kịch truyền thống của Nhật.
来週 「らいしゅう」 (raishuu): tuần sau
来月 「らいげつ」 (raigetsu): tháng sau
来年 「らいねん」 (rainen): năm sau
来~ 「らい」 (rai): ~ sau
台湾 料理 「たいわんりょうり」 (taiwan ryouri): món ăn Đài Loan
時間 「じかん」 (jikan): thời gian
sử dụng: 時間 が あります - có thời gian
ちょっと : 1 chút , 1 ít. Tùy hoàn cảnh có thể hiểu khác nhau. Trong bài hội thoại là từ chối 1 cách nhẹ nhàng.
Bài tập: Như mọi khi. ^^
また 来週 ~![]()
thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 27-04-2008 lúc 06:16 AM Lý do: Automerged Doublepost


43:nộp hơi trễ,hôm qua làm xong 43 và 44 mà ko up đc,4rum bị sao á
夏子:ピーターは 英語が 得意 だ ね。明日 英語の 試験が あ る の 。 とても
心配 なんだ。今夜 一緒に 英語 を 勉強しない?
ピーター:そう だる。明後日、日 本 語の 試験が あるの。僕 心 配 だ 。今夜と 明日は ちょっと 忙しい な。
夏子:じゃ、今夜 一緒に 英語を 勉 強する。明日は 一緒に 日 本 語 を 勉強する。ど う?
ピーター:いいな、そうする。今夜 、 何時 が いい?
夏子:そうね。今夜、七時は どう ?
ピーター:いいよ。
44:
たけ:九時 だよ。数学 の 授業は 九時五分から だよ。
夏子:今日 何曜日。
たけ:今日は 火曜日 だよ。
夏子:本当、火曜日 大嫌い。学校 大 嫌い。
たけ:僕は 火曜日 だよ。数学と 経済と 歴史と 化学。火曜日には 最高 だよ。学 校 には 最高 だよ。
夏子:えええ、やっぱり、金曜日 が いい な。
たけ:でも、住居は 嫌い だろ。 金 曜日には また 住居ある 。土曜 日 には じゃない い い の?
夏子:hm、曜日には 君ない か ら 金曜日は 大好き。
45:
Bài này thấy Peter-san và Natsuko-san t8m hơi nhiều.''..
たけ:夏子、夏子。
夏子:あああ、
たけ:今日は 何を しるの?
夏子:そうね。ちょっと 用事 が る 。
たけ:明日は ひま?
夏子:そうね。明日は ちょっと 用 事 あるんだ。
たけ:水曜日は 一緒に 歌舞伎を きみかない?
夏子:そうね。水曜日も 用事 あ る んだ。
たけ:木曜日は 一緒に 台湾調理 を たべいかない?
夏子:木曜日も ちょって 忙しい な。ちょっと 用事あて。
たけ:hm、金曜日は 時間る?
夏子:また 用事。
たけ:土曜日は?
夏子:ちょっと ね。
たけ:日曜日は?
夏子:用事。
たけ:来週と 来月と 来年は?
夏子:hm、も忙しい。
夏子:はい、夏子 です。今日?今 日 は 大丈夫。明日も、明 後 日も、明々後日も 大丈夫。 ひま。六時半 だよ。じゃ、またあ で。
たけ:えええ、用事は?
夏子:これは 私の用事。
Lỗi font đã chỉnh 3 lần mà ko có tác dụng![]()
Bai 45:
Take: Natsuko Natsuko!
Natsuko: aaaa
Take: 今日は 何を してるの?
Natsuko: そう ね。ちょっと ようじが ある
Take: 明日は ひま ?
Natsuko: そうね。明日も ちょっと ようじが あるだ
Take: 水曜日は 一緒に かぶき見かない?
Natsuko: そう ね。水曜日も ようじが あるだ
Take: じゃ、木曜日は 一緒に たいわん料理を 食べにかない?
Natsuko: 木曜日は ちょっと 忙しい な。ちょっと ようじが て
Take: 金曜日は 時間 がある?
Natsuko: また ようじ
Take: 土曜日は?
Natsuko: ちょっとね
Take: 日曜日は?
Natsuko: ようじ
Take; 来週とか?来月とか?来年は?
Natsuko: 難しい
Natsuko: はい、Natsuko です。今日 ?今日は 大丈夫。明日も、明後日も、明明後 日も 大丈夫、u、 ひま。六時半 でいいよ。じゃ、またあとで
Take: eeee、ようじは?
Natsuko: これは 私のようじ
はい、しんぱい で 忙しい ですわたしも 忙しい です。大学校 が 好きですけど、しけんが 大嫌いです。とてもしんぱいですよ。。。頑張ってください!!!yeah yeah
@rei:
私は 朝ご飯 を 食べませんでした、おなか が ベコベコ です
![]()
thay đổi nội dung bởi: cún, 28-04-2008 lúc 08:33 PM
@Cherrie-chan: để không bị lỗi thì khi type tiếng Nhật đừng sử dụng phím cách (space), type xong rồi chuyển sang hệ Tiếng Anh/ Tiếng Việt mới sửa lại.
Phần bài tập mo*hoa sẽ chữa sau, do hơi bị nhiều![]()
***
Bài 46 - Động từ nhóm 1 'chigau, kiku, wakaru'
Audio BÀi 46 --> Bài 50:
Chào hỏi:Code:http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=10
夏子: たけや、元気 ですか?「Takeya, genki desu ka?」 - Takeya, anh có khỏe không?
たけ: あ、たけ でいい ですよ。「A, Take de ii desu yo」 - À, Take là được rồi.
ピーター: たけですか?「Take desu ka?」 - Take à?
たけ: そうです。たけ でいい です。「Sou desu. Take de ii desu」 - Đúng vậy. Take là được rồi.
ピーター: はい、たけ。「Hai, Take」 - Vâng, Take.
夏子: たけ、元気 ですか?「Take, genki desu ka?」 - Take, anh có khỏe không?
たけ: はい、元気 です。ピーターは?「Hai, genki desu. Piitaa wa?」 - Tôi khỏe. Anh Peter thì sao?
ピーター: あいかわらず ぜっこうちょう です。夏子は?「Aikawarazu zekkochou desu. Natsuko wa?」 - Như mọi khi tôi rất khỏe. Natsuko thì sao?
夏子: 今日も すごく 元気 ですよ。「Kyou mo sugoku genki desu yo」 - Hôm nay tôi cũng rất khỏe.
ピーター: いいですね。「Ii desu ne」 - Thật tuyệt nhỉ.
夏子: いいですね。「Ii desu ne」 - Thật là tuyệt.
ピーター: 夏子、今日は 何の日 ですか?「Natsuko, kyou wa nan no hi desu ka?」 - Natsuko, hôm nay là ngày gì?
夏子: 今日は?今日は ホワイトデー ですね。「Kyou wa? Kyou wa howaitodee desu ne」 - Hôm nay à? Hôm nay là 'Ngày trắng'
ピーター: 英語で おねがいします。「Eigo de onegaishimasu」 - Xin hãy nói bằng Tiếng Anh.
夏子: White Day.
'Ngày Trắng' (14/3) ở Nhật, là ngày mà những người đàn ông đã nhận được quà vào ngày Valentine, tặng quà lại cho bạn gái của mình. Nguồn
Hội thoại: (02:45)
Kanji
夏子: どうですか?
たけ: とても 楽しい です。野球は 大好き です。
夏子: えっ、ちょっと 違います。これは サッカー ですけど。
たけ: あっ、そうですか?すみません。実 、スポーツの試合は 初めて です。
夏子: 初めて ですか?
たけ: そうです。実は 私は スポーツを 見ませんし、しません。でも あなたが 好き ですから、私は ここに います。
夏子: 嬉しい です。 スポーツ は 大丈夫 です。私が あなたに 教えます。
Kana
夏子: どうですか?
たけ: とても たのしい です。やきゅうは だいすき です。
夏子: えっ、ちょっと ちがいます。これは サッカー ですけど。
たけ: あっ、そうですか?すみません。じ は、スポーツのしあいは はじめてです。
夏子: はじめて ですか?
たけ: そうです。じつは わたしは スポーツを みませんし、しません。でも あなたが すき ですから、わたしは ここに います。
夏子:うれしいです。スポーツは だいじょうぶ です。わたしが あなたに おしえます。
Từ vựng:
教える 「おしえる」 (oshieru): dạy bảo
Sử dụng: (Chủ ngữ) は (tân ngữ gián tiếp) に (tân ngữ trực tiếp) を 教える
ピーター: 夏子、私は あなたに 英語を おしえます。夏子、私に 何を おしえますか?
(Natsuko, Tôi sẽ dạy cô Tiếng Anh. Cô sẽ dạy tôi cái gì?)
夏子: じゃ、私は ピーターに 日本語を おしえます。
(Ừm, tôi sẽ dạy Peter Tiếng Nhật.)
ピーター: うれしいですね。
(Tôi rất vui)
夏子: うれしいです。
(Tôi rất vui)
ピーター: 私は たけに 英語を おしえます。たけ、私に 何を おしえますか?
(Tôi sẽ dạy Take Tiếng Anh. Take, anh sẽ dạy tôi cái gì?)
たけ: 私は ピーターに 歌を おしえます。( 歌 - uta: bài hát )
(Tôi sẽ dạy Peter (bài) hát)
ピーター: うれしい ですけど、むりです。
(Tôi rất vui nhưng mà không thể được)
実は 「じつは」 (jitsu wa): sự thật là, thật ra là..
試合 「しあい」(Shiai): trận đấu
Cách dùng: ~ の試合: trận đấu ~
試験 「しけん」 (shiken): bài thi, bài kiểm tra
違う 「ちがう」(chigau): sai, khác - động từ Nhóm 1
今日のポイント: động từ Nhóm 1.
Gốc động từ: Bỏ 'U', thêm 'I'
- Hiện tại: gốc đt + 'masu'
- Hiện tại phủ định: gốc đt + 'masen'
- Quá khứ: gốc đt + 'mashita'
- Quá khứ phủ định: gốc đt + 'masen deshita'
聞く 「きく」(kiku): nghe, hỏi -> 聞きます -> 聞きません
分かる 「分かる」 (wakaru): hiểu, biết
夏子: ピーター、日本語 分かりますか?
(Peter, anh có hiểu / biết Tiếng Nhật không? )
ピーター: はい、分かります。夏子、英語 分かりますか?
(Có, Tôi hiểu. Natsuko có biết Tiếng Anh không?)
夏子: はい、分かります。ちょっと 分かります。
(Có, tôi biết. Tôi biết một ít thôi)
Bài tập: Như mọi khi, chú ý bài hôm nay có 2 đoạn informal khác nhau. ^^
thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 05-05-2008 lúc 01:04 AM
There are currently 3 users browsing this thread. (0 members and 3 guests)
Bookmarks