arigatou gozaimasu,mo*hoa-chan ^^:X:X:X:X
vì dạo này pc nhà cher bị hỏng nữa,nên có khả năng sẽ fải bỏ bài "<.. cher sẽ bù sau.


arigatou gozaimasu,mo*hoa-chan ^^:X:X:X:X
vì dạo này pc nhà cher bị hỏng nữa,nên có khả năng sẽ fải bỏ bài "<.. cher sẽ bù sau.
@Cherrie-chan: がんばって ね。Hi vọng sẽ sớm gặp lại Cherrie. ^^
Dù chưa có bạn nào trả bài tập nhưng mo*hoa vẫn post bài mới luôn vì ngày mai mo*hoa có việc phải đi cả ngày.Hi vọng bài hôm nay ko có chỗ nào type sai.
-----------------
Bài 43 - Nihon-go wo benkyou-shimasen ka?
Audio Bài 41--> Bài 45
Hội thoại: (1:15)Code:http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=9
Kanji
夏子: ピーターは 英語が 得意 ですね。明日 英語の 試験が あります。とても 心配 です!今夜 一緒に 英語を 勉強しませんか?
ピーター: そうですね。明後日、日本語の 試験 があります。 私も とても心配 です。今夜と明日は ちょっと忙しい です。
夏子: じゃ、今夜 一緒に 英語 を 勉強します。明日は 一緒に 日本語 を 勉強します。どうですか?
ピーター: いいですね。そう します!今夜 何時 が いい ですか?
夏子: そうですねぇ、今夜 七時は どうですか?
ピーター: いいです。
Kana
なつこ: ピーターは えいご が とくい ですね。あした えいご の しけん が あります。とても しんぱい です!こんや いっしょに えいご を べんきょうしませんか?
ピーター: そうですね。あさって、にほんごの しけん が あります。わたしも とても しんぱい です。こんや と あしたは ちょっと いそがしい です。
なつこ: じゃ、こんや いっしょに えいご を べんきょうします。あしたは いっしょに にほんご を べんきょうします。どうですか?
ピーター: いいですね。そう します!こんや なんじ が いいですか?
なつこ: そうですねぇ、こんや しちじ は どうですか?
ピーター: いいです。
Tiếng Việt
Natsuko: Peter, cậu rất giỏi môn Tiếng Anh nhỉ. Ngày mai tớ có bài kiểm tra Tiếng Anh. Tớ lo lắm. Tối nay, chúng ta cùng học Tiếng Anh được không?
Peter: Ừm, tớ có bài kiểm tra Tiếng Nhật vào ngày kia. Tớ cũng lo lắm. Tối nay và ngày mai, tớ bận rồi.
Natsuko: Thế thì tối nay chúng ta cùng học Tiếng Anh. Ngày mai chúng ta sẽ cùng học Tiếng Nhật. Cậu thấy sao?
Peter: Cũng được Cứ làm thế đi! Tối nay mấy giờ thì được?
Natsuko: Ừm, 7 giờ tối thì thế nào?
Peter: Được đấy.
Từ vựng:
~ 語 「ご」 (go): ngôn ngữ
英語 「えいご」 (eigo): Tiếng Anh
日本語 「にほん ご」 (nihongo): Tiếng Nhật
日本 (nihon): nước Nhật
中国語 「ちゅうごく ご」(chuugokugo ): Tiếng Trung Quốc
中国 (chuugoku): Trung Quốc
中 (chuu / naka): ở giữa, ở trong,
国 (goku, koku / kuni): nước, quốc gia
スペイン語 (supein-go): Tiếng Tây Ban Nha
イタリア語(itaria-go): Tiếng Ý
ヒンズー語 (hinzuu-go): Tiếng Hindi, Tiếng Ấn
得意 「とくい」 (tokui): giỏi, chuyên (về lãnh vực nào đó)
ピーター: 夏子、あなた は 何 が とくい です か?
(Natsuko, anata wa nani ga tokui desu ka?)
夏子: 私は りょうり が とくい です。日本料理 が とくい です。イタリア料理 も とくい ですよ。
(Watashi wa ryouri ga tokui desu. Nihon-ryouri ga tokui desu. Itaria-ryouri mo tokui desu yo.) - Tôi giỏi việc nấu ăn. Món Nhật là chuyên môn của tôi...
苦手 「にがて」 (nigate): không giỏi, kém
ピーター: 夏子、あなた は 何 が にがて です か?
(Natsuko, anata wa nani ga nigate desu ka?)
夏子: 私は 早起き が にがて です。
(watashi wa hayaoki ga nigate desu) - Tôi không giỏi thức dậy sớm.
試験 「しけん」 (shiken): kiểm tra, thi
英語 の 試験 (eigo no shiken): kiểm tra Tiếng anh
中国語 の 試験 (Chuugoku-go no shiken): kiểm tra/ thi Tiếng Trung
心配 「しんぱい」 (shinpai): lo lắng
hay 心配する 「Có thể dùng しんぱい です hoặc しんぱいします」
明後日 「あさって」 (asatte): ngày kia
明明後日 hoặc 明々後日 (shiasatte): ngày kìa, 2 ngày sau ngày mai.
Bài tập: Như mọi khi, bạn hãy ghi lại đoạn hội thoại thân mật.
Mata ne.![]()
thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 19-04-2008 lúc 08:51 PM


Chị ui cho em hỏi thử từ "Mưa" trong tiếng nhật là gì không ạ?


hú hú. post lại hộ tớ mấy cái audio được hok bạn. mình học từ đầu mà hok có cái audio khó đọc quá .
thank trước nh


@Milk: "mưa" trong tiếng Nhật là 雨 「あめ」 (ame)
@manlyboy8x: ở trang 1 có để link đến trang download audio rồi mà. Bạn đọc kỹ hộ mình cái. ^^
@Souchan: "nabe" là món súp ^^, vế sau là mo*hoa dịch nguyên văn lời chị Natsuko đấy. Nó chỉ là giải thích rõ nghĩa của câu thành ngữ trên mà thôi.
thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 19-04-2008 lúc 11:07 PM


@mo*hoa-chan: vậy nghĩa của cái câu "con vịt..." đó là seo? Là "tóm lấy những tên "gà" " ah
cho rei góp thêm 1 số từ vựng cùng chủ đề học hành nha ^^
試験勉強 「しけん べんきょう」 hoặc 試験 の 勉強 「しけん べんきょう」: học thi
安心 「あんしん」: an tâm, trái nghĩa với 心配 「しんぱい」: lo lắng
大変な 「たいへんな」: vất vả (tính từ đuôi な)
らくな: rảnh rang, dễ chịu, thoải mái (nghĩa nguyện gốc là có đc sự thanh thản trong tâm hồn, ko vướng mắc hay lo nghĩ chuyện j) (tính từ đuôi な)
thêm 1 số từ vựng về môn học nè ^^"
科目 「かもく」: môn học
専門 「せんもん」: chuyên môn
作文 「さくぶん」: bài luận (luận văn)
文法 「ぶんぽう」: ngữ pháp (văn phạm)
発音 「はつおん」: ngữ âm
文学 「ぶんがく」: (môn) Văn học
数学 「すうがく」: (môn) Toán học
化学 「かがく」: (môn) Hóa học
物理 「ぶつり」: (môn) Vật Lý
歴史 「れきし」: (môn) Lịch Sử
thay đổi nội dung bởi: rei_kiwi, 20-04-2008 lúc 01:10 PM
Bài 42:
Natsuko: 夏子 ですけど。
Kaze: 今 どこに いるの。
Natsuko: 今、はらじゅくに いる。カゼは 今 どこに いる。
Kaze: 今、家に いるだけど。今夜は なんに するの。
Natsuko: 今夜は はらじゅくに いるだ。楽しくて にぎやかで、はらじゅく大好き 。カゼは なんに するの。
Kaze: 今夜、家で マージャン だけど。あなたの 金 必要 だけど。ごめんなさい、 あなた が 必要 です。
Natsuko: マージャン! マージャン は つまらな くて 大嫌い 。今夜 ずっと はらじゅくに よ。ここに こんない。とても 楽しいよ。
Kaze: はらじゅく?多いし 嫌いだ (chịu)。また こんど。
Natsuko: そうね。また こんど。
Bài 43:
Natsuko: ピーターは 英語 が とくい だよね。明日 英語の 試験 が あるの。とても しんぱい なんだ!今夜 一緒に 英語 勉強しない?
Peter: そうだね。明後日、日本語の 試験 あるの。 ぼくも とても しんぱい だ。今夜 と 明日は ちょっと 忙しい な。
Natsuko: じゃ、今夜 一緒に 英語 勉強する。明日は 一緒に 日本語 勉強する。どう?
Peter: いいな。そうする!今夜 何時 が いい?
Natsuko: そうね、今夜 七時は どう?
Peter: いいよ。
hehe, gomen nasai, tuần rùi cún phải thi mí thứ linh tinh nên gửi bài trả lời trễ (+sai nhiều nữa+ko tap trung ne^n viet' lung tung) gomen
thay đổi nội dung bởi: cún, 23-04-2008 lúc 08:34 AM


41: informal
夏子:はい、夏子 です。
カゼ:カゼです。
夏子:ああ、どうも。
カゼ:今日、何 してる?
夏子:今日、今日 は テレビ を みる。
カゼ:そう、今日 一緒に テニス しない。
夏子:テニス、私は テニス 大嫌 い 。
カゼ:そう だの。
夏子:hm、大嫌い。とても きら い 。
かぜ:えええ、今の と は。
夏子:テレビ。
ピーター:夏子、はいやく きみ サ ーブ だよ。
カゼ:そう も テレビ だの。
夏子:hm、そう。
42
khó nghe quá,ko thik nghe Kaze và Natsuko nói tí nào,2 ng này nói nhanh lấn cả âm =''=
(tuy Natsuko-san nói tiếng Anh hơi bị hay 1 tẹo) làm sai nhiều lắm á!tại hok nghe thấy gì hết!
夏子:夏子 ですけど。
カゼ:今 どこに の?
夏子:今 原宿にる。カゼは どこ に る。
カゼ:今 家に いるに だけど。 今 夜 何 さの?
夏子:今夜は 原宿に いるば。楽 し くて にぎやか で、原宿は 大好 き 。カゼ 何 する だの?
カゼ:今夜、 家に マージャン す な けど。 あ なた の お金 が 必 要 ん だけど。すみません、あなた が 必 要 です。
夏子:マージャン。マージャンは つ まらなくて 大嫌い。今夜 ずっと は 原宿によ。ここに くない? と て も 楽しい よ。
カゼ:原宿?多し、また こんど。
夏子:そう ね。また どんど。
43:đi học
thay đổi nội dung bởi: Mrs.Cow, 22-04-2008 lúc 02:08 PM
Sis Mo Hoa cho em hoi cau nay nghia la gi :
Nihongo o litteiru hito ga ooi ne , chigau... "shitteiru ne
Doumo!
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks