cúnちゃん、Sapporo co 2 chữ p. Còn lại thì đúng hết. おめでとう ^__^b
Mấy ngày vừa rồi mo*hoa cũng không vào mạng được vì インターネット bị 母 (haha) lấy mất để xem ドラマ :emptyone:
cúnちゃん、Sapporo co 2 chữ p. Còn lại thì đúng hết. おめでとう ^__^b
Mấy ngày vừa rồi mo*hoa cũng không vào mạng được vì インターネット bị 母 (haha) lấy mất để xem ドラマ :emptyone:
Chú ý: cách nói này chỉ dùng với người thân, bạn bè thân, nếu không sẽ là bất lịch sự.
Tình huống trong bài hội thoại là 2 người yêu nhau và sống cùng nhau.
Hội thoại:
Kanji:
夏子: 今日 何時に 家を 出る?
かぜ: 今日は 出ない。ずっと 家に いる。
夏子: でない?何で?
かぜ: 今日は 寒いよ。
夏子: 寒い?今日は 寒くないよ。今日 土曜日 だよ。天気も いいし。
かぜ: いや、今日は 寒い。
夏子: それは 言い訳。今日は 寒くない。
かぜ: 今日は 本当に 寒いから。
夏子: 寒くない。
かぜ: 寒い。
夏子: もういい。私出る。
Kana:
なつこ: きょう なんじに いえを でる?
かぜ: きようは でない。ずっと いえに いる。
なつこ: でない?なんで?
かぜ: きょうは さむいよ。
なつこ: さむい?きょうは さむくないよ。きょう どようびだよ。てんきも いいし。
かぜ: いや、きょうは さむい。
なつこ: それは いいわけ。きょうは さむくない。
かぜ: きょうは ほんとうに さむいから。
なつこ: さむくない。
かぜ: さむい。
なつこ: もういい。わたし でる。
Romaji:
Natsuko: Kyou nanji ni ie wo deru?
Kaze: Kyou wa denai. Zutto ie ni iru.
Natsuko: Denai? Nande?
Kaze: Kyou wa samui yo.
Natsuko: Samui? Kyou wa samukunai yo.Kyou doyoubi da yo. Tenki mo ii shi.
Kaze: Iya, kyou wa samui.
Natsuko: Sore wa iiwake. Kyou wa samukunai.
Kaze: Kyou wa hontouni samui kara.
Natsuko: Samukunai.
Kaze: Samui.
Natsuko: Mou ii. Watashi deru.
Chú thích ngữ pháp:
- Trong câu thân mật, です được lược bỏ nếu theo sau tính từ; thay bằng だ nếu theo sau danh từ . VD:
Samui desu. (lịch sự) -->Samui. (thân mật)
Doyoubi desu --> Doyoubi da.
- Một số trợ từ như を、は cũng được lược bỏ.
- Dạng thân mật của động từ:
- Ở thì hiện tại thường, dạng thân mật của động từ là dạng nguyên thể của đt đó dạng thấy trong từ điển) áp dụng cho cả 3 nhóm đt.
- Phủ định của đt ở thì hiện tại trường:
- Nhóm 1: bỏ "u" thay bằng "a" (hoặc "wa") + "nai" vào gốc đt. VD:
hanasu --> hanas-a-nai
wakaru --> wakar-a-nai
Au --> Awanai
Chú ý: Aru --> Nai
- Nhóm 2: bỏ "ru" , thêm "nai" vào gốc đt. VD:
deru --> de-nai
iru --> inai
miru --> minai
- Nhóm 3:
suru --> shinai
kuru --> konai
------------------
:head_sigh: Thế là xong phần bonus track của Bài 34. Dạo này 母 xem ドラマ nhiều quá, mo*hoa không cách nào vào net để post bài nữaVài hôm nữa net chậm rì rì mới lại đc dùng thường xuyên
Không biết ngoài cún-chan thì còn ai học cùng mo*hoa không nhỉ? Thấy vắng vẻ quá![]()
cúnちゃん、ありがとう ね。
hà hà, mo*hoa chan đừng lo ạh, chắc chắn là có nhìu mem cùng học lắm, chỉ là ko post bài thuiKhông biết ngoài cún-chan thì còn ai học cùng mo*hoa không nhỉ? Thấy vắng vẻ quá
cúnちゃん、ありがとう ね。, cún biết mà, hùi topic mí lập cún cũng thế mà
hì hì, từ nay có phần informal gùi, hehe, tự học nên cún khoái cái ni hơn, dzui quá, thấy háo hức lạ kì
Cùng cố gắng nào, yeah
ganbatte!!!
あなたの お母さん と mo*hoaちゃ は ドラマ を 見ましょうか?
thay đổi nội dung bởi: cún, 11-03-2008 lúc 07:17 PM
Từ vựng về các món ăn : asagohan/choshoku ( breakfast-ăn sáng)
hirugohan/chushoku ( lunch -bữa trưa)
bangohan/yushoku ( supper-b.chiều)
yashoku ( midnight snack- ăn khuya nhẹ)
gohan ( cooked rice -cơm)
horenso no ohitashi ( boiled spinach seasoned with soy sauce rau spinach vả xốt đậu tương )
misoshiru (soybean-paste soup - sốt đâu tương)
nama tamago (raw eggs -trứng sống)
natto ( fermented soybeans -đậu nành lên men)
nori ( seaweed - tảo)
onsen tamago ( hot-spring boiled egg/soft-boiled egg - trứng luộc nước suối)
tsukemono ( pickled vegetables -rau dầm)
yakizakana ( grilled/ broiled fish- cá nướng)
bekon (bacon -thịt heo xông khói)
hamu ( ham -thịt băm )
soseji (sausage-xúc xích)
medamayaki (fried egg -trứng chiên)
hanbaga (hamburger)
piza (; pizza)
sandoicchi (sandwich)
sarada ( salad)
supagetti (spaghetti)
supu (soup)
chizu ( cheese)
kechappu ( ketchup -sốt cà)
masutado ( mustard)
mayonezu ( mayonnaise)
pikurusu (pickle-ngâm giấm)
thay đổi nội dung bởi: Akirachan, 13-03-2008 lúc 07:48 PM
chikin baga ( chicken patty - gà viên)
chizu baga (cheeseburger)
furaido chikin ( fried chicken)
hotto doggu ( hot dog)
miruku sheku (milkshakes)
bifuteki (beef steak)
bifu shichu (beef stew -bò hầm)
masshu poteto (mashed potato-khoai tây nghiền)
pan ( bread -bánh mì)
sake (salmon-cá hồi)
sarada ( salad)
supu ( soup)
unagi ( eel -lươn)
yakiniku (Korean-style barbecue-thịt nướng kiểu Hàn)
yosenabe ( Japanese casserole of vegetables, fish, or meat -món hầm kiểu Nhật)
hashi (chopsticks - đũa)
o-chawan (rice bowl -chén ăn cơm)
o-wan ( lacquered soup bowl -chén ăn canh)
foku (fork -nĩa)
gurasu (glass -ly)
kappu (cup-tách)
naifu (knife -dao)
napukin (napkin -khăn ăn)
o-sara (plate -dĩa)
supun (spoon -muỗng)
thay đổi nội dung bởi: Akirachan, 13-03-2008 lúc 07:33 PM
Từ vựng về trái cây :
kudamono
果物 fruits
anzu
杏 apricot ( mơ)
banana
バナナ banana
budou
ぶどう grapes
ichigo
いちご strawberry
ichijiku
いちじく fig (sung)
kaki
柿 persimmon (hồng)
meron
メロン melon
mikan
みかん Japanese orange
momo
桃 peach
nashi
なし pear
orenji
オレンジ orange
remon
レモン lemon
ringo
りんご apple
sakuranbo
さくらんぼ cherry
suika
スイカ watermelon
ume
梅 plum


ui thax mo*hoa và Akira n` thiệt n`
Đừng nghĩ vậy mo*hoa chan, rei và rất n` mem khác vẫn thường xuyên theo dõi và cổ vũ cho mo*hoa-chan ^O^. Gambatte ^O^Không biết ngoài cún-chan thì còn ai học cùng mo*hoa không nhỉ? Thấy vắng vẻ quá
@Akirachan: Akira ơi mí phần từ vựng í, ấy post cả kanji như cái post kudamono nha ^^, tớ thix lắm, thax ấy n` ><
hà hà, đúng là học từ vựng theo chủ đề rất là tuyệt, mặc dù chữ kanji chưa viết được nhưng nhìn đi nhìn lại cũng thấy quen quen
thanks akira nhìu nhìu ^^
Cám ơn mọi người đã ủng hộ , tui sẽ cố gắng !Bản than tui cũng đang là người đang ở bước đầu học đấy bạn Cún !


Tớ là người mới bắt đầu học tiếng nhật, cảm ơn mo hoa và akirachan rất nhiều về bài viết có ích. Nhưng tớ có ý kiến là những files audio không down được nữa rồi sao mà nghe đây![]()
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks